Oss - AZ Alkmaar II · 13.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa TOP Oss và Jong AZ Alkmaar khi TOP Oss chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa TOP Oss và Jong AZ Alkmaar là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi TOP Oss chơi trên sân nhà, TOP Oss đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Jong AZ Alkmaar thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía TOP Oss.
Trong 20 lần gặp nhau gần đây, TOP Oss đã thắng 10 trận, có 3 trận hòa trong khi Jong AZ Alkmaar thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-24 nghiêng về phía TOP Oss.
Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của TOP Oss) và 1-1 (sân của Jong AZ Alkmaar).
Cho xem nhiều hơn
Oss
AZ Alkmaar II
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Oss
AZ Alkmaar II
Phỏng đoán
Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Oss và AZ Alkmaar II sẽ diễn ra vào 13.02 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Oss v AZ Alkmaar II và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Oss không vẽ
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie Oss không vẽ
6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng
10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AZ Alkmaar II không vẽ
10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie AZ Alkmaar II không vẽ
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Oss trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 |
|
38 | 44 | 15 | 11 | 12 | 64:55 |
| 14 |
|
38 | 45 | 12 | 9 | 17 | 58:72 |
| 16 |
|
38 | 44 | 11 | 11 | 16 | 54:64 |
| 17 |
|
38 | 40 | 12 | 4 | 22 | 61:76 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 13 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ichihara R.
Hậu vệ
|
7.9 | 90 | - | 0.25 | - | 0.03 | 1 | 55/60(92%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ichihara R.
Hậu vệ
|
1 | - | - | 1 | - | 1 | 1 | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ichihara R.
Hậu vệ
|
2 | 55/60(92%) | - | - | - | 0.03 | 4/5(80%) | 83 | 5/7(71%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Ichihara R.
Hậu vệ
|
9 | 3/6(50%) | 2/3(67%) | - | 2/2(100%) | 1 | 8 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|