Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Burton Albion - Barnsley · 03.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 2
90’
1 : 1
86’
1 : 1
(Cannon A.) Mckiernan J.
change-icon
81’
2 : 0
(Shade T.) Adom K.
change-icon
80’
2 : 0
76’
2 : 0
74’
1 : 1
goals-icon
Roberts M. (Durand de Gevigney M.)
74’
1 : 1
goals-icon
Farrell L. (Watson T.)
64’
1 : 1
goals-icon
Phillips A. (Kelly P.)
63’
1 : 1
goals-icon
Cleary R. (Banks S.)
60’
1 : 0
(Krubally S.) Webster C.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
11’
0 : 1
7’
0 : 1
goals-icon
Bland J. (O'Connell E.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
53%
Sở hữu bóng
47%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Burton Albion Burton Albion
Barnsley Barnsley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burton Albion Burton Albion
Barnsley Barnsley
#
Bàn thắng
  • 9 Jake Beesley Jake Beesley
    13
  • 10 Shade T. Shade T.
    9
  • 8 Webster C. Webster C.
    6
  • 15 Lofthouse K. Lofthouse K.
    5
  • 11 Tavares F. Tavares F.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 McGoldrick D. McGoldrick D.
    15
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    13
  • 8 Phillips A. Phillips A.
    9
  • 19 Cleary R. Cleary R.
    7
  • 18 Banks S. Banks S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Burton Albion và Barnsley là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Burton Albion chơi trên sân nhà, Burton Albion đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Barnsley thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-9 nghiêng về phía Barnsley.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Burton Albion đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Barnsley thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-14 nghiêng về phía Barnsley.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Burton Albion) và 0-0 (sân của Barnsley).

Bạn có biết rằng Burton Albion ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Burton Albion và Barnsley, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 03.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Burton Albion

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Burton Albion trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Burton Albion

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Burton Albion in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Burton Albion

5 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Burton Albion

Barnsley

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barnsley không thua

Barnsley

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Barnsley không thua

Burton Albion

3 / 10 trận đấu cuối cùng Burton Albion trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 60 17 9 20 50:69
15
Barnsley Barnsley 46 59 15 14 17 68:73
16
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 56 14 14 18 49:58
17
Burton Albion Burton Albion 46 54 13 15 18 50:60
18
Peterborough United Peterborough United 46 53 15 8 23 64:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 03 tháng 4 2026
Trọng tài
Dowle Kirsty Anh
Burton Albion Burton Albion
Barnsley Barnsley
Thống Kê Chính
1.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
53%
Sở hữu bóng
47%
11
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
2
62% 171/278
Đường chuyền
168/264 64%
9
Đá phạt góc
0
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.71
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.19
5
Sút xa khung thành
7
7
Cú sút trong Vùng
6
4
Cú sút ngoài Vùng
5
1
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
62% 171/278
Đường chuyền
168/264 64%
43% 34/79
Đường Chuyền Dài
21/67 31%
62% 96/154
Đường chuyền ở phần ba cuối
44/91 48%
1.52
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.78
24% 7/29
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
4
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
10
9
Đá phạt góc
0
32
Ném biên
27
Phòng thủ
10
Fouls
12
1
Thẻ vàng
3
51
Trận đấu tay đôi thắng
62
33% 3/9
Tranh bóng
8/14 57%
33
Phá bóng
63
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.19
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.71
0.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.71

