Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levadiakos - Asteras Tripolis · 01.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
4 : 1
82’
3 : 2
goals-icon
Gioacchini N. (Bartolo J.)
(Palacios S.) Filon T.
change-icon
79’
4 : 1
79’
4 : 1
76’
3 : 1
goals-icon
Ivanov R. (Ketu Jih K.)
73’
3 : 1
66’
4 : 0
65’
3 : 1
goals-icon
Emmanouilidis D. (Kaltsas N.)
65’
3 : 1
goals-icon
Gonzalez E. (Munoz M.)
65’
3 : 1
(Balzi G.) Pedrozo F.
change-icon
63’
4 : 0
(Ozbolt A.) Ozegovic O.
change-icon
63’
4 : 0
(Palacios S.) Costi I.
goals-icon
62’
3 : 0
60’
2 : 1
(Manthatis G.) Nikas G.
change-icon
52’
3 : 0
49’
2 : 1
goals-icon
Chicco J. (Yablonski E.)
(Ozbolt A.) Palacios S.
goals-icon
47’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Palacios S.) Tsapras T.
goals-icon
44’
1 : 0
35’
0 : 1
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
49%
Sở hữu bóng
51%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levadiakos Levadiakos
Asteras Tripolis Asteras Tripolis
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Asteras Tripolis Asteras Tripolis
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5
#
Bàn thắng
  • 7 Bartolo J. Bartolo J.
    12
  • 41 Macheda F. Macheda F.
    8
  • 40 Ketu Jih K. Ketu Jih K.
    3
  • 20 Kaltsas N. Kaltsas N.
    2
  • 11 Emmanouilidis D. Emmanouilidis D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và Asteras Tripolis F.C. khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà là 1-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa APO Levadiakos FC và Asteras Tripolis F.C. là 1-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi APO Levadiakos FC chơi trên sân nhà, APO Levadiakos FC đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Asteras Tripolis F.C. thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-10 nghiêng về phía APO Levadiakos FC.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây, APO Levadiakos FC đã thắng 12 trận, có 10 trận hòa trong khi Asteras Tripolis F.C. thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-28 nghiêng về phía Asteras Tripolis F.C..

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của APO Levadiakos FC) và 1-1 (sân của Asteras Tripolis F.C.).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Levadiakos vs Asteras Tripolis trong Hy Lạp Siêu Giải đấu sẽ bắt đầu vào 01.02 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Levadiakos Asteras Tripolis bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Levadiakos

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Levadiakos trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Levadiakos

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos in Siêu Giải đấu kết thúc trong thất bại

Levadiakos

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Levadiakos

Asteras Tripolis

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Asteras Tripolis không thua

Asteras Tripolis

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Siêu Giải đấu Asteras Tripolis không thua

Levadiakos

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Levadiakos trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Aris Aris 32 31 11 13 8 34:32
2
Levadiakos Levadiakos 32 31 15 7 10 63:47
3
OFI Crete OFI Crete 32 23 12 3 17 43:55
Super League 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kifisias Kifisias 36 41 9 14 13 40:51
3
Asteras Tripolis Asteras Tripolis 36 36 8 12 16 36:49
4
Panetolikos Panetolikos 36 36 9 9 18 35:51
Super League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Panathinaikos Panathinaikos 26 49 14 7 5 44:26
5
Levadiakos Levadiakos 26 42 12 6 8 51:37
6
OFI Crete OFI Crete 26 32 10 2 14 34:45
12
AEL 1964 AEL 1964 26 23 4 11 11 22:39
13
Panserraikos Panserraikos 26 17 4 5 17 16:55
14
Asteras Tripolis Asteras Tripolis 26 17 3 8 15 22:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 01 tháng 2 2026
Hy Lạp

