Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

WSG Tirol - Ried · 25.04.2026

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 29
Th 7 25 thg 4 2026 - 11:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ola-Adebomi A.) Kubatta D.
change-icon
90+3’
2 : 0
(Frederiksen N.) Huetz C.
change-icon
80’
2 : 0
(Sulzbacher L.) Naschberger J.
change-icon
79’
2 : 0
64’
1 : 1
goals-icon
Sane S. (Van Wyk A.)
58’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Mayer J. (Bajlicz N.)
56’
1 : 1
goals-icon
Rasner M. (Maart Y.)
(Bàn phản lưới nhà) Kiedl P.
55’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Nasrawe J. (Boguo J.)
(Hinterseer L.) Ola-Adebomi A.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
29’
1 : 0
27’
0 : 1
11’
0 : 1
goals-icon
Kiedl P. (Aisowieren E.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.3
47%
Sở hữu bóng
53%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

WSG Tirol WSG Tirol
Ried Ried
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

WSG Tirol WSG Tirol
Ried Ried
#
Bàn thắng
  • 4 Muller V. Muller V.
    10
  • 8 Frederiksen N. Frederiksen N.
    9
  • 37 Wels M. Wels M.
    5
  • 9 Ola-Adebomi A. Ola-Adebomi A.
    3
  • 20 Bockle B. Bockle B.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Mutandwa K. Mutandwa K.
    16
  • 13 Kiedl P. Kiedl P.
    4
  • 17 Pomer P. Pomer P.
    4
  • 12 Bajic A. Bajic A.
    4
  • 29 Van Wyk A. Van Wyk A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa WSG Tirol và Josko Ried khi WSG Tirol chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa WSG Tirol và Josko Ried là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 9 lần gặp nhau gần đây nhất khi WSG Tirol chơi trên sân nhà, WSG Tirol đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Josko Ried thắng 3 trận.

Suốt 21 lần gặp nhau gần đây, WSG Tirol đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Josko Ried thắng 11 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Josko Ried trên sân của WSG Tirol là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa WSG Tirol và Ried, là một phần của Bundesliga (Áo), được lên lịch vào 25.04 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

WSG Tirol

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi WSG Tirol không thua

WSG Tirol

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Bundesliga WSG Tirol không thua

Ried

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ried

WSG Tirol

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy WSG Tirol trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hartberg Hartberg 22 33 8 9 5 29:24
7
WSG Tirol WSG Tirol 22 31 8 7 7 31:30
8
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 22 29 7 8 7 22:23
9
Ried Ried 22 28 8 4 10 26:30
10
Wolfsberger AC Wolfsberger AC 22 26 7 5 10 31:32
Bundesliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ried Ried 32 28 12 6 14 38:42
2
Wolfsberger AC Wolfsberger AC 32 28 11 8 13 41:42
3
Rheindorf Altach Rheindorf Altach 32 27 10 12 10 36:39
4
Grazer AK Grazer AK 32 27 9 10 13 42:45
5
WSG Tirol WSG Tirol 32 24 10 10 12 40:52
6
Blau-Weiss Blau-Weiss 32 21 8 5 19 37:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Áo

Áo, Innsbruck,

Tivoli Stadion Tirol

Trọng tài
Semler Jakob Áo

Đội hình

WSG Tirol WSG Tirol
Ried Ried
Thống Kê Chính
0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.3
47%
Sở hữu bóng
53%
16
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
68% 177/262
Đường chuyền
215/305 70%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.32
8
Sút xa khung thành
5
9
Cú sút trong Vùng
7
7
Cú sút ngoài Vùng
0
5
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
68% 177/262
Đường chuyền
215/305 70%
49% 25/51
Đường Chuyền Dài
23/62 37%
57% 56/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/69 52%
1.01
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
25% 4/16
Chuyền bóng
4/8 50%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
3
Ngoại vi
3
16
Đá phạt
20
6
Đá phạt góc
3
24
Ném biên
18
Phòng thủ
20
Fouls
16
2
Thẻ vàng
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
74
77% 10/13
Tranh bóng
12/18 67%
23
Phá bóng
40
5
Cắt bóng
5
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.32
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.05
0.32
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