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Burton Albion Burton Albion
Barnsley Barnsley
#
Bàn thắng
  • 9 Jake Beesley Jake Beesley
    13
  • 10 Shade T. Shade T.
    9
  • 8 Webster C. Webster C.
    6
  • 15 Lofthouse K. Lofthouse K.
    5
  • 11 Tavares F. Tavares F.
    4
  • 16 Hartridge A. Hartridge A.
    3
  • 2 Godwin-Malife U. Godwin-Malife U.
    2
  • 3 Armer J. Armer J.
    2
  • 12 Evans G. Evans G.
    2
  • 5 Vancooten T. Vancooten T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 McGoldrick D. McGoldrick D.
    15
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    13
  • 8 Phillips A. Phillips A.
    9
  • 19 Cleary R. Cleary R.
    7
  • 18 Banks S. Banks S.
    4
  • 14 Connell L. Connell L.
    3
  • 45 Yoganathan V. Yoganathan V.
    3
  • 20 Bradshaw T. Bradshaw T.
    3
  • 22 Kelly P. Kelly P.
    2
  • 15 O'Connell E. O'Connell E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hartridge A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.02 - 0.43 1 27/42(64%) 1 -
player-stats-img
Lofthouse K.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.57 - 19/26(73%) - -
player-stats-img
Webster C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 45 1 0.95 - 0.03 2 2/5(40%) - -
player-stats-img
McGoldrick D.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 1 0.67 - 0.19 4 12/17(71%) - -
player-stats-img
Durand de Gevigney M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 74 - 0.28 - 0.02 1 21/24(88%) - -
player-stats-img
Flavell K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 12/29(41%) - -
player-stats-img
Armer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.07 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Connell L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.06 - 0.11 2 28/38(74%) 1 -
player-stats-img
Collins B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 14/28(50%) - -
player-stats-img
Roberts M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 16 - 0.03 1 0.13 1 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Bland J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - - - 0.02 - 14/26(54%) - -
player-stats-img
Godwin-Malife U.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.24 - 0.02 1 19/36(53%) - -
player-stats-img
Watson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 74 - - - 0.01 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Jake Beesley
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.28 - 0.04 3 8/15(53%) 1 -
player-stats-img
Phillips A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 26 - 0.16 - 0.01 2 5/9(56%) - -
player-stats-img
Cleary R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 27 - - - 0.05 - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Moon J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.13 - - 1 8/21(38%) - -
player-stats-img
Kelly P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 64 - - - 0.01 - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Shade T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 80 - - - 0.03 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.19 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Bradshaw T.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.6 - 0.01 2 10/17(59%) - -
player-stats-img
Cannon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 81 - 0.05 - 0.15 1 20/28(71%) - -
player-stats-img
Banks S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 63 - 0.02 - 0.01 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Adom K.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mckiernan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
O'Connell E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
McGoldrick D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.91 2 1 - 3 1
player-stats-img
Jake Beesley
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - 3 3 -
player-stats-img
Bradshaw T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.3 1 - 1 2 -
player-stats-img
Connell L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Phillips A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Webster C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.41 - - - 1 1
player-stats-img
Banks S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Cannon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Durand de Gevigney M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Godwin-Malife U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hartridge A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - - 1
player-stats-img
Moon J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Roberts M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Adom K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Armer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bland J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cleary R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collins B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flavell K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kelly P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lofthouse K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mckiernan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Connell E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shade T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Jake Beesley
Phía trước player-stats-team-img
7 8/15(53%) - - - 0.04 7/13(54%) 36 - - 2/3(67%) 3 2
player-stats-img
Lofthouse K.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/26(73%) 1 - 1 0.57 15/19(79%) 43 2/3(67%) 1/3(33%) 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Durand de Gevigney M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 21/24(88%) - 1 - 0.02 4/6(67%) 43 - - - - -
player-stats-img
McGoldrick D.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/17(71%) 1 - - 0.19 4/6(67%) 45 - 1/1(100%) 4/5(80%) 1 1
player-stats-img
Cannon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/28(71%) - - - 0.15 12/16(75%) 41 - 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Godwin-Malife U.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/36(53%) - - - 0.02 12/18(67%) 66 4/13(31%) - - - -
player-stats-img
Bradshaw T.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/17(59%) - 1 - 0.01 2/8(25%) 29 - - - 1 1
player-stats-img
Kelly P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/11(73%) - - - 0.01 3/4(75%) 23 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Moon J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/21(38%) - - - - 2/11(18%) 37 1/9(11%) - - 1 -
player-stats-img
Roberts M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/4(25%) 1 - 1 0.13 1/3(20%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Shade T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - 0.03 6/9(67%) 19 - - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Webster C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - 0.03 2/3(67%) 18 - 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 18/24(75%) - - - 0.19 11/16(69%) 41 1/3(33%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Armer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/22(68%) - - - 0.07 6/11(55%) 36 3/6(50%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Cleary R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - 0.05 1/2(50%) 11 - 1/4(25%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Phillips A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 2/4(50%) 11 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Adom K.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Banks S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - 0.01 3/4(75%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Bland J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/26(54%) - - - 0.02 3/7(43%) 44 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Collins B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/28(50%) - - - 0.04 5/10(50%) 33 12/26(46%) - - - -
player-stats-img
Connell L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/38(74%) 1 - - 0.11 12/15(80%) 56 7/13(54%) - - 1 -
player-stats-img
Flavell K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/29(41%) - - - - 5/11(45%) 42 8/25(32%) - - - -
player-stats-img
Hartridge A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/42(64%) - - - 0.43 10/14(71%) 82 6/11(55%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Mckiernan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - 0.01 3/6(50%) 9 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
O'Connell E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Watson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.01 2/2(100%) 45 1/2(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Jake Beesley
Phía trước player-stats-team-img
25 8/16(50%) 7/9(78%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Bradshaw T.
Phía trước player-stats-team-img
19 5/14(36%) 1/5(20%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Hartridge A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 7/10(70%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 3 6 - - -
player-stats-img
McGoldrick D.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 8/11(73%) - 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Durand de Gevigney M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/9(67%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 10 - - -
player-stats-img
Moon J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/10(20%) 1/1(100%) - - 3 7 - - -
player-stats-img
Lofthouse K.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/6(50%) 2/4(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Godwin-Malife U.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Roberts M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 1/3(33%) 2 - - 6 - - -
player-stats-img
Kelly P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Watson T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 2/3(67%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Cannon A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Adom K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Armer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Shade T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Webster C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Williams D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Banks S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Connell L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Bland J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Mckiernan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Phillips A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Cleary R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Collins B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Flavell K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
O'Connell E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Flavell K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.76 4 1.76 1 1 4 1
player-stats-img
Collins B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 2 1.21 1 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close