Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cheltenham Town - Barrow · 06.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Davison J.) Sherring S.
change-icon
90+1’
3 : 2
90+1’
2 : 2
85’
1 : 3
(Tomkinson J.) Broom R.
change-icon
83’
2 : 2
82’
1 : 3
goals-icon
Thompson J. (Barkhuizen T.)
82’
1 : 3
(Jake Bickerstaff) Miller G.
change-icon
77’
2 : 2
(Luke Young) Ashfield H.
change-icon
77’
2 : 2
(Jude-Boyd A.) Deeming C.
change-icon
76’
2 : 2
75’
1 : 3
goals-icon
Foley S. (Angus MacDonald)
74’
1 : 3
goals-icon
Rose D. (Gordon J.)
71’
1 : 3
goals-icon
Earing J. (Newby E.)
59’
1 : 2
59’
1 : 2
Barrow (Bỏ lỡ)
1 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 1
24’
2 : 0
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cheltenham Town Cheltenham Town
Barrow Barrow
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Barrow Barrow
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4
#
Bàn thắng
  • 25 Gordon J. Gordon J.
    9
  • 20 Fletcher I. Fletcher I.
    7
  • 33 Rose D. Rose D.
    6
  • 14 McCann C. McCann C.
    5
  • 3 Shipley L. Shipley L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cheltenham Town và Barrow là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 7 lần gặp nhau gần đây, Cheltenham Town đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Barrow thắng 3 trận.

Kết quả mùa giải trước: 3-2 (sân của Cheltenham Town) và 2-1 (sân của Barrow).

Ở Giải hạng ba quốc gia, Barrow đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Cheltenham Town ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cheltenham Town vs Barrow trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 06.03 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cheltenham Town Barrow bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cheltenham Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cheltenham Town không vẽ

Cheltenham Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Cheltenham Town không vẽ