WSG Tirol WSG Tirol
Ried Ried
#
Bàn thắng
  • 4 Muller V. Muller V.
    10
  • 8 Frederiksen N. Frederiksen N.
    9
  • 37 Wels M. Wels M.
    5
  • 9 Ola-Adebomi A. Ola-Adebomi A.
    3
  • 20 Bockle B. Bockle B.
    2
  • 16 Hinterseer L. Hinterseer L.
    2
  • 23 Boras M. Boras M.
    2
  • 5 Lawrence J. Lawrence J.
    2
  • 11 Anselm T. Anselm T.
    1
  • 30 Taferner M. Taferner M.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Mutandwa K. Mutandwa K.
    16
  • 13 Kiedl P. Kiedl P.
    4
  • 17 Pomer P. Pomer P.
    4
  • 12 Bajic A. Bajic A.
    4
  • 29 Van Wyk A. Van Wyk A.
    3
  • 5 Havenaar N. Havenaar N.
    3
  • 30 Steurer O. Steurer O.
    2
  • 18 Rossdorfer F. Rossdorfer F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Taferner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.06 - 0.12 3 19/30(63%) - -
player-stats-img
Stejskal A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 19/33(58%) - -
player-stats-img
Gugganig D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.23 - 0.01 3 28/37(76%) - -
player-stats-img
Steurer O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.09 - 0.02 1 31/35(89%) - -
player-stats-img
Mutandwa K.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - 0.5 - 0.18 3 10/12(83%) - -
player-stats-img
Boras M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.11 - - 1 15/22(68%) 1 -
player-stats-img
Sulzbacher L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 79 - 0.05 - 0.31 1 13/21(62%) - -
player-stats-img
Wels M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.64 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Lawrence J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Maart Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 56 - - - 0.12 - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Muller V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.23 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Sollbauer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Havenaar N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.07 - 23/38(61%) - -
player-stats-img
Frederiksen N.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 80 - 0.19 - 0.02 6 10/14(71%) - -
player-stats-img
Bockle B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.06 1 14/23(61%) - -
player-stats-img
Leitner A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 18/43(42%) - -
player-stats-img
Hinterseer L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.21 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Naschberger J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 11 - - - - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Mayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 34 - - - 0.01 - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Ola-Adebomi A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 44 - - - 0.02 - 6/11(55%) 1 -
player-stats-img
Boguo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.03 - - 1 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Rasner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 34 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Bajlicz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 56 - - - - - 8/15(53%) - -
player-stats-img
Van Wyk A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 64 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Pomer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.04 - 19/29(66%) - -
player-stats-img
Kiedl P.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 79 - - - 0.02 - 6/10(60%) - -
player-stats-img
Huetz C.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kubatta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Frederiksen N.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.05 1 3 - 3 3
player-stats-img
Gugganig D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 - 2 - 3 3 -
player-stats-img
Mutandwa K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.43 2 - - 3 -
player-stats-img
Taferner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Bockle B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Boguo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Boras M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Muller V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Steurer O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - 1 1 -
player-stats-img
Sulzbacher L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bajlicz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Havenaar N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hinterseer L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Huetz C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kiedl P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kubatta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lawrence J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leitner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maart Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Naschberger J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ola-Adebomi A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pomer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rasner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sollbauer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stejskal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Wyk A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wels M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Frederiksen N.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/14(71%) - 2 - 0.02 5/9(56%) 33 1/1(100%) 1/4(25%) 1/1(100%) 1 2
player-stats-img
Gugganig D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 28/37(76%) - - - 0.01 6/11(55%) 49 10/14(71%) - - 2 -
player-stats-img
Mutandwa K.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/12(83%) 1 2 - 0.18 5/6(83%) 35 - - 1/2(50%) - 2
player-stats-img
Taferner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 19/30(63%) - - - 0.12 10/15(67%) 65 1/3(33%) 2/7(29%) 6/9(67%) 3 -
player-stats-img
Boras M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/22(68%) - - - - 1/4(25%) 41 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Steurer O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 31/35(89%) - - - 0.02 3/4(75%) 53 4/4(100%) - - 2 -
player-stats-img
Bockle B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 14/23(61%) - - - 0.06 5/9(56%) 47 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Kiedl P.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/10(60%) - - - 0.02 1/2(50%) 26 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Mayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/21(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 33 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ola-Adebomi A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/11(55%) - - - 0.02 2/6(33%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Boguo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Havenaar N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/38(61%) - - - 0.07 4/11(36%) 59 2/10(20%) - - 4 -
player-stats-img
Hinterseer L.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.21 5/6(83%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Lawrence J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/19(79%) - - - 0.01 1/1(100%) 31 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Muller V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.23 5/5(100%) 31 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Pomer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/29(66%) - - - 0.04 3/6(50%) 43 4/7(57%) 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Sollbauer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/30(90%) - - - 0.01 2/3(67%) 48 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Sulzbacher L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/21(62%) - - - 0.31 2/7(29%) 42 3/4(75%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Wels M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) 1 - - 0.64 6/6(100%) 22 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Bajlicz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/15(53%) - - - - 1/5(20%) 22 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Huetz C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Kubatta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Leitner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/43(42%) - - - 0.01 2/10(20%) 48 7/32(22%) - - - -
player-stats-img
Maart Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.12 3/5(60%) 44 5/6(83%) 1/2(50%) - 5 -
player-stats-img
Naschberger J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - 1/4(25%) 12 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Rasner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 1/1(100%) 20 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Stejskal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/33(58%) - - - 0.01 7/14(50%) 44 11/25(44%) - - 2 -
player-stats-img
Van Wyk A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 22 1/1(100%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Havenaar N.
Hậu vệ player-stats-team-img
29 13/24(54%) 4/5(80%) 1 - 2 8 - - -
player-stats-img
Taferner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 - 15/21(71%) 2 4/6(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Kiedl P.
Phía trước player-stats-team-img
17 5/8(63%) 2/9(22%) 4 1/1(100%) - 2 - - 1
player-stats-img
Lawrence J.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 8/16(50%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Boras M.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 2/7(29%) 5/9(56%) 4 4/4(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Ola-Adebomi A.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/8(50%) 2/7(29%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Mutandwa K.
Phía trước player-stats-team-img
14 5/6(83%) 5/8(63%) - 3/4(75%) - 3 - - -
player-stats-img
Sollbauer M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) 2 1/4(25%) 1 9 - - -
player-stats-img
Gugganig D.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/10(30%) 2/2(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Maart Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/3(100%) 5/9(56%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Steurer O.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 4/6(67%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Mayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Van Wyk A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 1/9(11%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Wels M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hinterseer L.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/7(14%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Muller V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Rasner M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Huetz C.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Naschberger J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sulzbacher L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Bajlicz N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Frederiksen N.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Bockle B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Stejskal A.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Boguo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pomer P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Kubatta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Leitner A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Stejskal A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.59 2 0.59 - 1 5 -
player-stats-img
Leitner A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 2 0.05 1 - 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close