Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sampdoria - US Avellino 1912 · 22.03.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 32
CN 22 thg 3 2026 - 12:15
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 1
88’
2 : 2
84’
2 : 1
goals-icon
Biasci T. (Sala M.)
(Conti F.) Henderson L.
change-icon
83’
3 : 0
(Pierini N.) Palma M.
goals-icon
80’
2 : 0
78’
1 : 1
goals-icon
Le Borgne A. (Palmiero L.)
78’
1 : 1
goals-icon
Tutino G. (Palumbo M.)
78’
1 : 1
goals-icon
D Andrea L. (Besaggio M.)
(Begic T.) Barak A.
change-icon
75’
2 : 0
(Brunori M.) Coda M.
change-icon
74’
2 : 0
72’
1 : 0
64’
0 : 1
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Biasci T. (Pandolfi L.)
(Pafundi S.) Cherubini L.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 0
42’
0 : 1
32’
1 : 0
26’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.57
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
48%
Sở hữu bóng
52%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sampdoria Sampdoria
US Avellino 1912 US Avellino 1912
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
US Avellino 1912 US Avellino 1912
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Biasci T. Biasci T.
    12
  • 4 Izzo A. Izzo A.
    4
  • 10 Russo R. Russo R.
    4
  • 20 Palumbo M. Palumbo M.
    4
  • 39 Besaggio M. Besaggio M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 3% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng US Avellino 1912 ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Sampdoria Genoa đã không thể thắng trong 6 trận gần đây nhất.

Sampdoria Genoa đã không ghi bàn 5 trận trong 15 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie B mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Sampdoria và US Avellino 1912 sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 12:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sampdoria v US Avellino 1912 và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sampdoria

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sampdoria trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sampdoria

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sampdoria trong Giải Serie B, ít nhất một đội đã không ghi bàn

US Avellino 1912

4 / 10 của trận đấu cuối cùng US Avellino 1912 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

US Avellino 1912

4 / 10 của trận đấu cuối cùng US Avellino 1912 trong Giải Serie B, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sampdoria

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sampdoria không vẽ

Sampdoria

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Sampdoria không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Juve Stabia Juve Stabia 38 51 11 18 9 44:45
8
US Avellino 1912 US Avellino 1912 38 49 13 10 15 43:55
9
Mantova 1911 Mantova 1911 38 46 13 7 18 45:57
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 44 10 14 14 47:52
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:15

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Ý

Ý, Genoa,

Luigi Ferraris

Trọng tài
Chiffi Daniele Ý

Đội hình

Sampdoria Sampdoria
US Avellino 1912 US Avellino 1912
Thống Kê Chính
0.57
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.15
48%
Sở hữu bóng
52%
10
Tổng số cú sút
3
5
Những cú sút vào khung thành
2
72% 188/262
Đường chuyền
217/291 75%
9
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
3
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.26
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.15
3
Sút xa khung thành
1
6
Cú sút trong Vùng
3
4
Cú sút ngoài Vùng
0
2
Các cú đánh bị chặn
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
72% 188/262
Đường chuyền
217/291 75%
44% 20/45
Đường Chuyền Dài
18/49 37%
59% 39/66
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/81 64%
0.35
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.57
18% 4/22
Chuyền bóng
2/14 14%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
1
Ngoại vi
2
22
Đá phạt
14
9
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
17
Phòng thủ
14
Fouls
22
2
Thẻ vàng
3
64
Trận đấu tay đôi thắng
54
56% 9/16
Tranh bóng
10/18 56%
16
Phá bóng
24
10
Cắt bóng
7
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.26
-0.85
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.74

