Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levante UD - Atletico Madrid · 31.01.2026

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 22
Th 7 31 thg 1 2026 - 12:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 0
(De Avila Araque I.) Abed T.
change-icon
89’
1 : 0
84’
1 : 0
(Tunde K.) Cortes P.
change-icon
74’
1 : 0
(Alvarez C.) Imizcoz J.
change-icon
74’
1 : 0
73’
0 : 1
goals-icon
Monserrate A. (Gonzalez N.)
(Losada I.) Etta Eyong K.
change-icon
59’
1 : 0
58’
0 : 1
goals-icon
Baena A. (Llorente M.)
58’
0 : 1
goals-icon
Pubill Pages M. (Almada T.)
50’
0 : 1
goals-icon
Koke (Barrios Rivas P.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Hancko D. (Lenglet C.)
Hiệp 1
(Moreno M.) Sanchez M.
change-icon
29’
1 : 0
27’
0 : 1
goals-icon
Alvarez J. (Sorloth A.)
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.85
45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levante UD Levante UD
Atletico Madrid Atletico Madrid
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levante UD Levante UD
Atletico Madrid Atletico Madrid
#
Bàn thắng
  • 19 Espi C. Espi C.
    11
  • 21 Etta Eyong K. Etta Eyong K.
    7
  • 9 De Avila Araque I. De Avila Araque I.
    7
  • 24 Alvarez C. Alvarez C.
    3
  • 16 Arriaga K. Arriaga K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Levante UD và Atlético Madrid là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi Levante UD chơi trên sân nhà, Levante UD đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Atlético Madrid thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-23 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, Levante UD đã thắng 9 trận, có 7 trận hòa trong khi Atlético Madrid thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-37 nghiêng về phía Atlético Madrid.

Trận thắng gần đây nhất của Levante UD trước Atlético Madrid trên sân nhà là ở năm 2016.

Bạn có biết rằng Levante UD ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải LaLiga (Tây Ban Nha) sắp tới giữa Levante UD và Atletico Madrid sẽ diễn ra vào 31.01 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Levante UD v Atletico Madrid và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Levante UD

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Levante UD trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Levante UD

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Levante UD in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Atletico Madrid

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Madrid trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atletico Madrid

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Atletico Madrid trong Giải LaLiga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atletico Madrid

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Levante UD

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Levante UD không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Villarreal Villarreal 38 72 22 6 10 72:46
4
Atletico Madrid Atletico Madrid 38 69 21 6 11 62:44
5
Real Betis Real Betis 38 60 15 15 8 59:48
15
Elche Elche 38 43 10 13 15 49:57
16
Levante UD Levante UD 38 42 11 9 18 47:61
17
Osasuna Osasuna 38 42 11 9 18 44:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 31 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Valencia,

Ciutat de Valencia

Trọng tài
Garcia Verdura Victor Tây Ban Nha

Sự tham dự

20573

Đội hình

Levante UD Levante UD
Atletico Madrid Atletico Madrid
Thống Kê Chính
0.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.85
45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
4
80% 341/424
Đường chuyền
438/512 86%
4
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.54
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.04
4
Sút xa khung thành
4
4
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
80% 341/424
Đường chuyền
438/512 86%
43% 26/61
Đường Chuyền Dài
24/43 56%
49% 45/91
Đường chuyền ở phần ba cuối
115/148 78%
0.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.94
14% 1/7
Chuyền bóng
6/17 35%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
1
Ngoại vi
3
12
Đá phạt
11
4
Đá phạt góc
7
16
Ném biên
19
Phòng thủ
11
Fouls
12
2
Thẻ vàng
1
40
Trận đấu tay đôi thắng
57
73% 11/15
Tranh bóng
10/25 40%
20
Phá bóng
29
6
Cắt bóng
7
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.54
1.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.54

