Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hacken - AEK Larnaca · 11.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 2
90+6’
1 : 2
(Andersen S.) Hammar J.
goals-icon
90+4’
1 : 1
90+1’
0 : 2
goals-icon
Roberge V. (Enric Saborit)
90’
0 : 2
goals-icon
Rubio W. (Ivanovic D.)
84’
0 : 2
goals-icon
Garcia A. (Miramon J.)
(Lindberg J.) Wembangomo B.
change-icon
78’
1 : 1
(Lode M.) Holm S.
change-icon
78’
1 : 1
(Svanback A.) Hammar J.
change-icon
78’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Jimmy (Naoum G.)
74’
0 : 2
goals-icon
Cabrera (Bajic R.)
68’
0 : 2
65’
0 : 1
Helander F. (Bàn phản lưới nhà)
62’
1 : 0
(Brusberg I.) Ngabo S.
change-icon
62’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
31’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.33
59%
Sở hữu bóng
41%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hacken Hacken
AEK Larnaca AEK Larnaca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hacken Hacken
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

BK Hacken đã thua 3 trận liên tiếp.

BK Hacken đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

BK Hacken đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

AEK Larnaca đã bất bại 11 trận gần đây nhất.

AEK Larnaca đã bất bại 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hacken và AEK Larnaca, là một phần của UEFA Europa Conference League (Châu Âu), được lên lịch vào 11.12 lúc 12:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hacken

5 / 10của trận đấu cuối cùng Hacken trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Hacken

2 / 6 của trận đấu cuối cùng Hacken in UEFA Europa Conference League kết thúc trong một trận hòa

AEK Larnaca

5 / 10của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AEK Larnaca

2 / 4 của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca in UEFA Europa Conference League kết thúc trong một trận hòa

Hacken

3 / 6 trận đấu cuối cùng Hacken trong UEFA Europa Conference League kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

AEK Larnaca

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số AEK Larnaca trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 6 13 4 1 1 7:3
8
AEK Larnaca AEK Larnaca 6 12 3 3 0 7:1
9
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 6 11 3 2 1 6:3
31
Shamrock Rovers Shamrock Rovers 6 4 1 1 4 7:13
32
Hacken Hacken 6 3 0 3 3 5:8
33
Hamrun Spartans Hamrun Spartans 6 3 1 0 5 4:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 11 tháng 12 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Gothenburg,

Gamla Ullevi

Trọng tài
Frid Yigal Israel

Đội hình

Hacken Hacken
AEK Larnaca AEK Larnaca
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.33
59%
Sở hữu bóng
41%
18
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
85% 495/584
Đường chuyền
318/407 78%
3
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
18
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
0.72
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
8
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
1
6
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
85% 495/584
Đường chuyền
318/407 78%
43% 22/51
Đường Chuyền Dài
20/62 32%
67% 119/177
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/94 69%
1.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.45
23% 5/22
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
2
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
11
3
Đá phạt góc
4
19
Ném biên
22
Phòng thủ
11
Fouls
13
1
Thẻ vàng
4
42
Trận đấu tay đôi thắng
47
80% 8/10
Tranh bóng
7/11 64%
25
Phá bóng
40
8
Cắt bóng
14
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.72
0.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.28

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hacken Hacken
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    1
  • 39 Brusberg I. Brusberg I.
    1
  • 19 Dembe J. Dembe J.
    1
  • 8 Andersen S. Andersen S.
    1
  • 3 Hammar J. Hammar J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1
  • 4 Enric Saborit Enric Saborit
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close