Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Coventry City - Middlesbrough · 16.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 2
goals-icon
Hansen S. (McGree R.)
90+2’
3 : 2
goals-icon
Munroe F. (Targett M.)
(Wright H.) Simms E.
change-icon
82’
4 : 1
(Sakamoto T.) Markelo J.
change-icon
82’
4 : 1
81’
3 : 2
goals-icon
Sene M. (Conway T.)
(Onyeka F.) Torp V.
change-icon
75’
4 : 1
72’
4 : 1
(Hình phạt) Wright H.
goals-icon
71’
3 : 1
70’
2 : 2
(Rudoni J.) Eccles J.
change-icon
69’
3 : 1
(Mason-Clark E.) Esse R.
change-icon
68’
3 : 1
67’
2 : 1
59’
2 : 1
goals-icon
Sarmiento J. (Browne A.)
59’
2 : 1
goals-icon
Strelec D. (Whittaker M.)
(Rushworth C.) Wright H.
goals-icon
55’
2 : 0
48’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
27’
2 : 0
22’
1 : 1
(Rudoni J.) Wright H.
goals-icon
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
28%
Sở hữu bóng
72%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Coventry City Coventry City
Middlesbrough Middlesbrough
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Middlesbrough Middlesbrough
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10
#
Bàn thắng
  • 11 Whittaker M. Whittaker M.
    14
  • 9 Conway T. Conway T.
    13
  • 15 Strelec D. Strelec D.
    8
  • 8 McGree R. McGree R.
    6
  • 7 Hackney H. Hackney H.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Coventry City và Middlesbrough là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Coventry City chơi trên sân nhà, Coventry City đã thắng 8 trận, có 4 trận hòa trong khi Middlesbrough thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-12 nghiêng về phía Coventry City.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Coventry City đã thắng 12 trận, có 8 trận hòa trong khi Middlesbrough thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 40-38 nghiêng về phía Coventry City.

Trận thắng gần đây nhất của Middlesbrough trên sân của Coventry City là ở năm 2021.

Mùa trước Coventry City thắng cả hai trận gặp Middlesbrough (2-0 trên sân nhà và 3-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải vô địch sắp tới bao gồm trận đấu giữa Coventry City và Middlesbrough sẽ diễn ra vào 16.02 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Coventry City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Coventry City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Coventry City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Coventry City trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Coventry City

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Middlesbrough

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Middlesbrough trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Middlesbrough

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Middlesbrough in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Coventry City

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Coventry City không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Coventry City Coventry City 46 95 28 11 7 97:45
2
Ipswich Town Ipswich Town 46 84 23 15 8 80:47
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
4
Southampton Southampton 46 80 22 14 10 82:56
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
6
Hull City Hull City 46 73 21 10 15 70:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Hai 16 tháng 2 2026
Anh

Anh, Coventry,

Ricoh Arena

Trọng tài
Bramall Thomas Anh

Đội hình

Coventry City Coventry City
Middlesbrough Middlesbrough
Thống Kê Chính
1.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
28%
Sở hữu bóng
72%
9
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
4
67% 167/251
Đường chuyền
564/650 87%
3
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
18
4
Những cú sút vào khung thành
4
2.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.43
3
Sút xa khung thành
9
7
Cú sút trong Vùng
15
2
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
67% 167/251
Đường chuyền
564/650 87%
19% 12/64
Đường Chuyền Dài
22/39 56%
51% 37/73
Đường chuyền ở phần ba cuối
163/203 80%
0.84
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.47
21% 3/14
Chuyền bóng
8/20 40%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
1
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
17
3
Đá phạt góc
2
10
Ném biên
24
Phòng thủ
17
Fouls
13
3
Thẻ vàng
2
48
Trận đấu tay đôi thắng
53
61% 11/18
Tranh bóng
8/11 73%
26
Phá bóng
27
16
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
0.43
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.06
-0.57
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.94