Hy Lạp, Levadia,

Levadias Stadium

Trọng tài
Zampalas Spyridon Hy Lạp

Đội hình

Levadiakos Levadiakos
Asteras Tripolis Asteras Tripolis
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
49%
Sở hữu bóng
51%
10
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
5
77% 275/355
Đường chuyền
268/355 75%
3
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
5
1.47
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.19
5
Sút xa khung thành
7
5
Cú sút trong Vùng
10
5
Cú sút ngoài Vùng
8
1
Các cú đánh bị chặn
6
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
77% 275/355
Đường chuyền
268/355 75%
51% 33/65
Đường Chuyền Dài
35/64 55%
68% 45/66
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/118 62%
0.69
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.84
20% 2/10
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
22
Đá phạt
18
3
Đá phạt góc
6
19
Ném biên
28
Phòng thủ
18
Fouls
22
3
Thẻ vàng
4
54
Trận đấu tay đôi thắng
55
62% 8/13
Tranh bóng
4/6 67%
30
Phá bóng
11
7
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
1.19
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.47
0.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.53

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Asteras Tripolis Asteras Tripolis
#
Bàn thắng
  • 15 Pedrozo F. Pedrozo F.
    13
  • 9 Ozbolt A. Ozbolt A.
    11
  • 34 Palacios S. Palacios S.
    7
  • 77 Verbic B. Verbic B.
    5
  • 13 Costi I. Costi I.
    5
  • 7 Layous H. Layous H.
    4
  • 45 Ozegovic O. Ozegovic O.
    4
  • 31 Symelidis P. Symelidis P.
    3
  • 11 Balzi G. Balzi G.
    3
  • 24 Liagas P. Liagas P.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Bartolo J. Bartolo J.
    12
  • 41 Macheda F. Macheda F.
    8
  • 40 Ketu Jih K. Ketu Jih K.
    3
  • 20 Kaltsas N. Kaltsas N.
    2
  • 11 Emmanouilidis D. Emmanouilidis D.
    1
  • 9 Gioacchini N. Gioacchini N.
    1
  • 10 Gonzalez E. Gonzalez E.
    1
  • 14 Chicco J. Chicco J.
    1
  • 69 Alagbe O. Alagbe O.
    1
  • 4 Ivanov R. Ivanov R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 80 1 0.32 2 0.1 2 10/15(67%) 1 -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
8 79 1 0.12 - 0.24 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 63 - 0.35 1 0.06 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.02 1 32/41(78%) - -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.07 - 0.01 1 19/27(70%) - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.23 - 0.01 2 31/37(84%) - -
player-stats-img
Ketu Jih K.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 1 0.39 2 21/24(88%) - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 63 - 0.02 - 0.22 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Ivanov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 1 0.16 - 0.01 2 38/47(81%) 1 -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 28/43(65%) - -
player-stats-img
Manthatis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 52 - - - 0.01 - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Abu Hanna J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 36/42(86%) 1 -
player-stats-img
Gonzalez E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 25 - 0.03 - - 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Munoz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 65 - - - 0.01 - 22/29(76%) 1 -
player-stats-img
Chicco J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 40 - - - 0.04 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 27 - - - - - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Nikas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 38 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Filon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 10 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Okoh C.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.65 - 0.01 6 7/13(54%) - -
player-stats-img
Emmanouilidis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 25 - - - 0.01 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 25 - - - 0.01 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Kaltsas N.
Phía trước player-stats-team-img
6 65 - 0.05 - 0.09 1 9/13(69%) - -
player-stats-img
Yablonski E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 50 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Bartolo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 82 - 0.23 - 0.06 4 20/25(80%) - -
player-stats-img
Sylla I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.2 - 0.02 1 26/36(72%) 1 -
player-stats-img
Ozegovic O.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 27 - - - - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Papadopoulos N.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Triantafyllopoulos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 28/39(72%) 1 -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 65 - 0.03 - 0.14 1 20/22(91%) - -
player-stats-img
Gioacchini N.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.03 - 2/7(29%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Okoh C.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 0.32 - 3 3 6 -
player-stats-img
Bartolo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 - - 4
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.21 1 - - - 2
player-stats-img
Ivanov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.78 1 - 1 1 1
player-stats-img
Ketu Jih K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.97 1 - - 2 -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 1 - 1 1 1
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gonzalez E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kaltsas N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sylla I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Abu Hanna J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chicco J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emmanouilidis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Filon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gioacchini N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manthatis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Munoz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nikas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozegovic O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Papadopoulos N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Triantafyllopoulos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yablonski E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Okoh C.
