Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bristol City - Wrexham · 17.02.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 32
Th 3 17 thg 2 2026 - 14:45
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 2
(Knight J.) Bird M.
goals-icon
89’
2 : 2
76’
1 : 2
Williams J. (Bàn phản lưới nhà)
73’
1 : 2
71’
1 : 2
goals-icon
Dobson G. (Broadhead N.)
71’
1 : 2
goals-icon
Moore K. (Smith S.)
71’
1 : 2
goals-icon
Windass J. (Rathbone O.)
(Randell A.) Williams J.
change-icon
71’
2 : 1
(Horvat T.) Bird M.
change-icon
63’
2 : 1
54’
1 : 2
(Horvat T.) Armstrong S.
goals-icon
47’
1 : 1
0 : 1
(Riis Jakobsen E.) Armstrong S.
change-icon
46’
1 : 1
(Sykes M.) Burgzorg D.
change-icon
46’
1 : 1
(Morsy S.) Knight J.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
44’
1 : 1
40’
0 : 2
34’
0 : 1
goals-icon
Rathbone O. (Doyle C.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.07
50%
Sở hữu bóng
50%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bristol City Bristol City
Wrexham Wrexham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bristol City Bristol City
Wrexham Wrexham
#
Bàn thắng
  • 10 Twine S. Twine S.
    11
  • 18 Riis Jakobsen E. Riis Jakobsen E.
    9
  • 20 Bell S. Bell S.
    5
  • 17 Sykes M. Sykes M.
    4
  • 30 Armstrong S. Armstrong S.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Windass J. Windass J.
    16
  • 13 Moore K. Moore K.
    11
  • 28 Smith S. Smith S.
    8
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    7
  • 20 Rathbone O. Rathbone O.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Bristol City đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Wrexham thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 5-3 nghiêng về phía Bristol City.

Bạn có biết rằng Bristol City ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Wrexham ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Wrexham đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Bristol City đã không ghi bàn 5 trận trong 16 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhất mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bristol City vs Wrexham trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 17.02 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bristol City Wrexham bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bristol City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bristol City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bristol City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bristol City in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Bristol City

1 / 5 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Bristol City

Wrexham

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Wrexham không thua

Wrexham

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Wrexham không thua

Bristol City

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bristol City không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Hull City Hull City 46 73 21 10 15 70:66
7
Wrexham Wrexham 46 71 19 14 13 69:65
8
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County 46 69 20 9 17 67:59
11
Swansea City Swansea City 46 64 18 10 18 57:59
12
Bristol City Bristol City 46 62 17 11 18 59:59
13
Sheffield United Sheffield United 46 60 18 6 22 66:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 17 tháng 2 2026
Anh

Anh, Bristol,

Ashton Gate

Trọng tài
Ricardo Ruebyn Anh

Đội hình

Bristol City Bristol City
Wrexham Wrexham
Thống Kê Chính
0.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.07
50%
Sở hữu bóng
50%
8
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
3
82% 403/493
Đường chuyền
400/485 82%
3
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.05
3
Sút xa khung thành
4
3
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
4
0
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
82% 403/493
Đường chuyền
400/485 82%
30% 17/57
Đường Chuyền Dài
29/57 51%
65% 64/99
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/125 77%
0.36
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.87
0% 0/12
Chuyền bóng
4/17 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
1
Ngoại vi
3
13
Đá phạt
11
3
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
15
Phòng thủ
11
Fouls
13
2
Thẻ vàng
3
42
Trận đấu tay đôi thắng
50
36% 5/14
Tranh bóng
11/17 65%
23
Phá bóng
22
7
Cắt bóng
6
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
1.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.2
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.8

