Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise - Atalanta · 28.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 1
(El Hadj A.) Leysen F.
change-icon
90+2’
2 : 0
(Smith G.) Niang O.
change-icon
84’
2 : 0
77’
2 : 0
74’
1 : 1
goals-icon
Pasalic M. (Kossounou O.)
(El Hadj A.) Khalaili A.
goals-icon
70’
1 : 0
69’
0 : 1
62’
0 : 1
goals-icon
Scamacca G. (Krstovic N.)
(Florucz R.) Fuseini M.
change-icon
56’
1 : 0
(Zorgane A.) Schoofs R.
change-icon
56’
1 : 0
52’
0 : 1
goals-icon
Sulemana K. (Lookman A.)
52’
0 : 1
goals-icon
De Ketelaere C. (Samardzic L.)
51’
0 : 1
goals-icon
de Roon M. (Musah Y.)
0 : 0
Hiệp 1
28’
0 : 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
36%
Sở hữu bóng
64%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Atalanta Atalanta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Atalanta Atalanta
#
Bàn thắng
  • 25 Khalaili A. Khalaili A.
    3
  • 12 David P. David P.
    2
  • 5 Mac Allister K. Mac Allister K.
    1
  • 10 El Hadj A. El Hadj A.
    1
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Atalanta đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải UEFA Champions League.

Union Saint-Gilloise đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Atalanta đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Union Saint-Gilloise đã không ghi bàn 2 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Atalanta đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Giải UEFA Champions League mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise vs Atalanta trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 28.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Atalanta bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

5 / 7 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Atalanta

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Atalanta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 7 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Atletico Madrid Atletico Madrid 8 13 4 1 3 17:15
15
Atalanta Atalanta 8 13 4 1 3 10:10
16
Bayer 04 Bayer 04 8 12 3 3 2 13:14
26
Pafos Pafos 8 9 2 3 3 8:11
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 28 tháng 1 2026
Bỉ

Bỉ, Brussels,

Lotto Park

Trọng tài
Oliver Michael Anh

Sự tham dự

15010

Đội hình

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Atalanta Atalanta
Thống Kê Chính
1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
36%
Sở hữu bóng
64%
8
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
2
74% 254/344
Đường chuyền
525/605 87%
0
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.19
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.2
2
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
6
1
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
74% 254/344
Đường chuyền
525/605 87%
38% 23/60
Đường Chuyền Dài
14/32 44%
52% 51/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
107/135 79%
0.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.07
20% 1/5
Chuyền bóng
7/21 33%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
0
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
10
0
Đá phạt góc
6
12
Ném biên
24
Phòng thủ
10
Fouls
11
2
Thẻ vàng
3
53
Trận đấu tay đôi thắng
38
75% 18/24
Tranh bóng
5/8 63%
27
Phá bóng
15
8
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.19
0.2
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.81