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Middlesbrough Middlesbrough
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10
  • 5 Rudoni J. Rudoni J.
    7
  • 7 Sakamoto T. Sakamoto T.
    7
  • 28 Eccles J. Eccles J.
    4
  • 4 Thomas B. Thomas B.
    3
  • 20 Hayden K. Hayden K.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Whittaker M. Whittaker M.
    14
  • 9 Conway T. Conway T.
    13
  • 15 Strelec D. Strelec D.
    8
  • 8 McGree R. McGree R.
    6
  • 7 Hackney H. Hackney H.
    5
  • 3 Targett M. Targett M.
    4
  • 16 Browne A. Browne A.
    4
  • 6 Fry D. Fry D.
    3
  • 20 Sene M. Sene M.
    2
  • 22 Silvera S. Silvera S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 82 3 1.46 - - 5 5/8(63%) - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
7.9 90 - - 1 0.07 - 16/43(37%) - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 17/18(94%) - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 69 - 0.1 1 0.44 1 15/18(83%) - -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - 0.43 2 85/92(92%) - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 75 - 0.09 - - 1 8/13(62%) 1 -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 82 - - - 0.24 - 11/16(69%) 1 -
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 89 1 0.3 - 0.19 4 44/54(81%) - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.06 - 23/30(77%) 1 -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 15 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.06 - 0.07 1 55/70(79%) - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 31 - 0.06 - 0.02 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 59 - 0.08 - 0.07 1 25/32(78%) - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 22 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 68 - 0.15 - - 2 4/9(44%) - -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.16 - 0.08 2 81/89(91%) 1 -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.03 - 69/73(95%) - -
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 81 - - - 0.06 - 25/27(93%) - -
player-stats-img
Ayling L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.04 - 0.29 1 67/79(85%) 1 -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 59 - 0.2 - 0.03 3 12/13(92%) - -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 31 - 0.04 - 0.03 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 89 - 0.02 - 0.18 1 54/66(82%) - -
player-stats-img
Hansen S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
player-stats-img
Munroe F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.03 - - 1 - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/5(40%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 2.02 2 - 1 4 1
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.32 2 - 1 4 -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 2 1
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - 1 1
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Ayling L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Munroe F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hansen S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 44/54(81%) - - - 0.19 20/27(74%) 71 1/2(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 85/92(92%) - - - 0.43 32/34(94%) 114 3/4(75%) 3/4(75%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 54/66(82%) - - - 0.18 17/23(74%) 94 4/5(80%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/8(63%) - 1 - - 1/3(33%) 22 - - 2/3(67%) - 1
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 25/32(78%) - - - 0.07 4/8(50%) 44 1/1(50%) - - - -
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
4 4/9(44%) - - - - - 25 - - - 1 -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 81/89(91%) - - - 0.08 27/32(84%) 112 2/2(100%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/18(83%) 1 - 1 0.44 6/7(86%) 36 - 1/4(25%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - 0.02 3/6(50%) 11 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/13(92%) - - - 0.03 4/5(80%) 29 - - 1/3(33%) 3 1
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
2 25/27(93%) - - - 0.06 11/13(85%) 38 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Ayling L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 67/79(85%) - - - 0.29 13/14(93%) 99 4/9(44%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/70(79%) - - - 0.07 14/21(67%) 99 2/6(33%) 1/3(33%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/22(77%) - - - - - 34 - - - - -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 69/73(95%) - - - 0.03 6/6(100%) 90 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Munroe F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - - 3/5(60%) 34 1/3(25%) - 1/1(100%) 5 -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/16(69%) 1 - - 0.24 6/8(75%) 31 - 1/2(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.03 10/11(91%) 29 1/1(100%) 1/3(33%) 1/1(50%) - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - - 2/3(67%) 31 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - 0.01 6/6(100%) 45 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/30(77%) - - - 0.06 5/7(71%) 47 3/6(50%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Hansen S.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/43(37%) 1 - 1 0.07 5/16(31%) 50 7/34(21%) - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - 1
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - - 14 - - - 2 -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - 3/3(100%) 30 1/1(50%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/4(50%) 5/12(42%) 3 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/10(60%) 1 1/5(20%) 2 - - - -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 6/12(50%) 3 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Ayling L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 3 3 - 1 -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/3(100%) 6/8(75%) - 4/4(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 1/8(13%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Sakamoto T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/8(75%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 1/2(50%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 1/5(20%) 4 - 2 6 - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 2 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) - - - 9 - - -
player-stats-img
Latibeaudiere J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 1/3(25%) 1 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Markelo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Hansen S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Munroe F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.57 3 0.43 1 - 3 1
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.94 1 2.06 3 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close