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levante UD Levante UD
Atletico Madrid Atletico Madrid
#
Bàn thắng
  • 19 Espi C. Espi C.
    11
  • 21 Etta Eyong K. Etta Eyong K.
    7
  • 9 De Avila Araque I. De Avila Araque I.
    7
  • 24 Alvarez C. Alvarez C.
    3
  • 16 Arriaga K. Arriaga K.
    3
  • 4 De La Fuente A. De La Fuente A.
    3
  • 18 Losada I. Losada I.
    3
  • 17 Garcia V. Garcia V.
    2
  • 22 Toljan J. Toljan J.
    1
  • 11 Morales J. Morales J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Sorloth A. Sorloth A.
    13
  • 19 Alvarez J. Alvarez J.
    8
  • 7 Griezmann A. Griezmann A.
    7
  • 11 Gonzalez N. Gonzalez N.
    5
  • 20 Simeone G. Simeone G.
    4
  • 22 Lookman A. Lookman A.
    4
  • 11 Almada T. Almada T.
    3
  • 22 Gallagher C. Gallagher C.
    2
  • 10 Baena A. Baena A.
    2
  • 6 Koke Koke
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải LaLiga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.01 - 53/58(91%) - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 73 - 0.27 - 0.28 4 14/25(56%) - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.12 - 38/50(76%) - -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 58 - - - 0.06 - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 36/50(72%) - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.06 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Losada I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 59 - - - 0.01 - 11/19(58%) - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.01 - 37/39(95%) 1 -
player-stats-img
Martinez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.03 1 40/46(87%) 1 -
player-stats-img
Toljan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.01 1 34/43(79%) - -
player-stats-img
Matturro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 51/62(82%) - -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - 0.02 1 54/59(92%) - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 31 - 0.13 - 0.11 1 13/13(100%) - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 40 - - - 0.18 - 35/41(85%) - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 59 - - - 0.01 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.1 - - 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Sanchez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 61 - - - 0.01 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Etta Eyong K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 31 - 0.06 - 0.01 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Tunde K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 75 - 0.02 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 50 - - - 0.01 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 32 - - - 0.01 - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 27 - 0.09 - 0.03 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Raghouber U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.01 1 41/48(85%) - -
player-stats-img
Alvarez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 75 - 0.07 - 0.01 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 29 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
De La Fuente A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - 0.01 2 37/44(84%) 1 -
player-stats-img
Monserrate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 17 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Alvarez J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 63 - 0.21 - 0.01 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
De Avila Araque I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 89 - 0.02 - 0.02 1 12/19(63%) - -
player-stats-img
Imizcoz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 15 - - - 0.12 - 7/7(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.44 2 - 2 3 1
player-stats-img
Alvarez J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.6 - - 1 2 -
player-stats-img
De La Fuente A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.51 - 1 1 1 1
player-stats-img
Alvarez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
De Avila Araque I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Etta Eyong K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Martinez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Raghouber U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Toljan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tunde K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Imizcoz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Losada I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matturro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monserrate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 14/25(56%) - - - 0.28 4/10(40%) 39 1/2(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Alvarez J.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/13(85%) - - - 0.01 3/5(60%) 26 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 38/50(76%) - - - 0.12 8/14(57%) 72 2/3(67%) 2/7(29%) - - -
player-stats-img
De Avila Araque I.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/19(63%) - - - 0.02 4/8(50%) 39 - - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
De La Fuente A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 37/44(84%) - - - 0.01 2/8(25%) 55 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.03 4/4(100%) 10 - - - - 1
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
1 28/32(88%) - - - 0.06 14/15(93%) 39 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Alvarez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 33 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/13(100%) - - - 0.11 5/5(100%) 20 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Etta Eyong K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - 0.01 2/3(67%) 17 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - - 3/5(60%) 41 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/41(85%) - - - 0.18 14/16(88%) 49 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/39(95%) - - - 0.01 9/10(90%) 46 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.01 10/14(71%) 42 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Losada I.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/19(58%) - - - 0.01 2/5(40%) 31 - - - - 1
player-stats-img
Matturro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/62(82%) - - - 0.01 2/8(25%) 75 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/36(89%) - - - 0.06 12/14(86%) 54 1/2(50%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/36(89%) - - - 0.01 8/11(73%) 53 5/7(71%) - - 1 -
player-stats-img
Tunde K.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - 0.01 6/8(75%) 22 - - - - -
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/59(92%) - - - 0.02 12/15(80%) 81 4/5(80%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Imizcoz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - 0.12 2/2(100%) 10 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/58(91%) - - - 0.01 6/7(86%) 76 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Martinez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/46(87%) - - - 0.03 8/13(62%) 62 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Monserrate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - - - 39 4/12(33%) - - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - 0.01 4/4(100%) 25 - - - - -
player-stats-img
Raghouber U.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/48(85%) - - - 0.01 4/6(67%) 67 3/4(75%) - - 4 -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 36/50(72%) - - - - 1/7(14%) 61 10/24(42%) - - - -
player-stats-img
Toljan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - 0.01 3/9(33%) 55 1/5(20%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cardoso J.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 9/14(64%) 2 1/6(17%) 2 2 - - -
player-stats-img
De Avila Araque I.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 5/12(42%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Le Normand R.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 6/7(86%) 5/7(71%) 2 1/3(33%) 2 9 - - -
player-stats-img
Gonzalez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 4/5(80%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Raghouber U.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/7(86%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Martinez P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Molina N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 1/6(17%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tunde K.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 1/6(17%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Alvarez C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Etta Eyong K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Matturro A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
De La Fuente A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Alvarez J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Llorente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Losada I.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Almada T.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Lenglet C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Monserrate A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Ruggeri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Barrios Rivas P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Koke
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hancko D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Toljan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Imizcoz J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pubill Pages M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Baena A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ryan M.
Thủ môn player-stats-team-img
1.04 4 1.04 - - 5 2
player-stats-img
Oblak J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.54 2 0.54 - - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close