Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng đá AaB - Esbjerg fB · 21.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
22’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
62%
Sở hữu bóng
38%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Esbjerg fB Esbjerg fB
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Esbjerg fB Esbjerg fB
#
Bàn thắng
  • 17 Hansen K. Hansen K.
    9
  • 9 Helenius N. Helenius N.
    9
  • 21 John K. John K.
    7
  • Kubel M. Kubel M.
    7
  • 11 Ross O. Ross O.
    4
#
Bàn thắng
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    9
  • 8 Maden M. Maden M.
    4
  • 9 Ankersen J. Ankersen J.
    3
  • 11 From L. From L.
    3
  • 12 Lausen A. Lausen A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Aalborg BK chơi trên sân nhà, Aalborg BK đã thắng 11 trận, có 10 trận hòa trong khi Esbjerg FB thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 35-21 nghiêng về phía Aalborg BK.

Trong 61 lần gặp nhau gần đây, Aalborg BK đã thắng 25 trận, có 18 trận hòa trong khi Esbjerg FB thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 81-62 nghiêng về phía Aalborg BK.

Esbjerg FB đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Bạn có biết rằng Aalborg BK ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng Aalborg BK ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch) sắp tới giữa Đội bóng đá AaB và Esbjerg fB sẽ diễn ra vào 21.03 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Đội bóng đá AaB v Esbjerg fB và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Đội bóng đá AaB

3 / 10 trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Đội bóng đá AaB

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Đội bóng đá AaB chiến thắng trong hiệp 2

Esbjerg fB

4 / 10 trận đấu cuối cùng Esbjerg fB trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Esbjerg fB

4 / 10 trận đấu cuối cùng Esbjerg fB trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Đội bóng đá AaB

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Đội bóng đá AaB trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Đội bóng đá AaB

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Hillerod Hillerod 22 37 10 7 5 33:29
4
Esbjerg fB Esbjerg fB 22 37 11 4 7 32:29
5
Kolding IF Kolding IF 22 33 9 6 7 29:23
6
Horsens Horsens 22 30 8 6 8 26:24
7
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 28 7 7 8 33:31
8
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 22 28 8 4 10 26:36
1. Division 25/26, Promotion Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Horsens Horsens 32 54 15 9 8 42:27
3
Esbjerg fB Esbjerg fB 32 52 15 7 10 45:43
4
Hillerod Hillerod 32 50 13 11 8 42:43
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 32 46 12 10 10 50:47
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Esbjerg fB Esbjerg fB
Thống Kê Chính
0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.34
62%
Sở hữu bóng
38%
9
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
10
83% 452/546
Đường chuyền
257/325 79%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
17
2
Những cú sút vào khung thành
10
0.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.67
3
Sút xa khung thành
5
5
Cú sút trong Vùng
13
4
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 452/546
Đường chuyền
257/325 79%
39% 22/56
Đường Chuyền Dài
25/51 49%
72% 112/155
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/104 66%
1.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.12
23% 5/22
Chuyền bóng
4/21 19%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
7
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
38
1
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
8
2
Đá phạt góc
7
23
Ném biên
14
Phòng thủ
8
Fouls
14
2
Thẻ vàng
2
55
Trận đấu tay đôi thắng
47
67% 10/15
Tranh bóng
7/10 70%
31
Phá bóng
40
4
Cắt bóng
7
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
1
2.67
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.79
1.67
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Esbjerg fB Esbjerg fB
#
Bàn thắng
  • 17 Hansen K. Hansen K.
    9
  • 9 Helenius N. Helenius N.
    9
  • 21 John K. John K.
    7
  • Kubel M. Kubel M.
    7
  • 11 Ross O. Ross O.
    4
  • 5 Nielsen M. Nielsen M.
    3
  • 14 Adedeji J. Adedeji J.
    3
  • 1 Muller V. Muller V.
    2
  • 17 Bomholt M. Bomholt M.
    2
  • 28 Damgaard V. Damgaard V.
    2
#
Bàn thắng
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    9
  • 8 Maden M. Maden M.
    4
  • 9 Ankersen J. Ankersen J.
    3
  • 11 From L. From L.
    3
  • 12 Lausen A. Lausen A.
    3
  • 18 Hansen M. Hansen M.
    3
  • 4 Tjörnelund P. Tjörnelund P.
    2
  • 14 Kolawole J. Kolawole J.
    2
  • 6 Vigen Christensen L. Vigen Christensen L.
    1
  • 22 Tobias Stagaard Tobias Stagaard
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bjur P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 77 - 0.15 1 0.84 2 22/26(85%) - -
player-stats-img
Kolawole J.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 69 1 0.48 - 0.05 3 14/16(88%) - -
player-stats-img
McCrorie R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 8/21(38%) - -
player-stats-img
John K.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 85 - 0.28 - 0.02 2 16/24(67%) - -
player-stats-img
Lucena J.
player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.04 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Brajanac M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.59 - 0.02 2 13/15(87%) - -
player-stats-img
Maden M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 68 - 0.04 - 0.01 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Hendriksen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.19 - - 3 31/40(78%) - -
player-stats-img
Strandby N.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hendriksen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.04 1 1 2 3 -
player-stats-img
Kolawole J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.45 1 - 1 3 -
player-stats-img
Bjur P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 1 - 2 -
player-stats-img
Brajanac M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.7 - - - 1 1
player-stats-img
John K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.2 1 - - 2 -
player-stats-img
Maden M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lucena J.
player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McCrorie R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Strandby N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bjur P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 22/26(85%) 4 - 1 0.84 11/15(73%) 44 - 2/5(40%) 1/4(25%) 2 1
player-stats-img
Kolawole J.
Phía trước player-stats-team-img
6 14/16(88%) - 2 - 0.05 5/6(83%) 35 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Brajanac M.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/15(87%) - 1 - 0.02 4/5(80%) 37 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Hendriksen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 31/40(78%) - 1 - - 3/10(30%) 54 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
John K.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/24(67%) - 1 - 0.02 7/13(54%) 36 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Lucena J.
player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.04 2/3(67%) 7 - - - 1 -
player-stats-img
Maden M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 2/3(67%) 21 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
McCrorie R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/21(38%) - - - - 1/5(20%) 27 6/19(32%) - - - -
player-stats-img
Strandby N.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Brajanac M.
Phía trước player-stats-team-img
16 3/8(38%) 3/8(38%) 3 - - 5 - - -
player-stats-img
Bjur P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 4/10(40%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hendriksen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/6(33%) - 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
John K.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kolawole J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Maden M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Lucena J.
player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Strandby N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
McCrorie R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
McCrorie R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.21 1 0.79 1 1 3 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close