Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

PSV Eindhoven - Bayern Munich · 28.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
86’
2 : 2
85’
1 : 3
goals-icon
Boey S. (Bischof T.)
84’
1 : 2
goals-icon
Kane H. (Diaz L.)
83’
1 : 2
83’
2 : 1
(Perisic I.) Driouech C.
change-icon
82’
2 : 1
(Til G.) Saibari I.
goals-icon
78’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Kane H. (Jackson N.)
62’
0 : 2
goals-icon
Gnabry S. (Musiala J.)
62’
0 : 2
goals-icon
Davies A. (Upamecano D.)
62’
0 : 2
goals-icon
Olise M. (Karl L.)
58’
0 : 1
goals-icon
Musiala J. (Karl L.)
0 : 0
46’
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
24’
0 : 1
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.97
43%
Sở hữu bóng
57%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Bayern Munich Bayern Munich
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Bayern Munich Bayern Munich
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Kane H. Kane H.
    14
  • 14 Diaz L. Diaz L.
    7
  • 17 Olise M. Olise M.
    5
  • 7 Karl L. Karl L.
    4
  • 11 Jackson N. Jackson N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng PSV Eindhoven ghi 47% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Bayern Munich ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

PSV Eindhoven đã thắng 6 trận liên tiếp.

PSV Eindhoven đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Bayern Munich đã thắng 6 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu PSV Eindhoven vs Bayern Munich trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 28.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu PSV Eindhoven Bayern Munich bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

PSV Eindhoven

7 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

3 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bayern Munich

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bayern Munich trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bayern Munich

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bayern Munich in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy PSV Eindhoven trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Arsenal Arsenal 8 24 8 0 0 23:4
2
Bayern Munich Bayern Munich 8 21 7 0 1 22:8
3
Liverpool Liverpool 8 18 6 0 2 20:8
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
29
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 8 8 2 2 4 9:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 28 tháng 1 2026
Hà Lan

Hà Lan, Eindhoven,

Philips Stadion

Trọng tài
Pinheiro Joao Bồ Đào Nha

Sự tham dự

35000

Đội hình

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Bayern Munich Bayern Munich
Thống Kê Chính
0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.97
43%
Sở hữu bóng
57%
13
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
8
80% 315/395
Đường chuyền
468/550 85%
5
Đá phạt góc
6
5
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
8
1.78
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.25
5
Sút xa khung thành
6
7
Cú sút trong Vùng
11
6
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
80% 315/395
Đường chuyền
468/550 85%
52% 24/46
Đường Chuyền Dài
41/68 60%
73% 92/126
Đường chuyền ở phần ba cuối
123/159 77%
0.95
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.17
17% 4/23
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
1
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
11
5
Đá phạt góc
6
15
Ném biên
20
Phòng thủ
11
Fouls
10
5
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
59
Trận đấu tay đôi thắng
46
64% 14/22
Tranh bóng
6/11 55%
24
Phá bóng
26
14
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
6
2.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.78
0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.78

