Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Anderlecht - UR La Louviere Centre · 15.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 1
85’
0 : 1
83’
0 : 1
(Hazard T.) Sikan D.
change-icon
83’
1 : 0
79’
1 : 0
(Verschaeren Y.) Cvetkovic M.
change-icon
69’
1 : 0
(Degreef T.) Kanate I.
change-icon
69’
1 : 0
62’
0 : 1
goals-icon
Ashimeru M. (Lutonda T.)
58’
0 : 1
(Bertaccini A.) Camara I.
change-icon
54’
1 : 0
(De Cat N.) Saliba N.
change-icon
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.29
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
67%
Sở hữu bóng
33%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Anderlecht Anderlecht
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Anderlecht Anderlecht
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre
#
Bàn thắng
  • 11 Hazard T. Hazard T.
    13
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    9
  • 19 Bertaccini A. Bertaccini A.
    7
  • 10 Angulo Ramirez N. Angulo Ramirez N.
    6
  • 83 Degreef T. Degreef T.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Fall P. Fall P.
    11
  • 22 Afriyie J. Afriyie J.
    5
  • 4 Faye W. Faye W.
    3
  • 11 Liongola J. Liongola J.
    2
  • 3 Gillot N. Gillot N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng RSC Anderlecht ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng RSC Anderlecht ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Raal La Louviere ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

RSC Anderlecht đã thua 3 trận liên tiếp.

RSC Anderlecht đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bỉ Giải hạng A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Anderlecht và UR La Louviere Centre sẽ diễn ra vào 15.02 lúc 12:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Anderlecht

3 / 10 trận đấu cuối cùng Anderlecht trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Anderlecht

3 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Anderlecht chiến thắng trong hiệp 2

UR La Louviere Centre

3 / 10 trận đấu cuối cùng UR La Louviere Centre trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

UR La Louviere Centre

4 / 10 trận đấu cuối cùng UR La Louviere Centre trong Giải hạng A kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Anderlecht

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Anderlecht trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Anderlecht

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Anderlecht trong Giải hạng A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 40 43 22 5 13 61:46
4
Anderlecht Anderlecht 40 33 15 10 15 59:62
5
Gent Gent 40 29 13 12 15 53:57
Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Mechelen Mechelen 30 45 12 9 9 39:37
6
Anderlecht Anderlecht 30 44 12 8 10 43:39
7
Genk Genk 30 42 11 9 10 46:47
14
Cercle Brugge Cercle Brugge 30 31 7 10 13 39:47
15
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre 30 31 6 13 11 30:37
16
FCV Dender EH FCV Dender EH 30 19 3 10 17 24:51
Pro League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Cercle Brugge Cercle Brugge 36 41 10 11 15 53:58
3
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre 36 34 7 13 16 35:50
4
FCV Dender EH FCV Dender EH 36 25 5 10 21 31:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Chủ Nhật 15 tháng 2 2026
Bỉ

