Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rijeka - Celje · 11.12.2025

UEFA Europa Conference League

UEFA Europa Conference League

Vòng 5
Th 5 11 thg 12 2025 - 15:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
3 : 1
goals-icon
Kotnik A. (Vidovic I.)
88’
3 : 1
goals-icon
Castro Pazos D. (Kvesic M.)
(Fruk T.) Jankovic N.
change-icon
83’
4 : 0
(Vignato S.) Lasickas J.
change-icon
83’
4 : 0
(Petrovic D.) Ndockyt M.
change-icon
83’
4 : 0
78’
3 : 0
75’
2 : 1
(Gojak A.) Menalo L.
change-icon
74’
3 : 0
73’
2 : 1
goals-icon
Jevsenak F. (Daniel P.)
73’
2 : 1
goals-icon
Avdyli M. (Vuklisevic D.)
71’
2 : 0
(Adu-Adjei D.) Juric A.
change-icon
61’
2 : 0
55’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
40’
0 : 1
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.68
50%
Sở hữu bóng
50%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rijeka Rijeka
Celje Celje
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rijeka Rijeka
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    5
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    2
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    2
  • 23 Karnicnik Z. Karnicnik Z.
    1
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

HNK Rijeka đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

HNK Rijeka đã bất bại 7 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Khi chơi trên sân nhà, HNK Rijeka đã giữ sạch lưới cho đến thời điểm này của mùa giải.

Dejan Petrovic bị nhiều thẻ vàng (2) hơn tất cả các cầu thủ khác ở HNK Rijeka. Darko Hrka của NK Celje bị 3 thẻ.

Một năm trước, NK Celje đứng thứ 20 trên bảng xếp hạng với 4 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 3 với 9 điểm.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu UEFA Europa Conference League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Rijeka và Celje sẽ diễn ra vào 11.12 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Celje

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Celje trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Celje

4 / 10 trận đấu cuối cùng Celje trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Rijeka

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rijeka trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rijeka

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Rijeka in UEFA Europa Conference League kết thúc trong thất bại

Celje

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celje

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Samsunspor Samsunspor 6 10 3 1 2 10:6
13
Celje Celje 6 10 3 1 2 8:7
14
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 6 10 3 1 2 7:7
15
Fiorentina Fiorentina 6 9 3 0 3 8:5
16
Rijeka Rijeka 6 9 2 3 1 5:2
17
Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok 6 9 2 3 1 5:4
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 11 tháng 12 2025
Trọng tài
Colombo Andrea Ý

Đội hình

Rijeka Rijeka
Celje Celje
Thống Kê Chính
1.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.68
50%
Sở hữu bóng
50%
21
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
3
86% 279/324
Đường chuyền
271/332 82%
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
21
Tổng số cú sút
8
10
Những cú sút vào khung thành
3
2.05
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.44
8
Sút xa khung thành
4
14
Cú sút trong Vùng
7
7
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
86% 279/324
Đường chuyền
271/332 82%
74% 31/42
Đường Chuyền Dài
29/51 57%
68% 52/76
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/57 56%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.88
35% 6/17
Chuyền bóng
0/9 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
14
5
Đá phạt góc
2
16
Ném biên
17
Phòng thủ
14
Fouls
11
2
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
1
38
Trận đấu tay đôi thắng
33
75% 12/16
Tranh bóng
3/9 33%
15
Phá bóng
18
5
Cắt bóng
8
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
7
0.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.05
0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.95

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rijeka Rijeka
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    5
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    2
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    2
  • 23 Karnicnik Z. Karnicnik Z.
    1
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    1
  • 99 Poplatnik M. Poplatnik M.
    1
  • 11 Avdyli M. Avdyli M.
    1
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    1
  • 4 Hrka D. Hrka D.
    1
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close