Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Angers SCO - Montpellier HSC · 13.04.2025

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 29
CN 13 thg 4 2025 - 11:15
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Abdelli H.) Ferhat Z.
change-icon
86’
3 : 0
(Raolisoa L.) Niane I.
change-icon
79’
3 : 0
77’
2 : 1
goals-icon
Ndiaye J. (Pays N.)
77’
2 : 1
goals-icon
Mincarelli Davin L. (Sainte-Luce T.)
(El Melali F.) Allevinah J.
change-icon
69’
3 : 0
(Aholou J.) Khaled Z.
change-icon
69’
3 : 0
58’
2 : 1
goals-icon
Savanier T. (Chotard J.)
57’
2 : 1
goals-icon
Nzingoula R. (Fayad K.)
50’
2 : 1
goals-icon
Mouanga Y. (Sagnan M.)
2 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 1
43’
2 : 0
37’
1 : 1
(El Melali F.) Lepaul E.
goals-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
37%
Sở hữu bóng
63%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Angers SCO Angers SCO
Montpellier HSC Montpellier HSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Angers SCO Angers SCO
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    9
  • 8 Abdelli H. Abdelli H.
    6
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    3
  • 7 Niane I. Niane I.
    3
  • 20 Ferhat Z. Ferhat Z.
    2
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Angers và Montpellier khi Angers chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Angers và Montpellier là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Angers chơi trên sân nhà, Angers đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Montpellier thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-15 nghiêng về phía Angers.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Angers đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Montpellier thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-30 nghiêng về phía Montpellier.

Trận thắng gần đây nhất của Montpellier trên sân của Angers là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Angers SCO và Montpellier HSC, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 13.04 lúc 11:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Angers SCO

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Angers SCO trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Angers SCO

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Angers SCO in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Montpellier HSC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Montpellier HSC trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Montpellier HSC

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Angers SCO

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Angers SCO trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
13
Nantes Nantes 34 36 8 12 14 39:52
14
Angers SCO Angers SCO 34 36 10 6 18 32:53
15
Le Havre Le Havre 34 34 10 4 20 40:71
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
18
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 16 4 4 26 23:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 13 tháng 4 2025
Pháp

Pháp, Angers,

Stade Raymond Kopa

Trọng tài
Millot Benoit Pháp

Sự tham dự

12514
Angers SCO Angers SCO
Montpellier HSC Montpellier HSC
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
37%
Sở hữu bóng
63%
10
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
1
84% 300/359
Đường chuyền
562/621 90%
6
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.47
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.71
4
Sút xa khung thành
2
9
Cú sút trong Vùng
3
1
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 300/359
Đường chuyền
562/621 90%
53% 18/34
Đường Chuyền Dài
19/35 54%
63% 45/72
Đường chuyền ở phần ba cuối
135/164 82%
0.85
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
35% 6/17
Chuyền bóng
4/22 18%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
13
Đá phạt
12
6
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
12
Fouls
13
0
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
55
55% 11/20
Tranh bóng
19/24 79%
16
Phá bóng
19
9
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.71
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.47
0.71
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.53

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Angers SCO Angers SCO
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 9 Lepaul E. Lepaul E.
    9
  • 8 Abdelli H. Abdelli H.
    6
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    3
  • 7 Niane I. Niane I.
    3
  • 20 Ferhat Z. Ferhat Z.
    2
  • 28 El Melali F. El Melali F.
    2
  • 6 Aholou J. Aholou J.
    2
  • 24 Biumla E. Biumla E.
    1
  • 26 Hanin F. Hanin F.
    1
  • 14 Belkhdim Y. Belkhdim Y.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
  • 22 Nzingoula R. Nzingoula R.
    1
  • 10 Khazri W. Khazri W.
    1
  • 4 Sylla I. Sylla I.
    1
  • 17 Sainte-Luce T. Sainte-Luce T.
    1
  • 13 Chotard J. Chotard J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close