Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vasteras SK - Varbergs BoIS · 08.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
4 : 1
(Johansson J.) Sow S.
change-icon
90+3’
4 : 1
88’
3 : 2
goals-icon
Wiklund A. (Hellman E.)
83’
3 : 2
goals-icon
Tokich M. (Shabani L.)
83’
3 : 2
goals-icon
Thorsson A. (Kabuye C.)
83’
3 : 2
goals-icon
Dahlstrom N. (Liljenback A.)
(Hellisdal M.) Ribeiro P.
change-icon
82’
4 : 1
(Magnusson H.) Hartzell T.
change-icon
82’
4 : 1
(Axel T.) Ladefoged M.
goals-icon
79’
3 : 1
70’
2 : 2
goals-icon
Winbo A. (Edlund O.)
(Johansson S.) Ladefoged M.
change-icon
67’
3 : 1
66’
3 : 1
(Wernersson V.) Gunnarsson K.
change-icon
66’
3 : 1
(Bỏ lỡ) Johansson S.
65’
3 : 1
52’
2 : 1
47’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
44’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
29
Tổng số cú sút
16
24
Những cú sút vào khung thành
12
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vasteras SK Vasteras SK
Varbergs BoIS Varbergs BoIS
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vasteras SK Vasteras SK
Varbergs BoIS Varbergs BoIS
#
Bàn thắng
  • 9 Ladefoged M. Ladefoged M.
    10
  • 17 Axel T. Axel T.
    9
  • 8 Diagne M. Diagne M.
    6
  • 23 Bibout A. Bibout A.
    6
  • 10 Ring J. Ring J.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Shabani L. Shabani L.
    8
  • 14 Alfonsi O. Alfonsi O.
    7
  • 14 Westermark J. Westermark J.
    7
  • 29 Appiah Nyarko K. Appiah Nyarko K.
    5
  • 21 Vidjeskog I. Vidjeskog I.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Västerås SK đã có 7 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Ở Giải hạng nhất quốc gia, Västerås SK đã có 8 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Västerås SK ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Varbergs BoIS ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Västerås SK đã thắng 7 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Vasteras SK và Varbergs BoIS sẽ diễn ra vào 08.11 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Vasteras SK v Varbergs BoIS và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Varbergs BoIS

5 / 10của trận đấu cuối cùng Varbergs BoIS trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Varbergs BoIS

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Varbergs BoIS in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Vasteras SK

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Vasteras SK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Vasteras SK

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Vasteras SK in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Vasteras SK

3 / 4 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vasteras SK

Varbergs BoIS

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Varbergs BoIS không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 65 20 5 5 62:30
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
5
Falkenbergs Falkenbergs 30 46 12 10 8 53:36
6
Varbergs BoIS Varbergs BoIS 30 43 11 10 9 45:42
7
Helsingborgs Helsingborgs 30 41 11 8 11 42:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 08 tháng 11 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Vasteras,

Iver Arena

Trọng tài
Sjoberg Kaspar Thụy Điển
Vasteras SK Vasteras SK
Varbergs BoIS Varbergs BoIS
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
29
Tổng số cú sút
16
24
Những cú sút vào khung thành
12
6
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
29
Tổng số cú sút
16
24
Những cú sút vào khung thành
12
5
Sút xa khung thành
4
Tấn công
3
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
15
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vasteras SK Vasteras SK
Varbergs BoIS Varbergs BoIS
#
Bàn thắng
  • 9 Ladefoged M. Ladefoged M.
    10
  • 17 Axel T. Axel T.
    9
  • 8 Diagne M. Diagne M.
    6
  • 23 Bibout A. Bibout A.
    6
  • 10 Ring J. Ring J.
    5
  • 5 Gunnarsson K. Gunnarsson K.
    4
  • 7 Johansson J. Johansson J.
    4
  • 29 Thongla-Iad Warneryd A. Thongla-Iad Warneryd A.
    3
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    3
  • 19 Magnusson J. Magnusson J.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Shabani L. Shabani L.
    8
  • 14 Alfonsi O. Alfonsi O.
    7
  • 14 Westermark J. Westermark J.
    7
  • 29 Appiah Nyarko K. Appiah Nyarko K.
    5
  • 21 Vidjeskog I. Vidjeskog I.
    4
  • 11 Ali Mohudin N. Ali Mohudin N.
    3
  • 18 Lindner J. Lindner J.
    1
  • 8 Winbo A. Winbo A.
    1
  • 13 Edlund O. Edlund O.
    1
  • 2 Broman G. Broman G.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close