Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AS Monaco - Juventus · 28.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Golovin A.) Ouattara K.
change-icon
89’
1 : 0
85’
0 : 1
83’
0 : 1
goals-icon
David J. (Ulien K.)
(Coulibaly M.) Bamba A.
change-icon
78’
1 : 0
77’
0 : 1
75’
0 : 1
goals-icon
Cambiaso A. (Cabal J.)
73’
0 : 1
goals-icon
Zhegrova E. (Koopmeiners T.)
71’
1 : 0
63’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Adzic V. (Miretti F.)
46’
0 : 1
goals-icon
Yildiz K. (Conceicao F.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AS Monaco AS Monaco
Juventus Juventus
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Juventus Juventus
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    4
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    3
  • 4 Gatti F. Gatti F.
    2
  • 30 David J. David J.
    2
  • 8 Koopmeiners T. Koopmeiners T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Monaco đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Juventus Turin thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 6-2 nghiêng về phía Juventus Turin.

Bạn có biết rằng Juventus Turin ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Monaco đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Juventus Turin đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Thành tích sân nhà của Monaco mùa giải này là: 1-2-0.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa AS Monaco và Juventus, là một phần của Giải UEFA Champions League (Châu Âu), được lên lịch vào 28.01 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

AS Monaco

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AS Monaco trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AS Monaco

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Monaco in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Juventus

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Juventus trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Juventus

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Juventus trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Juventus

3 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải UEFA Champions League

AS Monaco

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AS Monaco không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Newcastle United Newcastle United 8 14 4 2 2 17:7
13
Juventus Juventus 8 13 3 4 1 14:10
14
Atletico Madrid Atletico Madrid 8 13 4 1 3 17:15
20
Galatasaray Galatasaray 8 10 3 1 4 9:11
21
AS Monaco AS Monaco 8 10 2 4 2 8:14
22
Qarabağ Qarabağ 8 10 3 1 4 13:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 28 tháng 1 2026

, Fontvieille,

Stade Louis Ii

Trọng tài
Sanchez Martinez Jose Maria Tây Ban Nha

Sự tham dự

10287

Đội hình

AS Monaco AS Monaco
Juventus Juventus
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
50%
Sở hữu bóng
50%
11
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
0
84% 407/486
Đường chuyền
401/481 83%
6
Đá phạt góc
0
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
0
0.89
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
4
Sút xa khung thành
3
4
Cú sút trong Vùng
4
7
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
84% 407/486
Đường chuyền
401/481 83%
38% 21/56
Đường Chuyền Dài
22/46 48%
73% 87/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/125 68%
0.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
7% 1/14
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
0
Ngoại vi
1
19
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
0
22
Ném biên
10
Phòng thủ
13
Fouls
19
3
Thẻ vàng
2
47
Trận đấu tay đôi thắng
39
33% 5/15
Tranh bóng
8/15 53%
13
Phá bóng
13
11
Cắt bóng
3
0
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
5
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.89
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.89

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AS Monaco AS Monaco
Juventus Juventus
#
Bàn thắng
  • 9 Balogun F. Balogun F.
    5
  • 4 Teze J. Teze J.
    3
  • 31 Fati A. Fati A.
    1
  • 3 Dier E. Dier E.
    1
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    1
  • 11 Akliouche M. Akliouche M.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    4
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    3
  • 4 Gatti F. Gatti F.
    2
  • 30 David J. David J.
    2
  • 8 Koopmeiners T. Koopmeiners T.
    2
  • 6 Kelly L. Kelly L.
    1
  • 10 Yildiz K. Yildiz K.
    1
  • 7 Conceicao F. Conceicao F.
    1
  • 20 Openda L. Openda L.
    1
  • 19 Ulien K. Ulien K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Perin M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 78 - - - 0.04 - 31/35(89%) - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.08 - 0.03 2 46/56(82%) - -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.09 - 61/69(88%) - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 64/70(91%) 1 -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.01 1 30/38(79%) - -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Camara L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.04 1 61/68(90%) 1 -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.1 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 43/45(96%) - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 83 - - - 0.01 - 33/39(85%) - -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.04 - 0.04 1 40/43(93%) - -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.22 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 58/65(89%) - -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.18 - 0.06 3 36/47(77%) - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 75 - - - 0.03 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 17 - 0.01 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 73 - - - 0.03 - 51/56(91%) - -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.61 - 0.07 1 32/38(84%) - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.12 - 0.01 3 4/9(44%) - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 11/26(42%) - -
player-stats-img
Conceicao F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.05 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Adzic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 18/22(82%) 1 -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - - - - - 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.06 - - 2 9/15(60%) - -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.49 1 - - 1 2
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 - 1 1
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - - - 2
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Camara L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - - 1
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Adzic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Conceicao F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perin M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
6 4/9(44%) - - - 0.01 2/6(33%) 27 - - - 3 -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/15(60%) - - - - 3/9(33%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 32/38(84%) 1 1 - 0.07 13/16(81%) 49 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
3 36/47(77%) - 1 - 0.06 9/13(69%) 64 3/10(30%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/35(89%) - - - 0.04 10/12(83%) 55 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.22 5/8(63%) 29 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/48(88%) - - - 0.01 3/5(60%) 58 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/23(74%) - - - 0.03 1/3(33%) 35 1/5(20%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Camara L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 61/68(90%) - - - 0.04 8/11(73%) 96 1/3(33%) 1/7(14%) 2/4(50%) 5 -
player-stats-img
Conceicao F.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/21(76%) - - - 0.05 8/12(67%) 30 - - - 2 -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/43(93%) - - - 0.04 16/18(89%) 56 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/38(79%) - - - 0.01 8/11(73%) 61 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/37(78%) - - - 0.1 12/16(75%) 57 1/2(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/14(71%) - - - - 2/6(33%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Adzic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.01 7/9(78%) 28 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - 1/3(33%) 21 - - - - -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 2/3(67%) 6 - - - - -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/69(88%) - - - 0.09 12/19(63%) 82 - 1/3(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 64/70(91%) - - - 0.02 8/9(89%) 79 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/65(89%) - - - 0.01 6/8(75%) 72 7/10(70%) - - 1 1
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/26(42%) - - - - - 31 5/18(28%) - - - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/56(91%) - - - 0.03 15/17(88%) 62 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Perin M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.01 2/3(67%) 55 6/14(43%) - - - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/56(82%) - - - 0.03 10/13(77%) 66 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/39(85%) - - - 0.01 6/6(100%) 50 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/45(96%) - - - - 1/1(100%) 63 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Camara L.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 7/13(54%) 3 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 3/10(30%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Balogun F.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Coulibaly M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) - 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zakaria D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 7/8(88%) - 1/4(25%) 2 3 - - -
player-stats-img
Golovin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) 2 2/5(40%) 2 1 - - -
player-stats-img
Vanderson
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 3 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Adzic V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 4 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Henrique C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kehrer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Bamba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Conceicao F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Teze J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Akliouche M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Ouattara K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Perin M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Perin M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.9 5 0.9 - - 11 -
player-stats-img
Kohn P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close