Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dhamk FC - Al Riyadh · 05.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
4 : 0
(Bedrane A.) Al-Khaibre A.
change-icon
87’
4 : 0
(Alhwsawi S.) Rabei H.
change-icon
87’
4 : 0
(Vada V.) Al Saadi N.
change-icon
87’
4 : 0
81’
4 : 0
(Okita J.) Al Samiri K.
change-icon
79’
4 : 0
78’
3 : 1
goals-icon
Al Siyahi A. (Gonzalez S.)
72’
3 : 1
goals-icon
Al Shehri Y. (Antunes L.)
(Alsalkhadi M.) Al-Qahtani A.
change-icon
62’
4 : 0
61’
3 : 1
goals-icon
Al-Absi (Barbet Y.)
61’
3 : 1
goals-icon
Harun S. (Sylla M.)
(Al Obaid A.) Alhwsawi S.
goals-icon
60’
3 : 0
(Alsalkhadi M.) Vada V.
goals-icon
53’
2 : 0
46’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
40’
2 : 0
(Harkass J.) Okita J.
goals-icon
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
49%
Sở hữu bóng
51%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dhamk FC Dhamk FC
Al Riyadh Al Riyadh
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dhamk FC Dhamk FC
Al Riyadh Al Riyadh
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Damac FC đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi AL Riyadh thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía AL Riyadh.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Damac FC) và 0-0 (sân của AL Riyadh).

Bạn có biết rằng Damac FC ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AL Riyadh ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Damac FC đã không ghi bàn 4 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Dhamk FC vs Al Riyadh trong Ả Rập Xê-út Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 05.03 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Dhamk FC Al Riyadh bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Dhamk FC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Dhamk FC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Dhamk FC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Dhamk FC in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Dhamk FC

1 / 7 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Dhamk FC

Al Riyadh

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Al Riyadh không thua

Al Riyadh

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Al Riyadh không thua

Dhamk FC

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Dhamk FC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Năm 05 tháng 3 2026
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Abha,

Prince Sultan Bin Abdul Aziz Stadium

Trọng tài
Al-Kharbosh Abdullah Ả Rập Xê-út

Đội hình

Dhamk FC Dhamk FC
Al Riyadh Al Riyadh
Thống Kê Chính
1.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.79
49%
Sở hữu bóng
51%
14
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
4
85% 347/406
Đường chuyền
346/411 84%
6
Đá phạt góc
9
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
4
2.44
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.72
5
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
8
5
Các cú đánh bị chặn
6
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
85% 347/406
Đường chuyền
346/411 84%
51% 35/68
Đường Chuyền Dài
24/53 45%
66% 55/83
Đường chuyền ở phần ba cuối
90/123 73%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.01
53% 8/15
Chuyền bóng
7/30 23%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
0
5
Đá phạt
12
6
Đá phạt góc
9
9
Ném biên
22
Phòng thủ
12
Fouls
5
4
Thẻ vàng
1
33
Trận đấu tay đôi thắng
40
43% 6/14
Tranh bóng
7/11 64%
32
Phá bóng
15
9
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
0.72
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.44
0.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.56

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dhamk FC Dhamk FC
Al Riyadh Al Riyadh
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2
  • 14 Okita J. Okita J.
    2
  • 2 Sylla M. Sylla M.
    2
  • 28 Medina J. Medina J.
    1
  • 12 Alhwsawi S. Alhwsawi S.
    1
  • 99 Galvao A. Galvao A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2
  • 11 Al-Absi Al-Absi
    1
  • 4 Gonzalez S. Gonzalez S.
    1
  • 29 Bayesh I. Bayesh I.
    1
  • 10 Okou T. Okou T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.1 1 0.02 1 49/54(91%) 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.18 - 29/34(85%) - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 24/37(65%) - -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 87 1 0.11 - 0.02 1 27/27(100%) 1 -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 87 1 0.48 - 0.04 3 33/38(87%) - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 87 - - - 0.01 - 50/57(88%) - -
player-stats-img
Okita J.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 79 1 0.19 - 0.15 1 15/19(79%) - -
player-stats-img
Abdu T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 41/48(85%) - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.17 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.18 - 0.06 4 52/61(85%) - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.05 - 52/58(90%) 1 -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.35 2 14/17(82%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.03 - 47/51(92%) - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 11 - 0.03 - 0.01 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 61 - 0.02 - 0.01 1 33/42(79%) - -
player-stats-img
Alsalkhadi M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 62 - 0.06 1 0.24 2 10/14(71%) - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 29 - 0.09 - 0.02 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Al-Qahtani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - 0.04 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 18 - - - 0.21 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 29 - 0.03 - 0.02 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.01 - - 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 78 - - - 0.03 - 32/34(94%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 12 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
6 61 - 0.35 - 0.08 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.01 - 0.01 1 34/39(87%) - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 18/29(62%) - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 72 - 0.05 - 0.01 2 15/18(83%) - -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.24 - 0.01 3 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Saadi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - 0.03 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/4(75%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.07 1 2 - - 4
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 2 1
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.93 1 1 - 1 2
player-stats-img
Alsalkhadi M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 - 2 -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Al-Qahtani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Al Saadi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.63 - - 1 1 -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Okita J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.6 - - - 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.55 - - 1 1 -
player-stats-img
Abdu T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
5 14/17(82%) - - - 0.35 8/11(73%) 36 - - - 3 -
player-stats-img
Alsalkhadi M.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/14(71%) 1 - 1 0.24 2/5(40%) 29 - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/18(83%) - - - 0.01 6/8(75%) 26 - - - - -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/4(75%) - 1 - 0.01 2/3(67%) 20 - - - - 1
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/12(92%) - - - 0.02 4/5(80%) 19 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/27(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 42 - - - - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/6(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/54(91%) - - 1 0.02 2/5(40%) 73 3/8(38%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/58(90%) - - - 0.05 16/18(89%) 70 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Okita J.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/19(79%) 1 - - 0.15 5/8(63%) 26 2/2(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/61(85%) - - - 0.06 17/21(81%) 86 7/10(70%) 3/10(30%) 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/38(87%) - - - 0.04 8/10(80%) 49 3/5(60%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/39(87%) - - - 0.01 6/9(67%) 59 1/2(50%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Al-Qahtani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.01 4/5(80%) 18 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Al Saadi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 4 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/42(79%) - - - 0.01 5/9(56%) 52 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 50/57(88%) - - - 0.01 4/8(50%) 74 7/12(58%) - - 1 1
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - 1 - 0.08 3/6(50%) 14 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Abdu T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/48(85%) - - - 0.03 9/12(75%) 60 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/41(88%) 1 - - 0.17 8/9(89%) 69 - 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - - - 41 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/34(85%) 1 - 1 0.18 5/9(56%) 52 2/6(33%) 4/5(80%) - 1 -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.21 7/8(88%) 15 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/29(62%) - - - - 1/5(20%) 38 2/13(15%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/34(94%) - - - 0.03 6/7(86%) 42 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/37(65%) - - - - 1/5(20%) 49 9/21(43%) - - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 8 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 47/51(92%) - - - 0.03 8/8(100%) 61 2/3(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 5/9(56%) - 3/4(75%) 1 3 - - -
player-stats-img
Meite Y.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/5(20%) 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Alsalkhadi M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - 1 -
player-stats-img
Abdu T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) - 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 2 1/1(100%) 2 9 - - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 1 - 3 10 - - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Okita J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Al-Qahtani A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 2 - 3 2 - - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Al Saadi N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
0.72 4 0.72 - 2 6 1
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.55 1 2.45 3 - 5 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close