Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cádiz - Granada · 24.01.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 23
Th 7 24 thg 1 2026 - 15:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 2
86’
1 : 3
goals-icon
Trigueros M. (Serna P.)
(Ortuno S.) Alex
change-icon
80’
2 : 2
(Pascual A.) Marti R.
change-icon
80’
2 : 2
74’
1 : 3
goals-icon
Flores (Oppong O.)
74’
1 : 3
goals-icon
Rodelas S. (Sola A.)
74’
1 : 3
goals-icon
Saenz P. (Arnaiz J.)
69’
2 : 2
(Ontiveros J.) Ocampo B.
change-icon
69’
2 : 2
64’
1 : 2
goals-icon
Alcaraz R. (Hình phạt)
(Climent M.) Pascual A.
goals-icon
61’
1 : 1
59’
1 : 1
59’
0 : 2
goals-icon
Pascual J. (Petit Abad G.)
0 : 1
Hiệp 1
45+3’
1 : 1
11’
0 : 1
Climent M. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.49
61%
Sở hữu bóng
39%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cádiz Cádiz
Granada Granada
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cádiz Cádiz
Granada Granada
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Pascual J. Pascual J.
    9
  • 11 Arnaiz J. Arnaiz J.
    9
  • 9 Petit Abad G. Petit Abad G.
    7
  • 8 Serna P. Serna P.
    6
  • 21 Saenz P. Saenz P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cadiz CF và Granada CF khi Cadiz CF chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Suốt 8 lần gặp nhau gần đây nhất khi Cadiz CF chơi trên sân nhà, Cadiz CF đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Granada CF thắng 2 trận.

Suốt 17 lần gặp nhau gần đây, Cadiz CF đã thắng 4 trận, có 9 trận hòa trong khi Granada CF thắng 4 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Granada CF trên sân của Cadiz CF là ở năm 2015.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Cadiz CF) và 0-0 (sân của Granada CF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cádiz vs Granada trong Tây Ban Nha LaLiga 2 sẽ bắt đầu vào 24.01 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cádiz Granada bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cádiz

1 / 10của trận đấu cuối cùng Cádiz trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cádiz

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cádiz in LaLiga 2 kết thúc trong một trận hòa

Cádiz Granada

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Granada

5 / 10của trận đấu cuối cùng Granada trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Granada

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Granada in LaLiga 2 kết thúc trong một trận hòa

Cádiz Granada

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 58 16 10 16 62:54
14
Granada Granada 42 48 12 12 18 50:56
15
Real Sociedad II Real Sociedad II 42 47 12 11 19 52:61
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Cadiz,

Estadio Ramon de Carranza

Trọng tài
Palencia Caballero Daniel Tây Ban Nha

Đội hình

Cádiz Cádiz
Granada Granada
Thống Kê Chính
2.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.49
61%
Sở hữu bóng
39%
17
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
2
85% 400/469
Đường chuyền
244/312 78%
8
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
17
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.92
10
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
11
8
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
5
4
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
85% 400/469
Đường chuyền
244/312 78%
50% 24/48
Đường Chuyền Dài
27/62 44%
68% 85/125
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/78 60%
2.33
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.33
18% 7/39
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
18
8
Đá phạt góc
2
35
Ném biên
11
Phòng thủ
18
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
1
Thẻ đỏ
0
37
Trận đấu tay đôi thắng
60
77% 10/13
Tranh bóng
8/12 67%
17
Phá bóng
50
7
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
-0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.64