Bỉ, Brussels,

Lotto Park

Trọng tài
De Cremer Wesli Bỉ

Đội hình

Anderlecht Anderlecht
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre
Thống Kê Chính
1.29
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
67%
Sở hữu bóng
33%
19
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
0
83% 443/531
Đường chuyền
177/254 70%
8
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
5
Cú sút
19
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
0
0.5
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
9
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
4
9
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
83% 443/531
Đường chuyền
177/254 70%
60% 44/73
Đường Chuyền Dài
34/64 53%
72% 117/162
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/79 56%
0.73
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.86
11% 3/27
Chuyền bóng
1/18 6%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
4
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
15
8
Đá phạt góc
4
32
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
9
1
Thẻ vàng
5
48
Trận đấu tay đôi thắng
56
60% 12/20
Tranh bóng
9/16 56%
25
Phá bóng
37
6
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
5
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.5
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Anderlecht Anderlecht
UR La Louviere Centre UR La Louviere Centre
#
Bàn thắng
  • 11 Hazard T. Hazard T.
    13
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    9
  • 19 Bertaccini A. Bertaccini A.
    7
  • 10 Angulo Ramirez N. Angulo Ramirez N.
    6
  • 83 Degreef T. Degreef T.
    4
  • 13 Saliba N. Saliba N.
    3
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    2
  • 74 De Cat N. De Cat N.
    2
  • 99 Kanate I. Kanate I.
    2
  • 7 Camara I. Camara I.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Fall P. Fall P.
    11
  • 22 Afriyie J. Afriyie J.
    5
  • 4 Faye W. Faye W.
    3
  • 11 Liongola J. Liongola J.
    2
  • 3 Gillot N. Gillot N.
    2
  • 29 Mendy O. Mendy O.
    1
  • 5 Lutonda T. Lutonda T.
    1
  • 10 Pau M. Pau M.
    1
  • 6 Beka Beka A. Beka Beka A.
    1
  • 15 Lahssaini S. Lahssaini S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Okou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 20/25(80%) 1 -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 54 - 0.01 - 0.01 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 69 - 0.07 - 0.25 2 41/43(95%) - -
player-stats-img
Gillot N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.08 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Faye W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.08 - 0.01 1 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Lahssaini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.01 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Peano M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 18/31(58%) 1 -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 60/66(91%) - -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.22 - 0.16 2 57/69(83%) - -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 69 - 0.05 - 0.02 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Ilic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.01 1 48/54(89%) 1 -
player-stats-img
Maamar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 46/57(81%) - -
player-stats-img
Llansana E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.04 1 42/48(88%) - -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 54 - 0.16 - 0.02 3 27/34(79%) - -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 83 - 0.12 - 0.06 3 34/39(87%) - -
player-stats-img
Soumare B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 24/32(75%) 1 -
player-stats-img
Coosemans C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Lutonda T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 62 - 0.06 - - 1 6/10(60%) - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 36 - 0.03 - 0.11 1 15/22(68%) - -
player-stats-img
Afriyie J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.58 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Fall P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.63 - 0.01 2 10/24(42%) - -
player-stats-img
Camara I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 36 - 0.27 - - 2 12/21(57%) - -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Cvetkovic M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Liongola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.13 - 0.13 2 17/25(68%) - -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 21 - 0.04 - 0.01 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Ashimeru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 28 - - - 0.01 - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.29 - - 1 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 1 2
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Camara I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.27 - - - 1 1
player-stats-img
Fall P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Liongola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 1 1 1 2 -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - 1 1 -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Faye W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ilic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - 1 1 -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 1 - 1 -
player-stats-img
Lahssaini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Llansana E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lutonda T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Afriyie J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ashimeru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coosemans C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cvetkovic M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gillot N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maamar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peano M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soumare B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Liongola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/25(68%) - 1 - 0.13 9/13(69%) 56 4/5(80%) - - 3 -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 57/69(83%) 1 1 - 0.16 13/20(65%) 98 4/11(36%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/13(77%) - - - 0.01 6/9(67%) 25 - - 2/4(50%) - 1
player-stats-img
Fall P.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/24(42%) - 1 - 0.01 3/10(30%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 41/43(95%) 1 - - 0.25 16/18(89%) 57 3/3(100%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Afriyie J.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) 1 - - 0.58 4/7(57%) 28 1/1(100%) - 2/5(40%) 2 1
player-stats-img
Ilic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 48/54(89%) - - - 0.01 2/4(50%) 71 10/12(83%) - - 1 1
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/9(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 19 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Camara I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/21(57%) - 1 - - 2/6(33%) 41 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Cvetkovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 6 - - - 2 -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/34(79%) - - - 0.02 6/10(60%) 49 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Faye W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 52 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/39(87%) - - - 0.06 19/21(90%) 63 2/2(100%) 1/10(10%) 1/3(33%) 1 2
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - 0.02 2/3(67%) 29 - 1/2(50%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Lutonda T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/10(60%) - - - - 1/2(50%) 18 1/1(100%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Ashimeru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - 2 -
player-stats-img
Coosemans C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/26(85%) - - - - 2/3(67%) 32 8/11(73%) - - - -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/28(79%) - - - 0.02 9/13(69%) 42 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Gillot N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - 0.08 4/7(57%) 62 1/4(20%) 2/9(22%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/66(91%) - - - 0.01 3/7(43%) 74 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lahssaini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - 0.01 7/10(70%) 52 3/5(60%) - 5/7(71%) 4 -
player-stats-img
Llansana E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.04 9/12(75%) 65 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Maamar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/57(81%) - - - 0.02 20/23(87%) 91 2/8(25%) - - 1 1
player-stats-img
Okou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - 0.01 3/6(50%) 47 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Peano M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/31(58%) - - - - 4/8(50%) 49 14/27(52%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - 0.11 8/11(73%) 33 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Soumare B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/32(75%) - - - - 2/5(40%) 52 3/7(43%) - 2/2(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Afriyie J.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/5(20%) 4/10(40%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Gillot N.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 9/12(75%) - 3/7(43%) 2 2 - - -
player-stats-img
Lahssaini S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 11/15(73%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Maamar A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 5/8(63%) 2 1/5(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 3/12(25%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 2/12(17%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ilic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/6(67%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Liongola J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 5/6(83%) 1 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Llansana E.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 4 4/5(80%) - 2 - - -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Fall P.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/5(60%) 1/4(25%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Faye W.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 4/5(80%) - 1/2(50%) 2 8 - - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Camara I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 2/2(100%) 1 3 - 1 -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lutonda T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Soumare B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 4/4(100%) 1 1/1(50%) 4 5 - - -
player-stats-img
Ashimeru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Cvetkovic M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) 1/1(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Okou Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 11 - - -
player-stats-img
Peano M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Coosemans C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Peano M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.5 5 0.5 - 2 6 2
player-stats-img
Coosemans C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close