Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Altrincham - Wealdstone · 10.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Reddin K.) Weaver L.
change-icon
90+3’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Agyemang T. (Nkongape Kadji D.)
84’
1 : 1
goals-icon
Adarkwa S. (Obiero M.)
77’
1 : 1
goals-icon
Adu-Poku M. (Hassan S.)
73’
1 : 1
goals-icon
Dixon-Bonner E. (Olomola O.)
73’
1 : 1
goals-icon
Georgiou A. (Waller C.)
(Knowles J.) Forde A.
change-icon
71’
2 : 0
71’
2 : 0
70’
2 : 0
62’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
5
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Altrincham Altrincham
Wealdstone Wealdstone
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Altrincham và Wealdstone là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Altrincham chơi trên sân nhà, Altrincham đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi Wealdstone thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía Altrincham.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Altrincham đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Wealdstone thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía Wealdstone.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Altrincham) và 3-3 (sân của Wealdstone).

Bạn có biết rằng Altrincham ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Altrincham và Wealdstone sẽ diễn ra vào 10.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Altrincham

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Altrincham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Altrincham

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Altrincham

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Altrincham

Wealdstone

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Wealdstone không thua

Wealdstone

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Wealdstone không thua

Altrincham

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Altrincham không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 10 tháng 2 2026
Anh

Anh, Altrincham,

Moss Lane

Trọng tài
Jones Callum Anh

Sự tham dự

1104
Altrincham Altrincham
Wealdstone Wealdstone
Thống Kê Chính
44%
Sở hữu bóng
56%
5
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
2
7
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
5
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
2
1
Sút xa khung thành
10
Tấn công
7
Đá phạt góc
8
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Altrincham Altrincham
Wealdstone Wealdstone
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
  • 20 Reddin K. Reddin K.
    3
  • 22 Crawford T. Crawford T.
    3
  • 28 Humbles L. Humbles L.
    3
  • 23 Golden T. Golden T.
    2
  • 5 Southern-Cooper J. Southern-Cooper J.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Obiero M. Obiero M.
    14
  • 20 Tshikuna N. Tshikuna N.
    8
  • 27 Adarkwa S. Adarkwa S.
    7
  • 7 Boldewijn E. Boldewijn E.
    5
  • 17 Hutchinson D. Hutchinson D.
    5
  • 10 Max Kretzschmar Max Kretzschmar
    4
  • 22 McAvoy C. McAvoy C.
    4
  • 9 Olomola O. Olomola O.
    4
  • 20 Massey A. Massey A.
    2
  • 3 Georgiou A. Georgiou A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close