Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Pyramids - Al Ahly Cairo · 27.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
1 : 1
77’
1 : 0
76’
0 : 1
51’
1 : 0
Hiệp 1
13’
1 : 0

Số liệu thống kê

2
Thẻ vàng
1
100% 13/13
Tranh bóng
14/16 88%
79% 264/334
Đường chuyền
352/425 83%
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Pyramids Pyramids
Al Ahly Cairo Al Ahly Cairo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Pyramids FC và Al Ahly SC (AICP) là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Pyramids FC chơi trên sân nhà, Pyramids FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Al Ahly SC (AICP) thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía Pyramids FC.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Pyramids FC đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi Al Ahly SC (AICP) thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-22 nghiêng về phía Al Ahly SC (AICP).

Pyramids FC đã ghi ít nhất một bàn trong 7 trận liên tiếp.

Al Ahly SC (AICP) đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ai Cập Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Pyramids và Al Ahly Cairo sẽ diễn ra vào 27.04 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Pyramids

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Pyramids không vẽ

Pyramids

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Pyramids không vẽ

Pyramids Al Ahly Cairo

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Al Ahly Cairo

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Al Ahly Cairo không vẽ

Al Ahly Cairo

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Al Ahly Cairo không vẽ

Pyramids

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pyramids trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zamalek Zamalek 6 56 4 1 1 39:17
2
Pyramids Pyramids 6 54 3 2 1 43:21
3
Al Ahly Cairo Al Ahly Cairo 6 53 4 1 1 44:24
4
Ceramica Cleopatra Ceramica Cleopatra 6 44 1 3 2 34:21
5
Al Masry Al Masry 6 40 2 2 2 35:29
Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zamalek Zamalek 20 43 13 4 3 32:13
2
Pyramids Pyramids 20 43 13 4 3 33:15
3
Al Ahly Cairo Al Ahly Cairo 20 40 11 7 2 33:19
4
Ceramica Cleopatra Ceramica Cleopatra 20 38 11 5 4 29:16
5
Al Masry Al Masry 20 32 8 8 4 29:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Hai 27 tháng 4 2026
Pyramids Pyramids
Al Ahly Cairo Al Ahly Cairo
Thống Kê Chính
79% 264/334
Đường chuyền
352/425 83%
2
Thẻ vàng
1
Đường chuyền
79% 264/334
Đường chuyền
352/425 83%
37% 19/51
Đường Chuyền Dài
30/57 53%
75% 46/61
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/108 64%
24% 4/17
Chuyền bóng
8/20 40%
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
1
100% 13/13
Tranh bóng
14/16 88%

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mayele F.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 90 2 0.95 - - 5 6/11(55%) - -
player-stats-img
Al Fakhouri A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 - 0.09 1 0.03 4 15/18(83%) - -
player-stats-img
Hamid Toeima O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 35/39(90%) - -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 19 - 0.08 - 0.03 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
El Shenawy A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 11/24(46%) - -
player-stats-img
Chibi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.08 1 18/27(67%) 1 -
player-stats-img
Abd Elhamid N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.19 - 0.02 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Marie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 51 - - - 0.01 - 32/34(94%) - -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.44 - 0.04 4 19/26(73%) - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.35 - 39/49(80%) 1 -
player-stats-img
El Karti W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 39 - - - - - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Ahmed Kouka
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 48/54(89%) - -
player-stats-img
Dieng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 62 - - - 0.01 - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Romdhane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.01 - - 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Sherif M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 62 - - - 0.02 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 81 - - - 0.02 - 35/38(92%) - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - 0.05 - 30/33(91%) - -
player-stats-img
Hafez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 1 0.79 - - 1 6/8(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mayele F.
Phía trước player-stats-team-img
5 5 1.01 - - 1 4 1
player-stats-img
Al Fakhouri A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 2 1 1 3
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 3 1 2 4 -
player-stats-img
Abd Elhamid N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Chibi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hafez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.78 - - - 1 -
player-stats-img
Romdhane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ahmed Kouka
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dieng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Karti W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Shenawy A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hamid Toeima O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sherif M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
8 19/26(73%) - - - 0.04 7/11(64%) 48 - 1/1(100%) - 1 1
player-stats-img
Mayele F.
Phía trước player-stats-team-img
6 6/11(55%) - - - - 2/4(50%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 2
player-stats-img
Abd Elhamid N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/28(86%) - - - 0.02 7/10(70%) 39 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.03 3/4(75%) 20 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hafez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - - 1/1(100%) 11 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sherif M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/33(91%) - - - 0.05 8/10(80%) 50 3/3(100%) 3/7(43%) 2/2(100%) 2 1
player-stats-img
Al Fakhouri A.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - 1 0.03 5/5(100%) 35 - 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/49(80%) - - - 0.35 11/19(58%) 62 5/12(42%) 1/1(100%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/38(87%) - - - 0.01 3/3(100%) 51 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Ahmed Kouka
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/54(89%) - - - 0.01 6/10(60%) 70 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Chibi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/27(67%) - - - 0.08 5/8(63%) 63 2/6(33%) 3/6(50%) - - -
player-stats-img
Dieng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/28(89%) - - - 0.01 6/8(75%) 30 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/38(92%) - - - 0.02 3/3(100%) 50 7/7(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
El Karti W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - - 2/3(67%) 26 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
El Shenawy A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/24(46%) - - - - 2/3(67%) 28 5/17(29%) - - - -
player-stats-img
Hamid Toeima O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/39(90%) - - - 0.01 3/4(75%) 47 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Marie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/34(94%) - - - 0.01 3/3(100%) 36 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Romdhane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - 2/7(29%) 22 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Al Fakhouri A.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/2(50%) 7/13(54%) 1 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Hany Eldemerdash M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Lasheen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Zizo
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Chibi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 2/2(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Trezeguet
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mayele F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Ahmed Kouka
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
El Hanafi Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 1 4 1 - -
player-stats-img
Hamid Toeima O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Romdhane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ashour E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
El Karti W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Abd Elhamid N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sherif M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Dieng A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Hafez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
El Shenawy A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Marie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
El Shenawy A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.1 1 0.1 - - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close