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Atalanta Atalanta
#
Bàn thắng
  • 25 Khalaili A. Khalaili A.
    3
  • 12 David P. David P.
    2
  • 5 Mac Allister K. Mac Allister K.
    1
  • 10 El Hadj A. El Hadj A.
    1
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1
  • 90 Krstovic N. Krstovic N.
    1
  • 77 Zappacosta D. Zappacosta D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.06 - 0.01 2 24/34(71%) - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.02 - 22/30(73%) 1 -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 22/35(63%) 1 -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 89 - - 1 0.17 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 85 - 0.09 - 0.01 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Van De Perre K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Patris L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 57 - - - 0.01 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 24/34(71%) - -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 38 - - - 0.18 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 62/68(91%) 1 -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.23 - 0.02 2 83/88(94%) - -
player-stats-img
Ederson
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.18 - 55/63(87%) - -
player-stats-img
Schoofs R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 33 - - - 0.01 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 39 - 0.19 - 0.05 1 20/22(91%) - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 38 - 0.08 - 0.03 2 21/27(78%) - -
player-stats-img
Musah Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 52 - - - 0.01 - 27/32(84%) - -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 33 - - - 0.02 - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Kossounou O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 74 - - - 0.01 - 64/68(94%) - -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.25 2 46/54(85%) - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.02 1 50/61(82%) - -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 51 - 0.02 - 0.01 1 14/21(67%) - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 16 - - - - - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Sportiello M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Florucz R.
Phía trước player-stats-team-img
6 57 - 0.85 - 0.01 4 13/16(81%) - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
6 61 - 0.11 - 0.02 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 52 - 0.1 - 0.21 2 20/22(91%) 1 -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 29 - 0.04 - 0.06 1 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.05 - 6/6(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Florucz R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 - 1 2 - 4 -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.17 - - - 1 1
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - 2 -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - - 1
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ederson
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kossounou O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Musah Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Patris L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schoofs R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sportiello M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van De Perre K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Florucz R.
Phía trước player-stats-team-img
9 13/16(81%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 26 1/2(50%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/7(43%) - - - 0.02 1/4(25%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/21(67%) - - - 0.01 4/6(67%) 32 1/2(50%) - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 46/54(85%) - - - 0.25 12/15(80%) 78 1/3(33%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/16(75%) - - - 0.02 4/5(80%) 26 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/22(91%) - - - 0.21 12/13(92%) 40 1/1(100%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 83/88(94%) - - - 0.02 9/9(100%) 103 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.06 3/3(100%) 9 - - - - 1
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - 0.01 3/3(100%) 31 1/1(100%) - 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/68(91%) - - - 0.04 9/10(90%) 86 - - 1/2(50%) 5 -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/22(73%) 1 - - 0.18 5/9(56%) 32 - 1/1(100%) 1/5(20%) 1 1
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
1 24/34(71%) - - - 0.01 5/10(50%) 52 2/5(40%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Kossounou O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 64/68(94%) - - - 0.01 4/7(57%) 74 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - - 3/4(75%) 11 - - - - -
player-stats-img
Schoofs R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.01 4/7(57%) 25 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/22(91%) - 1 - 0.05 8/9(89%) 36 - 1/2(50%) 3/7(43%) 1 -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/61(82%) - - - 0.02 16/19(84%) 88 - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/35(63%) - - - - - 49 2/7(29%) - - 2 -
player-stats-img
Ederson
Tiền vệ player-stats-team-img
- 55/63(87%) - - - 0.18 11/14(79%) 75 1/3(33%) 2/2(100%) - 2 -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - 1 0.17 6/10(60%) 29 4/6(67%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - - 3/4(75%) 46 - - - 1 -
player-stats-img
Musah Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/32(84%) - - - 0.01 3/4(75%) 42 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.05 3/3(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Patris L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/29(55%) - - - 0.01 4/13(31%) 45 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/34(71%) - - - - 1/7(14%) 44 11/21(52%) - - 1 -
player-stats-img
Sportiello M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - - 34 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/30(73%) - - - 0.02 3/8(38%) 49 - - - - -
player-stats-img
Van De Perre K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/35(91%) - - - 0.02 9/10(90%) 52 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - 0.01 5/10(50%) 41 - - - - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - 0.03 4/7(57%) 33 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ahanor H.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 3/5(60%) 8/12(67%) 2 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Van De Perre K.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/4(50%) 5/10(50%) 2 2/4(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Krstovic N.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 1/7(14%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Patris L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 5/7(71%) - 4/5(80%) 2 - - - -
player-stats-img
Florucz R.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/7(43%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Ederson
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 2 2 - 1 -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 7/8(88%) - 5/6(83%) - 6 - - -
player-stats-img
De Ketelaere C.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
Samardzic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sulemana K.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) 2/3(67%) 1 - 2 7 - - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lookman A.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Schoofs R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) 1 2/3(67%) 1 6 - - -
player-stats-img
Zappacosta D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Hien I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 3 2 - 1 -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Musah Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
De Roon M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kossounou O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bernasconi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pasalic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Scamacca G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sportiello M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 2 0.2 - - 3 1
player-stats-img
Sportiello M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.81 2 0.19 1 - 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close