ADO Den Haag - MVV Maastricht · 13.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Suốt 6 lần gặp nhau gần đây nhất khi ADO Den Haag chơi trên sân nhà, ADO Den Haag đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 2 trận.
Suốt 14 lần gặp nhau gần đây, ADO Den Haag đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 5 trận.
Mùa trước ADO Den Haag thắng cả hai trận gặp MVV Maastricht (2-0 trên sân nhà và 4-1 trên sân khách)
Bạn có biết rằng ADO Den Haag ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Bạn có biết rằng MVV Maastricht ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
ADO Den Haag
MVV Maastricht
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
ADO Den Haag
MVV Maastricht
Phỏng đoán
Trận đấu giữa ADO Den Haag và MVV Maastricht, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 13.02 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số ADO Den Haag trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
3 / 10 trận đấu cuối cùng ADO Den Haag trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với ADO Den Haag chiến thắng trong hiệp 1
2 / 10 trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi ADO Den Haag không vẽ
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie ADO Den Haag không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 89 | 29 | 2 | 7 | 90:37 |
| 2 |
|
38 | 78 | 23 | 9 | 6 | 75:48 |
| 3 |
|
38 | 68 | 20 | 8 | 10 | 59:42 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
| 20 |
|
38 | 35 | 9 | 8 | 21 | 50:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 13 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
6.8 | 90 | - | - | - | 0.01 | - | 12/12(100%) | - | - |
|
Fiabema B.
Phía trước
|
6.1 | 62 | - | 1.61 | - | 0.03 | 4 | 9/11(82%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
4 | 2 | 0.83 | 1 | 1 | - | 3 | 1 |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
4 | 9/11(82%) | - | 2 | - | 0.03 | 7/8(88%) | 20 | - | - | - | 1 | 2 |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | 12/12(100%) | - | - | - | 0.01 | 1/1(100%) | 14 | 3/3(100%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Fiabema B.
Phía trước
|
8 | 1/5(20%) | 1/3(33%) | - | - | - | - | - | - | - |
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nikiema K.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | 1 | - |