Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Luton Town - Peterborough United · 03.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 1
90+3’
2 : 2
(Clark J.) Palmer K.
change-icon
83’
3 : 1
(Van Den Berg D.) Saville G.
change-icon
83’
3 : 1
80’
2 : 2
80’
3 : 1
75’
2 : 1
72’
2 : 1
goals-icon
Okagbue D. (Lees T.)
(Wells N.) Cole D.
change-icon
65’
3 : 0
(Lawrence E.) Kodua G.
change-icon
65’
3 : 0
61’
2 : 1
goals-icon
Shofowoke B. (Hayes C.)
60’
2 : 1
goals-icon
Kamara D. (Leonard H.)
60’
2 : 1
goals-icon
Woods B. (Khela B.)
50’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 1
33’
2 : 0
20’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
45%
Sở hữu bóng
55%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Luton Town Luton Town
Peterborough United Peterborough United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Luton Town Luton Town
Peterborough United Peterborough United
#
Bàn thắng
  • 18 Clark J. Clark J.
    12
  • 30 Kodua G. Kodua G.
    9
  • 54 Palmer K. Palmer K.
    8
  • 21 Wells N. Wells N.
    5
  • 27 Richards J. Richards J.
    5
#
Bàn thắng
  • 27 Leonard H. Leonard H.
    16
  • 24 Morgan J. Morgan J.
    12
  • 17 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 18 Hayes C. Hayes C.
    3
  • 28 Garbett M. Garbett M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Luton Town và Peterborough United là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Luton Town chơi trên sân nhà, Luton Town đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Peterborough United thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-3 nghiêng về phía Luton Town.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Luton Town đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi Peterborough United thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía Luton Town.

Bạn có biết rằng Luton Town ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Peterborough United ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng nhì quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Luton Town và Peterborough United sẽ diễn ra vào 03.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Luton Town

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Luton Town chiến thắng trong hiệp 2

Peterborough United

2 / 10 trận đấu cuối cùng Peterborough United trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Peterborough United

2 / 10 trận đấu cuối cùng Peterborough United trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Luton Town

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Luton Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Luton Town

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Luton Town trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Luton Town Peterborough United

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Stevenage Stevenage 46 75 21 12 13 49:46
7
Luton Town Luton Town 46 74 21 11 14 68:56
8
Plymouth Argyle Plymouth Argyle 46 73 22 7 17 75:63
17
Burton Albion Burton Albion 46 54 13 15 18 50:60
18
Peterborough United Peterborough United 46 53 15 8 23 64:68
19
Wimbledon Wimbledon 46 53 15 8 23 51:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 03 tháng 4 2026
Trọng tài
Searle Isaac Anh
Luton Town Luton Town
Peterborough United Peterborough United
Thống Kê Chính
2.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.72
45%
Sở hữu bóng
55%
17
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
76% 274/362
Đường chuyền
347/439 79%
7
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
3
2.01
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.08
4
Sút xa khung thành
3
15
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
6
7
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
76% 274/362
Đường chuyền
347/439 79%
28% 17/60
Đường Chuyền Dài
23/66 35%
61% 78/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
61/94 65%
2
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.7
18% 3/17
Chuyền bóng
1/12 8%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
3
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
21
7
Đá phạt góc
4
13
Ném biên
21
Phòng thủ
21
Fouls
12
3
Thẻ vàng
2
45
Trận đấu tay đôi thắng
56
31% 5/16
Tranh bóng
16/22 73%
15
Phá bóng
27
11
Cắt bóng
7
2
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
2.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.01
1.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.01