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Bayern Munich Bayern Munich
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    1
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Kane H. Kane H.
    14
  • 14 Diaz L. Diaz L.
    7
  • 17 Olise M. Olise M.
    5
  • 7 Karl L. Karl L.
    4
  • 11 Jackson N. Jackson N.
    3
  • 7 Gnabry S. Gnabry S.
    2
  • 10 Musiala J. Musiala J.
    2
  • 22 Guerreiro R. Guerreiro R.
    1
  • 4 Tah J. Tah J.
    1
  • 44 Stanisic J. Stanisic J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Urbig J.
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.01 - 27/44(61%) - -
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 - 0.09 1 0.23 2 41/52(79%) - -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 62 - 0.1 1 0.42 1 26/35(74%) - -
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 62 1 0.56 - 0.06 2 22/22(100%) - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.09 - 0.06 3 23/25(92%) - -
player-stats-img
Kane H.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 28 1 0.4 - 0.02 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 18/30(60%) - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 47/51(92%) - -
player-stats-img
Davies A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 28 - - - 0.01 - 15/16(94%) - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.11 - 0.04 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 82 - 0.24 - 0.08 4 20/30(67%) 1 -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.05 1 66/71(93%) 1 -
player-stats-img
Bischof T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 85 - 0.2 - 0.05 2 50/58(86%) - -
player-stats-img
Gnabry S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 28 - 0.08 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.05 - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Olise M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 28 - 0.2 - 0.06 3 12/14(86%) - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.04 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 41/44(93%) 1 -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 - 0.03 1 68/73(93%) - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.15 1 0.03 1 20/24(83%) 1 -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.06 - 0.01 2 27/34(79%) - -
player-stats-img
Ito H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Jackson N.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 62 - 0.05 - 0.03 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.04 1 51/60(85%) - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Upamecano D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 62 - - - 0.01 - 38/42(90%) 1 -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.14 - 34/45(76%) 1 1
player-stats-img
Boey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.09 - - 1 - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.04 3 - 1 3 1
player-stats-img
Olise M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.59 - 1 - 2 1
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 0.81 - - - 2 1
player-stats-img
Bischof T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.22 1 1 - 1 1
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Kane H.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.58 - - - 2 -
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.72 - 1 - 2 -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Boey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gnabry S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Jackson N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - 1 -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - - 1
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - 1 -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - - - 1
player-stats-img
Davies A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ito H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Upamecano D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Urbig J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
9 41/52(79%) 1 - 1 0.23 16/23(70%) 72 3/4(75%) 1/2(50%) 3/5(60%) - 1
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 22/22(100%) - 1 - 0.06 11/11(100%) 44 3/3(100%) - 1/8(13%) 1 1
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
6 20/30(67%) - - - 0.08 6/11(55%) 50 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jackson N.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/19(68%) - - - 0.03 5/10(50%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 26/35(74%) 2 - 1 0.42 13/16(81%) 44 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 23/25(92%) - - - 0.06 8/10(80%) 47 - - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Olise M.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/14(86%) - - - 0.06 6/7(86%) 25 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/34(79%) - - - 0.01 10/12(83%) 58 1/2(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Bischof T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 50/58(86%) - - - 0.05 16/21(76%) 82 7/8(88%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Davies A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/16(94%) - - - 0.01 3/4(75%) 27 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kane H.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/11(73%) - 1 - 0.02 7/8(88%) 19 2/2(100%) - 2/2(100%) 2 -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/18(67%) - - - 0.05 6/8(75%) 24 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/45(76%) - - - 0.14 10/16(63%) 77 3/4(75%) 2/2(100%) 4/5(80%) - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - 1 1 0.03 11/15(73%) 36 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.04 2/3(67%) 27 - - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 18/30(60%) - - - - - 41 8/20(40%) - - 1 -
player-stats-img
Boey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Gnabry S.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Ito H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - - 1/2(50%) 52 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 66/71(93%) - - - 0.05 15/16(94%) 86 5/5(100%) 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 55 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 68/73(93%) - - - 0.03 11/13(85%) 88 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/44(93%) - - - 0.01 13/13(100%) 57 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/51(92%) - - - 0.01 3/4(75%) 60 - - - - -
player-stats-img
Upamecano D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/42(90%) - - - 0.01 8/8(100%) 48 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Urbig J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/44(61%) 1 - - 0.01 5/13(38%) 53 12/29(41%) - - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/60(85%) - - - 0.04 14/21(67%) 74 5/8(63%) 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.04 7/9(78%) 51 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Diaz L.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/4(50%) 6/11(55%) 2 3/3(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Wanner P.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 11/15(73%) 2 4/8(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 3/14(21%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Saibari I.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 7/11(64%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bischof T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/6(17%) 3/6(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Dest S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 7/10(70%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Fernandez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/10(50%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mauro Junior
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 8/11(73%) 2 3/4(75%) 5 4 - - -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Perisic I.
Phía trước player-stats-team-img
9 5/7(71%) 1/2(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Jackson N.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kane H.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) 2 - 3 5 - 1 -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - 3 3 - - -
player-stats-img
Til G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/3(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Davies A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Obispo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) - 1 - - 6 - - -
player-stats-img
Olise M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) 1 - 1 7 - - -
player-stats-img
Upamecano D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 3 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Veerman J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Ito H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - - - - - - - -
player-stats-img
Driouech C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Gnabry S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Boey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Man D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Urbig J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Urbig J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.93 6 1.93 1 - 2 2
player-stats-img
Kovar M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.24 6 2.24 2 2 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close