Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - Orebro · 08.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90+4’
1 : 1
goals-icon
Kroon S. (Yasin A.)
(Engstrom H.) Asani A.
change-icon
89’
2 : 0
89’
1 : 1
goals-icon
Hrastovina E. (Amin S.)
85’
1 : 1
goals-icon
Bajrovic M. (Andersson E.)
(Dalugge Z.) Ogwuche A.
change-icon
82’
2 : 0
72’
1 : 1
goals-icon
Dana H. (Salihovic D.)
71’
1 : 1
(Horberg F.) Engstrom H.
goals-icon
62’
1 : 0
(Martinsson F.) Mehmeti A.
change-icon
59’
1 : 0
0 : 0
(Godwin E.) Alievski E.
change-icon
46’
1 : 0
(Vidjeskog A.) Andersson J.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
38’
0 : 1
36’
0 : 1
26’
1 : 0
18’
1 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

59%
Sở hữu bóng
41%
19
Tổng số cú sút
14
14
Những cú sút vào khung thành
10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
Orebro Orebro
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Orebro Orebro
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Holmberg K. Holmberg K.
    13
  • 9 Yakoub A. Yakoub A.
    5
  • 99 Yasin A. Yasin A.
    5
  • 7 Alperud K. Alperud K.
    3
  • 16 Soderstrom K. Soderstrom K.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Örebro SK khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Örebro SK là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 10 trận hòa trong khi Örebro SK thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-21 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trong 44 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 8 trận, có 16 trận hòa trong khi Örebro SK thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 68-40 nghiêng về phía Örebro SK.

Trận thắng gần đây nhất của Örebro SK trên sân của Trelleborgs FF là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Trelleborgs và Orebro sẽ diễn ra vào 08.11 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Trelleborgs v Orebro và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Trelleborgs

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Trelleborgs

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Orebro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Orebro trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Orebro

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Orebro trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Orebro

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Trelleborgs

3 / 10 trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
13
Utsiktens Utsiktens 30 30 7 9 14 46:53
12
Ôstersunds Ôstersunds 30 36 9 9 12 33:51
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 08 tháng 11 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Hasani Rinon Thụy Điển
Trelleborgs Trelleborgs
Orebro Orebro
Thống Kê Chính
59%
Sở hữu bóng
41%
19
Tổng số cú sút
14
14
Những cú sút vào khung thành
10
8
Đá phạt góc
2
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
19
Tổng số cú sút
14
14
Những cú sút vào khung thành
10
5
Sút xa khung thành
4
Tấn công
1
Ngoại vi
0
13
Đá phạt
20
8
Đá phạt góc
2
34
Ném biên
22
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Orebro Orebro
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
  • 19 Engstrom H. Engstrom H.
    2
  • 29 Wendt K. Wendt K.
    2
  • 16 Asani A. Asani A.
    1
  • 11 Culum A. Culum A.
    1
  • 22 Martinsson F. Martinsson F.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Holmberg K. Holmberg K.
    13
  • 9 Yakoub A. Yakoub A.
    5
  • 99 Yasin A. Yasin A.
    5
  • 7 Alperud K. Alperud K.
    3
  • 16 Soderstrom K. Soderstrom K.
    2
  • 14 Andersson E. Andersson E.
    2
  • 26 Asuman Dankwah B. Asuman Dankwah B.
    2
  • 10 Tipura S. Tipura S.
    1
  • 4 McCue E. McCue E.
    1
  • 12 Salihovic D. Salihovic D.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close