Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Saint-Etienne - Stade Rennais · 08.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Appiah D.) Briancon A.
change-icon
90+6’
1 : 2
(Davitashvili Z.) Sissoko I.
change-icon
85’
1 : 2
84’
0 : 2
84’
0 : 2
goals-icon
Olaigbe K. (Cisse D.)
84’
0 : 2
goals-icon
Nagida M. (Assignon L.)
77’
0 : 2
(Stassin L.) N'Guessan D.
change-icon
77’
1 : 1
68’
0 : 2
goals-icon
Kone I. (Kalimuendo-Muinga A.)
68’
1 : 1
64’
0 : 2
59’
0 : 2
goals-icon
Fofana S. (James J.)
0 : 1
(Mouton L.) Tardieu F.
change-icon
46’
1 : 1
(Boakye A.) Cardona I.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
23’
0 : 2
17’
0 : 2
15’
0 : 1
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
15
1
Những cú sút vào khung thành
7
3
Sút xa khung thành
6
2
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Stade Rennais Stade Rennais
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    12
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    9
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    5
  • 9 Sissoko I. Sissoko I.
    3
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    3
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    17
  • 10 Blas L. Blas L.
    6
  • 11 Gomez A. Gomez A.
    3
  • 22 Assignon L. Assignon L.
    3
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Saint-Etienne và Stade Rennais khi AS Saint-Etienne chơi trên sân nhà là 0-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Saint-Etienne và Stade Rennais là 0-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi AS Saint-Etienne chơi trên sân nhà, AS Saint-Etienne đã thắng 6 trận, có 10 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-20 nghiêng về phía Stade Rennais.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, AS Saint-Etienne đã thắng 10 trận, có 18 trận hòa trong khi Stade Rennais thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 68-36 nghiêng về phía Stade Rennais.

Stade Rennais đã có 4 trận thua liên tiếp ở Ligue 1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa AS Saint-Etienne và Stade Rennais, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 08.02 lúc 15:05. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

AS Saint-Etienne

9 / 10 of last matches AS Saint-Etienne in all competitions had less than 3 goals

AS Saint-Etienne

9 / 10 of last matches AS Saint-Etienne in Giải Ligue 1 had less than 3 goals

Stade Rennais

8 / 10 of last matches Stade Rennais in all competitions had less than 3 goals

Stade Rennais

9 / 10 of last matches Stade Rennais in Giải Ligue 1 had less than 3 goals

AS Saint-Etienne

9 / 10 of last matches AS Saint-Etienne in all competitions had less than 2 goals

AS Saint-Etienne

9 / 10 of last matches AS Saint-Etienne in Giải Ligue 1 had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
11
Ônix Ônix 34 42 11 9 14 48:51
12
Stade Rennais Stade Rennais 34 41 13 2 19 51:50
13
Nantes Nantes 34 36 8 12 14 39:52
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
18
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 16 4 4 26 23:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:05

Thứ Bảy 08 tháng 2 2025
Pháp

Pháp, Saint Etienne,

Stade Geoffroy Guichard

Trọng tài
Vernice Mathieu Pháp

Sự tham dự

30385
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
15
1
Những cú sút vào khung thành
7
3
Sút xa khung thành
6
2
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
11
Fouls
7
1
Thẻ vàng
5
Khác
8
Ném phạt thành công
15
2
Đá phạt góc
4
4
Ngoại vi
1
18
Ném biên
18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Stade Rennais Stade Rennais
#
Bàn thắng
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    12
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    9
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    5
  • 9 Sissoko I. Sissoko I.
    3
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    3
  • 10 Tardieu F. Tardieu F.
    2
  • 13 Cafaro M. Cafaro M.
    1
  • 3 Nade M. Nade M.
    1
  • 8 Bouchouari B. Bouchouari B.
    1
  • 17 Ekwah P. Ekwah P.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    17
  • 10 Blas L. Blas L.
    6
  • 11 Gomez A. Gomez A.
    3
  • 22 Assignon L. Assignon L.
    3
  • 11 Tamari M. Tamari M.
    3
  • 23 Gronbaek A. Gronbaek A.
    2
  • 3 Truffert A. Truffert A.
    2
  • 18 Nagida M. Nagida M.
    2
  • 90 Kone I. Kone I.
    2
  • 75 Meite M. Meite M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close