Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - Umea Akademi · 10.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 3
goals-icon
Vikgren L. (Wikstrom E.)
90+5’
0 : 3
goals-icon
Haga M. (Teo Grönborg)
90’
0 : 2
88’
1 : 1
(Christiansson V.) Andersson J.
change-icon
86’
1 : 1
83’
1 : 1
81’
0 : 2
goals-icon
Voilas J. (Persson D.)
81’
0 : 2
goals-icon
Bangala D. (Jansson L.)
78’
0 : 2
77’
0 : 2
76’
1 : 1
65’
0 : 2
goals-icon
Yeboah E. (Gideon Y.)
64’
0 : 1
(Culum A.) Bohman F.
change-icon
63’
1 : 0
(Alievski E.) Nehme A.
change-icon
63’
1 : 0
57’
0 : 1
(Ruuska O.) Brandin C.
change-icon
55’
1 : 0
51’
0 : 1
51’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
Umea Akademi Umea Akademi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Umea Akademi Umea Akademi
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 15 Bjrgolfsson E. Bjrgolfsson E.
    15
  • 32 Voilas J. Voilas J.
    4
  • 9 Haga M. Haga M.
    2
  • 14 Cederblad E. Cederblad E.
    2
  • 29 Lundqvist H. Lundqvist H.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi Umea FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-14 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Bạn có biết rằng Trelleborgs FF ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Umea FC ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Trelleborgs FF đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Umea FC đã không thể thắng trong 17 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Trelleborgs và Umea Akademi sẽ diễn ra vào 10.08 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Trelleborgs v Umea Akademi và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Trelleborgs

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Trelleborgs

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Umea Akademi

1 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Trelleborgs

5 / 10của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Trelleborgs

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Trelleborgs Umea Akademi

1 / 9 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
13
Utsiktens Utsiktens 30 30 7 9 14 46:53
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 10 tháng 8 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Melin Per Martin Thụy Điển
Trelleborgs Trelleborgs
Umea Akademi Umea Akademi
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
5
3
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
8
7
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
3
Tấn công
3
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
3
2
Thẻ đỏ
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
7

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Umea Akademi Umea Akademi
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
  • 19 Engstrom H. Engstrom H.
    2
  • 29 Wendt K. Wendt K.
    2
  • 16 Asani A. Asani A.
    1
  • 11 Culum A. Culum A.
    1
  • 22 Martinsson F. Martinsson F.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 Bjrgolfsson E. Bjrgolfsson E.
    15
  • 32 Voilas J. Voilas J.
    4
  • 9 Haga M. Haga M.
    2
  • 14 Cederblad E. Cederblad E.
    2
  • 29 Lundqvist H. Lundqvist H.
    1
  • 12 Yeboah E. Yeboah E.
    1
  • 4 Hedenquist J. Hedenquist J.
    1
  • 28 Persson D. Persson D.
    1
  • 8 Teo Grönborg Teo Grönborg
    1
  • 19 Olsson T. Olsson T.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close