Phía trước player-stats-team-img
12 7/13(54%) - - - 0.01 3/8(38%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Ketu Jih K.
Phía trước player-stats-team-img
8 21/24(88%) 1 - 1 0.39 10/13(77%) 43 1/1(100%) 1/3(33%) 1/3(33%) 4 -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/15(67%) 2 - 2 0.1 4/6(67%) 35 - 1/3(33%) - 4 -
player-stats-img
Ivanov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/47(81%) - - - 0.01 8/12(67%) 61 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Kaltsas N.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.09 3/6(50%) 20 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/14(86%) 1 1 1 0.06 3/4(75%) 22 1/1(100%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Bartolo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.06 9/13(69%) 40 3/3(100%) 2/5(40%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Gioacchini N.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/7(29%) - - - 0.03 2/7(29%) 8 - - - - -
player-stats-img
Munoz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/29(76%) - - - 0.01 6/9(67%) 40 4/6(67%) - - 3 -
player-stats-img
Ozegovic O.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/5(40%) - - - - - 15 - - - 2 -
player-stats-img
Sylla I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/36(72%) - - - 0.02 8/13(62%) 77 1/4(25%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) - - - 0.01 4/6(67%) 50 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/37(84%) - 1 - 0.01 7/7(100%) 67 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Abu Hanna J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - - 1/4(25%) 56 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - 0.14 2/2(100%) 31 5/6(83%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) 1 - - 0.22 5/5(100%) 29 3/3(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Chicco J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.04 7/8(88%) 33 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/41(78%) - - - 0.02 2/5(40%) 50 4/9(44%) - - 3 -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
- 35/40(88%) - - - 0.24 10/11(91%) 55 1/2(50%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - 0.01 4/4(100%) 20 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Emmanouilidis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 18 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Filon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 5 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Gonzalez E.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - - 5/7(71%) 30 4/5(80%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/43(65%) - - - - 1/7(14%) 55 13/27(48%) - - - -
player-stats-img
Manthatis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - 0.01 4/4(100%) 21 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nikas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Papadopoulos N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - - - 28 7/15(47%) - - - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - - - 14 - - - 1 -
player-stats-img
Triantafyllopoulos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/39(72%) - - - - 2/7(29%) 45 2/9(22%) - - 1 -
player-stats-img
Yablonski E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Okoh C.
Phía trước player-stats-team-img
23 6/13(46%) 3/10(30%) 6 - - - - - -
player-stats-img
Palacios S.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/5(20%) 6/9(67%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Abu Hanna J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 3/7(43%) 4 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Ketu Jih K.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sylla I.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 5/8(63%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Tsapras T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 4/10(40%) 4 - 1 2 - - -
player-stats-img
Munoz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Costi I.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) 2 1/1(100%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Vichos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Gonzalez E.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Ozbolt A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cokaj E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Ivanov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Ozegovic O.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pedrozo F.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Bartolo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Emmanouilidis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Gioacchini N.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/4(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kaltsas N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Triantafyllopoulos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Yablonski E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Balzi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Manthatis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Chicco J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Deligiannidis P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Filon T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Nikas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Papadopoulos N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lodygin Y.
Thủ môn player-stats-team-img
0.19 4 1.19 1 - 5 1
player-stats-img
Papadopoulos N.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.54 1 1.46 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close