Cheltenham Town Barrow

7 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Barrow

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Barrow không vẽ

Barrow

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Barrow không vẽ

Cheltenham Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cheltenham Town không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
22
Crawley Town Crawley Town 46 40 8 16 22 44:68
23
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 39 10 9 27 39:68
24
Barrow Barrow 46 36 9 9 28 45:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Dowle Kirsty Anh
Cheltenham Town Cheltenham Town
Barrow Barrow
Thống Kê Chính
1.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
53%
Sở hữu bóng
47%
16
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
8
77% 293/383
Đường chuyền
247/345 72%
1
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
8
1.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.39
5
Sút xa khung thành
1
6
Cú sút trong Vùng
7
10
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
77% 293/383
Đường chuyền
247/345 72%
50% 36/72
Đường Chuyền Dài
29/73 40%
64% 70/109
Đường chuyền ở phần ba cuối
57/110 52%
1.06
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.41
20% 5/25
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
2
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
9
1
Đá phạt góc
3
29
Ném biên
26
Phòng thủ
9
Fouls
15
1
Thẻ vàng
2
56
Trận đấu tay đôi thắng
56
40% 4/10
Tranh bóng
11/18 61%
33
Phá bóng
37
3
Cắt bóng
7
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
3
2.39
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.68
0.39
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cheltenham Town Cheltenham Town
Barrow Barrow
#
Bàn thắng
  • 23 Hutchinson I. Hutchinson I.
    16
  • 10 Miller G. Miller G.
    7
  • 11 Thomas J. Thomas J.
    6
  • 16 Martin J. Martin J.
    4
  • 20 Jake Bickerstaff Jake Bickerstaff
    4
  • 9 Davison J. Davison J.
    3
  • 47 Hakeeb Adelakun Hakeeb Adelakun
    3
  • 24 Sherring S. Sherring S.
    2
  • 8 Luke Young Luke Young
    2
  • 11 Archer E. Archer E.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Gordon J. Gordon J.
    9
  • 20 Fletcher I. Fletcher I.
    7
  • 33 Rose D. Rose D.
    6
  • 14 McCann C. McCann C.
    5
  • 3 Shipley L. Shipley L.
    3
  • 34 Whitfield B. Whitfield B.
    3
  • 10 Walker T. Walker T.
    2
  • 45 Harper R. Harper R.
    2
  • 6 Canavan N. Canavan N.
    2
  • 21 Earing J. Earing J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.9 90 1 1.11 1 0.3 6 30/39(77%) - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.11 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 47/59(80%) 1 -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.13 - 0.03 3 43/56(77%) - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 13 - - 1 0.49 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Canavan N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 47/61(77%) - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 1 0.39 - - 2 9/14(64%) - -
player-stats-img
Rose D.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 16 - 0.08 - - 1 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 82 - - - 0.02 - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 1 0.36 - 0.03 1 12/18(67%) 1 -
player-stats-img
Stevenson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 21/34(62%) - -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
6.4 77 - 0.18 - 0.02 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Jude-Boyd A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 76 - 0.04 - 0.01 2 27/35(77%) - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 14 - - - 0.07 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Earing J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 19 - - - 0.09 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.03 - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 77 - 0.01 - 0.02 1 19/25(76%) - -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.02 1 18/22(82%) - -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 83 - 0.02 - 0.01 1 29/38(76%) - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 71 - - - 0.01 - 19/23(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3 1.02 1 2 - 1 5
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.65 - - - 2 -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Jude-Boyd A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rose D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canavan N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Earing J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stevenson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
8 8/11(73%) - - - 0.02 5/6(83%) 26 - - - - -
player-stats-img
Canavan N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 47/61(77%) - - - 0.01 6/17(35%) 80 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/14(64%) - - - - 1/3(33%) 27 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/30(60%) - - - 0.03 6/12(50%) 59 1/3(33%) 1/4(25%) 3/10(30%) 1 -
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/39(77%) 1 - 1 0.3 8/10(80%) 58 4/6(67%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) 1 - 1 0.49 2/2(100%) 4 - 1/2(50%) - - 1
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/17(65%) - - - 0.02 4/10(40%) 38 2/4(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/59(80%) - - - 0.01 2/6(33%) 81 4/7(57%) - - 4 -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - 0.07 1/1(100%) 12 1/1(100%) 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - - 0.03 5/9(56%) 40 - - - 1 -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/22(82%) - - - 0.02 3/4(75%) 38 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/35(80%) 1 - - 0.11 10/13(77%) 54 5/8(63%) 1/2(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Jude-Boyd A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/35(77%) - - - 0.01 5/9(56%) 72 - 1/5(20%) - 5 -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
1 43/56(77%) - - - 0.03 12/19(63%) 84 5/7(71%) 1/5(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.01 6/7(86%) 35 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Rose D.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Stevenson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.01 8/11(73%) 38 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/38(76%) - - - 0.01 3/6(50%) 65 2/6(33%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Earing J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - 0.09 2/4(50%) 12 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - - 3/8(38%) 45 10/18(56%) - - - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - 0.02 9/12(75%) 33 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/34(62%) - - - - 2/8(25%) 49 5/18(28%) - - 1 -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/42(86%) - - - 0.01 10/13(77%) 56 7/13(54%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
23 5/7(71%) 5/16(31%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Cundy R.
Hậu vệ player-stats-team-img
21 10/15(67%) 4/6(67%) 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Fletcher I.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 1/8(13%) 4/11(36%) 4 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Jude-Boyd A.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 1/4(25%) 7/12(58%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Jackson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/4(75%) 7/9(78%) 1 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Barkhuizen T.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tomkinson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 6/8(75%) - 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Davison J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Newby E.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 1/6(17%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hutchinson I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) - - 1 - - - -
player-stats-img
McCann C.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Rose D.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Jake Bickerstaff
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Stevenson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 1/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Canavan N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/4(50%) 1/1(100%) - - 1 7 - - -
player-stats-img
Harper R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - 6 - - -
player-stats-img
Luke Young
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/5(40%) - - - - - - - -
player-stats-img
Wilson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - 1 11 - - -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Deeming C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Earing J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Miller G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Joe Day
Thủ môn player-stats-team-img
0.61 6 2.61 2 1 4 -
player-stats-img
Stanway W.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.32 3 1.68 2 1 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close