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Luton Town Luton Town
Peterborough United Peterborough United
#
Bàn thắng
  • 18 Clark J. Clark J.
    12
  • 30 Kodua G. Kodua G.
    9
  • 54 Palmer K. Palmer K.
    8
  • 21 Wells N. Wells N.
    5
  • 27 Richards J. Richards J.
    5
  • 14 Morris S. Morris S.
    5
  • 3 Naismith K. Naismith K.
    3
  • 5 Andersen M. Andersen M.
    2
  • 23 Saville G. Saville G.
    2
  • 12 Jerry Yates Jerry Yates
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Leonard H. Leonard H.
    16
  • 24 Morgan J. Morgan J.
    12
  • 17 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 18 Hayes C. Hayes C.
    3
  • 28 Garbett M. Garbett M.
    3
  • 9 Lindgren G. Lindgren G.
    3
  • 8 Khela B. Khela B.
    3
  • 4 Collins A. Collins A.
    2
  • 33 Dornelly J. Dornelly J.
    2
  • 34 Kamara D. Kamara D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Clark J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 83 1 0.74 - 0.58 5 14/16(88%) - -
player-stats-img
Lonwijk N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.05 - 35/42(83%) - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.62 - 0.04 4 22/32(69%) - -
player-stats-img
Richards J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.21 - 0.03 2 15/16(94%) - -
player-stats-img
Naismith K.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.14 1 0.03 1 34/51(67%) 1 -
player-stats-img
Odofin H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 27/38(71%) - -
player-stats-img
Wells N.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 65 - 0.51 - 0.32 5 10/12(83%) - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 72 - - - 0.01 - 53/54(98%) - -
player-stats-img
Keeley J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 18/37(49%) 1 -
player-stats-img
Walsh L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.06 - 50/60(83%) - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 42/64(66%) - -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 25 - - - - - - - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 18 - - - - - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Jones I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 19/28(68%) - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 60 - - - 0.02 - 20/23(87%) - -
player-stats-img
Van Den Berg D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 83 - 0.16 - 0.07 1 30/35(86%) - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.06 - 0.02 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
6 61 - 0.07 - 0.03 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30 - - - 0.06 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Kodua G.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 25 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 60 - 0.79 - - 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Palmer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.28 - - 1 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Saville G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 6/9(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Clark J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 1.03 1 2 - 5 -
player-stats-img
Wells N.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.26 1 3 1 4 1
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.92 1 2 1 2 2
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - - - 2
player-stats-img
Richards J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.15 - 1 - 2 -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.8 1 - - 1 -
player-stats-img
Naismith K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - 1 1 -
player-stats-img
Palmer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Van Den Berg D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jones I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keeley J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kodua G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lonwijk N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odofin H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saville G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walsh L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Wells N.
Phía trước player-stats-team-img
8 10/12(83%) 1 1 - 0.32 7/8(88%) 25 - - - 2 2
player-stats-img
Clark J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 14/16(88%) - - - 0.58 10/11(91%) 40 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
5 8/11(73%) - - - 0.03 3/5(60%) 28 1/1(50%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
5 22/32(69%) - - - 0.04 6/11(55%) 58 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Richards J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 15/16(94%) - - - 0.03 9/10(90%) 32 - - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - 1 - - - 20 - - - 1 1
player-stats-img
Naismith K.
Phía trước player-stats-team-img
2 34/51(67%) 1 1 1 0.03 10/20(50%) 76 2/11(18%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/36(75%) - - - 0.01 4/5(80%) 67 - - - 1 -
player-stats-img
Lonwijk N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) - - - 0.05 7/9(78%) 52 5/7(71%) - - 1 -
player-stats-img
Palmer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 3/3(100%) 8 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Van Den Berg D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/35(86%) - - - 0.07 5/6(83%) 48 - - - 1 -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.06 5/7(71%) 26 - - - - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 42/64(66%) - - - 0.01 3/8(38%) 83 9/30(30%) - - 2 -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/40(88%) - - - 0.02 7/10(70%) 53 4/5(80%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Jones I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/28(68%) - - - 0.02 6/10(60%) 47 - - - 3 -
player-stats-img
Keeley J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/37(49%) - - - - - 46 3/22(14%) - - - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/23(87%) - - - 0.02 5/7(71%) 36 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Kodua G.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/54(98%) - - - 0.01 3/4(75%) 65 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Odofin H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/38(71%) - - - 0.02 3/9(33%) 54 3/8(38%) - - 1 1
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - - 1/1(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Saville G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/9(67%) - - - - 2/3(67%) 10 - - - - -
player-stats-img
Walsh L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/60(83%) - - - 0.06 12/20(60%) 85 1/4(25%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Naismith K.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/4(75%) 6/11(55%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Hayes C.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Jones I.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 3 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Morgan J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 2 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Walsh L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/10(30%) 4 1/3(33%) 2 1 - - -
player-stats-img
Dornelly J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 4/4(80%) - 4/4(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Richards J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Clark J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Khela B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Odofin H.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 4/4(100%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Wells N.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Kodua G.
Phía trước player-stats-team-img
7 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Leonard H.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/4(25%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Van Den Berg D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Collins A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 5/5(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Lees T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Lonwijk N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(75%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Palmer K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Saville G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Okagbue D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Woods B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Keeley J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Keeley J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.88 2 1.88 1 - 4 1
player-stats-img
Bass A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 4 1.68 2 1 8 5
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close