Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Brackley Town - Halifax Town · 11.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
goals-icon
Bray O. (Latty-Fairweather T.)
(Hình phạt) Byrne S.
goals-icon
90+3’
1 : 1
(Danny Newton) Hall C.
change-icon
89’
1 : 1
(Brown Z.) Price J.
change-icon
89’
1 : 1
88’
0 : 1
goals-icon
Harris W. (Hình phạt)
88’
1 : 0
75’
0 : 1
goals-icon
Morris K. (Hmami J.)
75’
0 : 1
goals-icon
Capello A. (Kawa D.)
(Wodskou B.) Harratt K.
change-icon
69’
1 : 0
(Pollock S.) Roberts M.
change-icon
69’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
goals-icon
Mills J. (Smith W.)
38’
0 : 1
29’
1 : 0
25’
1 : 0
3’
0 : 1
1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
7
Tổng số cú sút
4
5
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Brackley Town Brackley Town
Halifax Town Halifax Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brackley Town Brackley Town
Halifax Town Halifax Town
#
Bàn thắng
  • 23 Byrne S. Byrne S.
    6
  • 27 Hall C. Hall C.
    6
  • 10 Roberts M. Roberts M.
    5
  • 15 Wodskou B. Wodskou B.
    5
  • 16 Campbell T. Campbell T.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Brackley Town FC và FC Halifax Town là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Brackley Town FC đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Halifax Town thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 4-3 nghiêng về phía FC Halifax Town.

FC Halifax Town đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng tư quốc gia.

Bạn có biết rằng Brackley Town FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FC Halifax Town ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Brackley Town và Halifax Town, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 11.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Brackley Town

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Brackley Town không vẽ

Brackley Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Brackley Town không vẽ

Brackley Town Halifax Town

3 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Halifax Town

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Halifax Town không vẽ

Halifax Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Halifax Town không vẽ

Brackley Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Brackley Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 81 23 12 11 82:52
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
20
Aldershot Town Aldershot Town 46 46 13 7 26 69:87
21
Brackley Town Brackley Town 46 42 10 12 24 40:75
22
Morecambe Morecambe 46 38 9 11 26 66:103
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 11 tháng 2 2026
Anh

Anh, Brackley,

St. James Park

Trọng tài
Jackson Scott Anh

Sự tham dự

539
Brackley Town Brackley Town
Halifax Town Halifax Town
Thống Kê Chính
42%
Sở hữu bóng
58%
7
Tổng số cú sút
4
5
Những cú sút vào khung thành
3
5
Đá phạt góc
8
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
4
5
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
1
Tấn công
5
Đá phạt góc
8
Phòng thủ
4
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Brackley Town Brackley Town
Halifax Town Halifax Town
#
Bàn thắng
  • 23 Byrne S. Byrne S.
    6
  • 27 Hall C. Hall C.
    6
  • 10 Roberts M. Roberts M.
    5
  • 15 Wodskou B. Wodskou B.
    5
  • 16 Campbell T. Campbell T.
    4
  • 11 Matt Lowe Matt Lowe
    3
  • 19 Lilly Z. Lilly Z.
    3
  • 8 Brown Z. Brown Z.
    3
  • 12 Michael Nottingham Michael Nottingham
    2
  • 17 Elliott-Wheeler A. Elliott-Wheeler A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4
  • 15 Smith W. Smith W.
    4
  • 30 Johnson C. Johnson C.
    3
  • 29 Devonport O. Devonport O.
    2
  • 10 Cooke J. Cooke J.
    2
  • 4 Hugill W. Hugill W.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close