HB Koge - Lyngby · 21.03.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia
Sự kiện trận đấu
Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi HB Koge chơi trên sân nhà, HB Koge đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Lyngby Boldklub thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-13 nghiêng về phía Lyngby Boldklub.
Trong 25 lần gặp nhau gần đây, HB Koge đã thắng 5 trận, có 7 trận hòa trong khi Lyngby Boldklub thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 52-29 nghiêng về phía Lyngby Boldklub.
Trận thắng gần đây nhất của Lyngby Boldklub trên sân của HB Koge là ở năm 2016.
Lyngby Boldklub đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.
Bạn có biết rằng HB Koge ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
HB Koge
Lyngby
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
HB Koge
Lyngby
Phỏng đoán
Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch) sắp tới giữa HB Koge và Lyngby sẽ diễn ra vào 21.03 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết HB Koge v Lyngby và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
2 / 10 của trận đấu cuối cùng HB Koge trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
2 / 10 của trận đấu cuối cùng HB Koge trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyngby trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Lyngby trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy HB Koge trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
22 | 42 | 12 | 6 | 4 | 49:25 |
| 2 |
|
22 | 39 | 10 | 9 | 3 | 34:23 |
| 3 |
|
22 | 37 | 10 | 7 | 5 | 33:29 |
| 10 |
|
22 | 25 | 6 | 7 | 9 | 22:31 |
| 11 |
|
22 | 20 | 5 | 5 | 12 | 26:41 |
| 12 |
|
22 | 12 | 2 | 6 | 14 | 21:44 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
32 | 60 | 18 | 6 | 8 | 69:36 |
| 2 |
|
32 | 54 | 15 | 9 | 8 | 42:27 |
| 3 |
|
32 | 52 | 15 | 7 | 10 | 45:43 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
|
32 | 42 | 11 | 9 | 12 | 40:43 |
| 4 |
|
32 | 40 | 11 | 7 | 14 | 42:48 |
| 5 |
|
32 | 37 | 10 | 7 | 15 | 44:58 |
Thông tin trận đấu
08:00
Thứ Bảy 21 tháng 3 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thomsen T.
Phía trước
|
6.7 | 16 | - | - | - | - | - | 5/8(63%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thomsen T.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thomsen T.
Phía trước
|
- | 5/8(63%) | - | - | - | - | 1/4(25%) | 8 | 1/1(100%) | - | - | - | 2 |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thomsen T.
Phía trước
|
2 | 1/2(50%) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|