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sampdoria Sampdoria
US Avellino 1912 US Avellino 1912
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
  • 16 Henderson L. Henderson L.
    2
  • 33 Conti F. Conti F.
    2
  • 7 Cherubini L. Cherubini L.
    2
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    2
  • 7 Esposito S. Esposito S.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Biasci T. Biasci T.
    12
  • 4 Izzo A. Izzo A.
    4
  • 10 Russo R. Russo R.
    4
  • 20 Palumbo M. Palumbo M.
    4
  • 39 Besaggio M. Besaggio M.
    3
  • 44 Simic L. Simic L.
    3
  • 2 Missori F. Missori F.
    2
  • 56 Enrici P. Enrici P.
    2
  • 24 Sounas D. Sounas D.
    1
  • 99 Crespi V. Crespi V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 - 0.12 1 0.16 2 18/21(86%) - -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.07 - 0.02 1 33/38(87%) - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 74 1 0.18 - - 3 4/6(67%) 1 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Simic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.09 - 11/12(92%) 1 -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 23/33(70%) - -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 1 0.2 - - 1 1/4(25%) - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 11/22(50%) - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 75 - 0.07 - - 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - - 1 29/36(81%) - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 45/58(78%) - -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.11 - 0.02 1 27/35(77%) 1 -
player-stats-img
Tutino G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.01 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.04 - 0.02 1 29/42(69%) - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 16 - - - 0.02 - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 83 - 0.02 - 0.02 1 15/21(71%) - -
player-stats-img
Daffara G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 78 - - - 0.05 - 36/43(84%) 1 -
player-stats-img
Sala M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - 1 0.24 - 21/26(81%) - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 13 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 78 - - - 0.05 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.04 - - 1 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 77 - - - 0.02 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 15 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.06 - - 1 4/11(36%) 1 -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.46 - 2 - 3 -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - - 1 2
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.9 - - - 1 -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.45 - - 1 1 -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 1 - - 1 1
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.16 1 - - 1 -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - 1 1 -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daffara G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sala M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tutino G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
6 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 26 - - 1/1(100%) 4 1
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/11(36%) - - - - 1/6(17%) 24 1/1(100%) - - 1 2
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/11(45%) - 1 - - 2/6(33%) 30 1/1(100%) - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/4(25%) - - - - - 13 - - - 1 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/7(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 22 - 1/2(50%) 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/22(82%) - - - 0.02 7/11(64%) 39 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - 0.02 3/6(50%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/21(71%) - - - 0.02 5/8(63%) 37 1/3(33%) - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/35(77%) - - - 0.02 12/15(80%) 52 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/33(70%) - - - 0.04 3/6(50%) 55 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/29(69%) - - - 0.02 10/14(71%) 52 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/58(78%) - - - 0.01 5/7(71%) 72 3/10(30%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/38(87%) - - - 0.02 4/5(80%) 52 5/7(71%) - - 2 -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - - 1/3(33%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/21(86%) 1 - 1 0.16 13/14(93%) 57 4/4(100%) 3/11(27%) 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/42(69%) - - - 0.02 8/12(67%) 52 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/36(81%) - - - - - 50 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 7 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Daffara G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - - 3/5(60%) 37 8/14(57%) - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/22(50%) - - - - - 27 6/16(38%) - - 1 -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/30(60%) - - - 0.01 5/9(56%) 63 2/11(18%) - - 2 -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.09 2/3(67%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/43(84%) - - - 0.05 9/11(82%) 60 2/4(50%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - 0.05 6/7(86%) 40 - 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Sala M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/26(81%) 1 - 1 0.24 3/5(60%) 43 1/3(33%) 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Simic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.01 2/7(29%) 52 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
Tutino G.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 7 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sounas D.
Tiền vệ player-stats-team-img
23 1/6(17%) 10/17(59%) 3 4/7(57%) - 1 - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
17 2/6(33%) 6/11(55%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Russo R.
Phía trước player-stats-team-img
17 5/9(56%) 3/8(38%) 3 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Conti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/4(50%) 8/12(67%) 3 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/4(75%) 5/11(45%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Palmiero L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 6/13(46%) 5 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Simic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/6(100%) 3/7(43%) 2 2/3(67%) 2 7 - - -
player-stats-img
Missori F.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 4/6(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 5/7(71%) - 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Besaggio M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Palma M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/8(50%) 3/3(75%) - 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Izzo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Pafundi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 5/7(71%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pandolfi L.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/5(40%) 1/4(25%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Palumbo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) - 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) - 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Giordano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Sala M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) - 3 - - 4 - - -
player-stats-img
Biasci T.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
D Andrea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tutino G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Daffara G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Martinelli T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 1 1.05 1 - 1 -
player-stats-img
Daffara G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.68 3 1.32 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close