Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

VfB Stuttgart - Wfl Wolfsburg · 01.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Tomas T.) Nartey N.
goals-icon
90+5’
4 : 0
(El Khannouss B.) Arevalo J.
change-icon
88’
4 : 0
88’
4 : 0
(Fuhrich C.) Tomas T.
change-icon
87’
4 : 0
85’
3 : 1
goals-icon
Zehnter A. (Belocian J.)
(Leweling J.) Assignon L.
change-icon
77’
4 : 0
(Undav D.) Nartey N.
change-icon
77’
4 : 0
(Jaquez L.) Al-Dakhil A.
change-icon
68’
4 : 0
62’
3 : 1
goals-icon
Lindstrom J. (Hensel P.)
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Adjei Adjetey J. (Daghim A.)
46’
3 : 1
goals-icon
Pejcinovic D. (Amoura M.)
46’
3 : 1
goals-icon
Shiogai K. (Majer L.)
Hiệp 1
42’
3 : 0
(Fuhrich C.) Leweling J.
goals-icon
30’
2 : 0
(Demirovic E.) Undav D.
goals-icon
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
63%
Sở hữu bóng
37%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 26 Undav D. Undav D.
    19
  • 9 Demirovic E. Demirovic E.
    12
  • 10 Fuhrich C. Fuhrich C.
    7
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    7
  • 7 Mittelstadt M. Mittelstadt M.
    6
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 26 lần gặp nhau gần đây khi Stuttgart chơi trên sân nhà, Stuttgart đã thắng 14 trận, có 4 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-33 nghiêng về phía Stuttgart.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây, Stuttgart đã thắng 23 trận, có 8 trận hòa trong khi Wolfsburg thắng 23 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 80-77 nghiêng về phía Wolfsburg.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Stuttgart) và 2-2 (sân của Wolfsburg).

Bạn có biết rằng Stuttgart ghi 34% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wolfsburg ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa VfB Stuttgart và Wfl Wolfsburg sẽ diễn ra vào 01.03 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết VfB Stuttgart v Wfl Wolfsburg và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

VfB Stuttgart

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số VfB Stuttgart trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

VfB Stuttgart

4 / 10 trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart trong Giải Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

VfB Stuttgart

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với VfB Stuttgart chiến thắng trong hiệp 1

Wfl Wolfsburg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Wfl Wolfsburg trong Giải Bundesliga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

VfB Stuttgart

5 / 10 của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

VfB Stuttgart

4 / 10 của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart trong Giải Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 20 5 9 66:47
4
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 62 18 8 8 71:49
5
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 34 61 18 7 9 65:52
15
Werder Bremen Werder Bremen 34 32 8 8 18 37:60
16
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 29 7 8 19 45:69
17
Heidenheim Heidenheim 34 26 6 8 20 41:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Chủ Nhật 01 tháng 3 2026
Đức

Đức, Stuttgart,

Mercedes Benz Arena

Trọng tài
Ittrich Patrick Đức

Sự tham dự

57500

Đội hình

VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
Thống Kê Chính
3.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
63%
Sở hữu bóng
37%
24
Tổng số cú sút
10
11
Những cú sút vào khung thành
3
87% 548/632
Đường chuyền
292/378 77%
7
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
24
Tổng số cú sút
10
11
Những cú sút vào khung thành
3
4.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.36
7
Sút xa khung thành
6
19
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
87% 548/632
Đường chuyền
292/378 77%
47% 28/60
Đường Chuyền Dài
24/54 44%
80% 135/168
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/98 62%
2.73
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.5
30% 8/27
Chuyền bóng
3/9 33%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
55
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
17
Đá phạt
5
7
Đá phạt góc
3
24
Ném biên
11
Phòng thủ
5
Fouls
17
1
Thẻ vàng
0
53
Trận đấu tay đôi thắng
38
46% 6/13
Tranh bóng
8/15 53%
26
Phá bóng
39
3
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7
0.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4.27
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