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bristol City Bristol City
Wrexham Wrexham
#
Bàn thắng
  • 10 Twine S. Twine S.
    11
  • 18 Riis Jakobsen E. Riis Jakobsen E.
    9
  • 20 Bell S. Bell S.
    5
  • 17 Sykes M. Sykes M.
    4
  • 30 Armstrong S. Armstrong S.
    4
  • 2 McCrorie R. McCrorie R.
    3
  • 11 Burgzorg D. Burgzorg D.
    3
  • 5 Atkinson R. Atkinson R.
    3
  • 4 Randell A. Randell A.
    3
  • 6 Bird M. Bird M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Windass J. Windass J.
    16
  • 13 Moore K. Moore K.
    11
  • 28 Smith S. Smith S.
    8
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    7
  • 20 Rathbone O. Rathbone O.
    7
  • 27 O'Brien L. O'Brien L.
    4
  • 4 Cleworth M. Cleworth M.
    3
  • 47 Longman R. Longman R.
    2
  • 15 Dobson G. Dobson G.
    2
  • 2 Doyle C. Doyle C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
O'Brien L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.02 - 0.05 1 46/53(87%) - -
player-stats-img
Bird M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 27 1 0.09 - 0.01 2 9/10(90%) - -
player-stats-img
Horvat T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 63 - 0.04 1 0.04 1 23/26(88%) - -
player-stats-img
Moore K.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 19 - - - 0.34 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Armstrong S.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 1 0.15 - - 3 4/7(57%) - -
player-stats-img
Cleworth M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 42/52(81%) 1 -
player-stats-img
Randell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 71 - - - 0.14 - 40/48(83%) - -
player-stats-img
Rathbone O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 71 1 0.41 - 0.07 2 19/23(83%) 1 -
player-stats-img
Broadhead N.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 71 - 0.05 - 0.08 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Okwonko A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 11/20(55%) - -
player-stats-img
Dickie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 66/74(89%) - -
player-stats-img
Atkinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 43/49(88%) - -
player-stats-img
Tanner G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 50/58(86%) - -
player-stats-img
Sheaf B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.03 1 57/64(89%) - -
player-stats-img
Kabore I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.06 1 19/25(76%) - -
player-stats-img
Knight J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - 1 0.06 - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Burgzorg D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Morsy S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 26/30(87%) - -
player-stats-img
Vitek R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 19/31(61%) - -
player-stats-img
Sykes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.01 - 7/16(44%) - -
player-stats-img
Borges N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.02 1 35/37(95%) 1 -
player-stats-img
Smith S.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 71 - 0.09 - - 1 4/11(36%) - -
player-stats-img
Twine S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.03 - 0.02 1 18/27(67%) - -
player-stats-img
Hyam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 47/56(84%) 1 -
player-stats-img
Riis Jakobsen E.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.02 - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Dobson G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 19 - 0.34 - - 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Windass J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 19 - - - 0.1 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Doyle C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.04 - 0.03 1 58/70(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Armstrong S.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.47 1 - - 3 -
player-stats-img
Bird M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - - - 2
player-stats-img
Rathbone O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.73 1 - 1 2 -
player-stats-img
Borges N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Broadhead N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - - 1
player-stats-img
Dobson G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Doyle C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - 1 1 -
player-stats-img
Horvat T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - - 1
player-stats-img
Kabore I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
O'Brien L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sheaf B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Smith S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Twine S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - - 1
player-stats-img
Atkinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burgzorg D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cleworth M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dickie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hyam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Knight J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moore K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morsy S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okwonko A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Randell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Riis Jakobsen E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sykes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanner G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vitek R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Windass J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Armstrong S.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/7(57%) - 1 - - 2/4(50%) 21 - - - 4 -
player-stats-img
Rathbone O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 19/23(83%) - - - 0.07 7/9(78%) 37 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Sykes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/16(44%) - - - 0.01 2/7(29%) 24 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Bird M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/10(90%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Borges N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/37(95%) - - - 0.02 6/6(100%) 58 - - - 1 1
player-stats-img
Kabore I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/25(76%) - - - 0.06 3/6(50%) 51 1/2(50%) 1/4(25%) 1/5(20%) 4 -
player-stats-img
O'Brien L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/53(87%) - - - 0.05 13/14(93%) 68 2/4(50%) - 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Atkinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/49(88%) - - - 0.01 2/3(67%) 60 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Broadhead N.
Phía trước player-stats-team-img
1 29/37(78%) - - - 0.08 10/13(77%) 43 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Burgzorg D.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.01 4/6(67%) 23 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Cleworth M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 42/52(81%) - - - 0.03 11/16(69%) 69 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Dobson G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - 1 - - 3/3(100%) 15 - - - - 1
player-stats-img
Doyle C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 58/70(83%) - - - 0.03 8/9(89%) 89 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Moore K.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) 1 - - 0.34 2/3(67%) 14 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Sheaf B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 57/64(89%) - - - 0.03 15/18(83%) 72 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Smith S.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/11(36%) - - - - 1/2(50%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Twine S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/27(67%) - - - 0.02 5/10(50%) 39 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Windass J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.1 5/5(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Dickie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 66/74(89%) - - - - - 87 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Horvat T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/26(88%) - - 1 0.04 8/9(89%) 38 - - - - -
player-stats-img
Hyam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/56(84%) - - - 0.01 1/3(33%) 73 4/7(57%) - - 3 -
player-stats-img
Knight J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/35(86%) - - 1 0.06 13/15(87%) 39 2/4(50%) 1/1(50%) - - -
player-stats-img
Morsy S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - 0.01 4/6(67%) 35 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Okwonko A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/20(55%) - - - - 3/7(43%) 26 10/19(53%) - - - -
player-stats-img
Randell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - 0.14 3/6(50%) 55 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Riis Jakobsen E.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/11(55%) - - - 0.02 1/3(33%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Tanner G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/58(86%) - - - 0.01 5/8(63%) 82 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Vitek R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/31(61%) - - - - 2/4(50%) 37 5/17(29%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hyam D.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 6/12(50%) 5 3/3(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Smith S.
Phía trước player-stats-team-img
13 6/10(60%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kabore I.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 7/11(64%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Armstrong S.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 5/9(56%) 1 - - - - - -
player-stats-img
O'Brien L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Rathbone O.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 2 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Tanner G.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/5(20%) 3/5(60%) - 3/3(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Borges N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 2 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Dickie R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 1 - 2 6 - - -
player-stats-img
Riis Jakobsen E.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/5(40%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Doyle C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 2/4(50%) - 2 1 - -
player-stats-img
Atkinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 2/2(100%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Bird M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Horvat T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Moore K.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/2(100%) - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Randell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Burgzorg D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Cleworth M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Sykes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Morsy S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Twine S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(100%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Broadhead N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Dobson G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Sheaf B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Knight J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Windass J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Okwonko A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vitek R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vitek R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 2 1.05 2 - 3 -
player-stats-img
Okwonko A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.8 3 1.2 2 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close