VfB Stuttgart VfB Stuttgart
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg
#
Bàn thắng
  • 26 Undav D. Undav D.
    19
  • 9 Demirovic E. Demirovic E.
    12
  • 10 Fuhrich C. Fuhrich C.
    7
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    7
  • 7 Mittelstadt M. Mittelstadt M.
    6
  • 8 Tomas T. Tomas T.
    5
  • 11 El Khannouss B. El Khannouss B.
    4
  • 45 Nartey N. Nartey N.
    4
  • 30 Chema Andres Chema Andres
    3
  • 6 Stiller A. Stiller A.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Pejcinovic D. Pejcinovic D.
    9
  • 9 Amoura M. Amoura M.
    8
  • 39 Wimmer P. Wimmer P.
    4
  • 4 Koulierakis K. Koulierakis K.
    4
  • 32 Svanberg M. Svanberg M.
    3
  • 24 Eriksen C. Eriksen C.
    3
  • 25 Zehnter A. Zehnter A.
    2
  • 10 Majer L. Majer L.
    2
  • 28 Daghim A. Daghim A.
    2
  • 7 Olsen A. Olsen A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 77 2 0.98 - 0.12 2 30/39(77%) - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 13 1 0.12 - 0.06 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 - 0.67 1 0.35 5 15/19(79%) - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.1 1 82/92(89%) - -
player-stats-img
Al-Dakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 22 - - - - - 18/20(90%) - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 88 - 0.13 - 0.26 3 41/48(85%) 1 -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.04 - 64/71(90%) - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 68 - - - - - 50/52(96%) - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 69/76(91%) - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 77 1 0.62 - 0.34 4 22/29(76%) - -
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 88 - 0.58 1 1.28 3 52/55(95%) - -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.16 - 0.04 2 56/64(88%) - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 32/48(67%) - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.09 1 25/34(74%) - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.02 - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.04 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - 0.27 - - 3 - - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - 0.07 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 25/41(61%) - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.1 - 36/46(78%) - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.02 - - 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - 0.17 - 0.01 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.08 - 0.09 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 28 - 0.04 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Hensel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 62 - 0.02 - 0.03 1 17/22(77%) - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 85 - - - 0.02 - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.4 45 - 0.11 - 0.04 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - 0.04 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - 1 0.1 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Zehnter A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.04 - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.72 2 1 2 5 -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.79 - 2 - 3 1
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.26 - 1 - 2 1
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.69 1 - - 2 1
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.31 - 1 - 1 2
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.17 - - - 2 -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.63 - 1 - 2 -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.24 1 - 1 1 -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hensel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Al-Dakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zehnter A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
14 15/19(79%) 2 2 1 0.35 8/12(67%) 38 - - - 2 1
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
12 22/29(76%) - - - 0.34 11/16(69%) 49 2/2(100%) - - 2 1
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 52/55(95%) 2 1 1 1.28 26/27(96%) 72 1/2(50%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 41/48(85%) 1 - - 0.26 20/22(91%) 69 2/3(67%) 2/5(40%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30/39(77%) - - - 0.12 9/16(56%) 68 3/7(43%) 2/5(40%) - 2 -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - 12 - - - - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - - - 15 - - - 1 -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/19(63%) 1 - - 0.02 7/11(64%) 33 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 56/64(88%) - - - 0.04 11/12(92%) 81 3/3(100%) - 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/34(74%) - - - 0.09 8/14(57%) 52 - 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/8(100%) - - - 0.06 5/5(100%) 13 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - 0.09 3/4(75%) 16 - - - - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 82/92(89%) - - - 0.1 24/28(86%) 115 2/4(50%) 1/6(17%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - - - 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.01 1/1(100%) 18 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.04 8/10(80%) 51 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 64/71(90%) - - - 0.04 11/16(69%) 97 2/3(67%) 1/4(25%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/36(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 59 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/35(86%) - - - 0.01 3/6(50%) 51 2/6(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) - 1 - 0.04 4/6(67%) 20 - - - - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - 1 0.1 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Al-Dakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - - 1/1(100%) 26 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 6 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/37(95%) - - - 0.02 6/7(86%) 51 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/46(78%) - - - 0.1 11/13(85%) 61 2/5(40%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/41(61%) - - - 0.01 2/11(18%) 53 12/28(43%) - - - -
player-stats-img
Hensel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.03 4/7(57%) 28 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/52(96%) - - - - 2/2(100%) 59 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 69/76(91%) - - - 0.02 6/7(86%) 87 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 1/2(50%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/48(67%) - - - - - 56 9/25(36%) - - - -
player-stats-img
Zehnter A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.04 1/1(100%) 6 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Demirovic E.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/8(50%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gerhardt Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/9(44%) 3 - - 6 - - -
player-stats-img
Karazor A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 7/8(88%) - 1/2(50%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Jenz M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/9(67%) 1/2(50%) 1 - 1 11 - - -
player-stats-img
Belocian J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 6 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Jeltsch F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Amoura M.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/5(60%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Shiogai K.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Stiller A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 5/5(100%) - 2/3(67%) 1 5 - - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
El Khannouss B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Fuhrich C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Leweling J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Lindstrom J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pejcinovic D.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Daghim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Hendriks R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 3 - 1 -
player-stats-img
Hensel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kumbedi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(80%) - 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Al-Dakhil A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Eriksen C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Jaquez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Koulierakis K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 1 7 1 - -
player-stats-img
Majer L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Adjei Adjetey J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Assignon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Nartey N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Zehnter A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Arevalo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Tomas T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nubel A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.36 3 0.36 - 1 3 -
player-stats-img
Grabara K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.27 7 4.27 4 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close