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cádiz Cádiz
Granada Granada
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3
  • 5 Diakite M. Diakite M.
    2
  • 19 De la Rosa Garrido J. De la Rosa Garrido J.
    2
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
  • 11 Suso Suso
    1
  • 15 Ortuno S. Ortuno S.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Pascual J. Pascual J.
    9
  • 11 Arnaiz J. Arnaiz J.
    9
  • 9 Petit Abad G. Petit Abad G.
    7
  • 8 Serna P. Serna P.
    6
  • 21 Saenz P. Saenz P.
    4
  • 4 Alcaraz R. Alcaraz R.
    4
  • 7 Sola A. Sola A.
    3
  • 5 Lama M. Lama M.
    3
  • 15 Faye S. Faye S.
    2
  • 78 Hongla M. Hongla M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sola A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 75 - 0.41 - 0.71 3 10/13(77%) - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 69 - 0.03 - 1.28 1 9/9(100%) 1 -
player-stats-img
Alcaraz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.83 - 0.02 2 27/28(96%) - -
player-stats-img
Zidane L.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 20/37(54%) - -
player-stats-img
Arnaiz J.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 75 - 0.07 - - 2 16/18(89%) - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.07 1 0.6 2 30/33(91%) - -
player-stats-img
Diallo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Lama M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 80 1 1.34 - 0.08 6 22/27(81%) - -
player-stats-img
Ruiz Alonso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.01 - 0.36 1 30/34(88%) - -
player-stats-img
Williams Ntambue Kayumba L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.28 - 0.01 1 32/35(91%) - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
7 10 - - - 0.01 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Oppong O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 74 - - - - - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Saenz P.
Phía trước player-stats-team-img
7 15 - 0.02 - 0.01 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Flores
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 16 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Petit Abad G.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 59 - 0.11 - 0.01 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.02 3 43/47(91%) - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 10 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pascual J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 31 - 0.26 - - 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Serna P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 86 - - - 0.17 - 19/28(68%) - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 21 - - - 0.07 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 80 - 0.01 - 0.07 1 60/67(90%) - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 59/65(91%) - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.07 - 0.02 1 31/42(74%) - -
player-stats-img
Rodelas S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 15 - 0.51 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 69 - 0.1 - 0.13 1 32/38(84%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.07 - 0.02 1 54/64(84%) 1 -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 90 - 0.78 - 0.01 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
4.1 21 - - - - - 8/12(67%) - 1
player-stats-img
Trigueros M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 6/8(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 1.36 3 1 3 5 1
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - - 3
player-stats-img
Sola A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Alcaraz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.87 1 - 1 2 -
player-stats-img
Arnaiz J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - - 2 -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - 1 1 -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Pascual J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Petit Abad G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rodelas S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ruiz Alonso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Saenz P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Williams Ntambue Kayumba L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diallo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flores
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lama M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oppong O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Serna P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trigueros M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zidane L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
7 22/27(81%) - 2 - 0.08 10/13(77%) 42 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Arnaiz J.
Phía trước player-stats-team-img
5 16/18(89%) - - - - 1/3(33%) 36 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Sola A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 10/13(77%) 1 1 - 0.71 5/7(71%) 44 1/2(50%) 1/4(25%) 5/6(83%) 4 -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/11(82%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 16 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Petit Abad G.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/9(67%) - - - 0.01 1/2(50%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alcaraz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/28(96%) - - - 0.02 3/4(75%) 46 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/9(100%) 2 - - 1.28 5/5(100%) 30 - 4/14(29%) - 1 -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
2 32/38(84%) - 1 - 0.13 6/8(75%) 56 - 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/42(74%) - 1 - 0.02 10/18(56%) 73 1/4(25%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/33(91%) 3 - 1 0.6 8/9(89%) 69 1/2(50%) 1/9(11%) - 1 -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.07 1/2(50%) 11 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/47(91%) - - - 0.02 8/10(80%) 58 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/64(84%) - - - 0.02 7/13(54%) 84 6/9(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - - 1/3(33%) 18 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 60/67(90%) - - - 0.07 16/20(80%) 75 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Pascual J.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/11(64%) - 1 - - 2/4(50%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Rodelas S.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - 1 - - 1/1(100%) 9 - - - 1 1
player-stats-img
Ruiz Alonso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) 1 - - 0.36 3/5(60%) 44 - - - 1 -
player-stats-img
Saenz P.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Williams Ntambue Kayumba L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/35(91%) - 1 - 0.01 7/10(70%) 51 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - 0.01 3/5(60%) 23 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - - - - 36 4/11(36%) - - - -
player-stats-img
Diallo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - - 0.01 3/6(50%) 55 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Flores
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Lama M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - - 3/6(50%) 44 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Oppong O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - - 2/3(67%) 33 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/65(91%) - - - 0.02 7/11(64%) 87 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Serna P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/28(68%) 1 - - 0.17 4/9(44%) 45 1/1(100%) 2/2(100%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Trigueros M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 3/4(75%) 10 - - - - -
player-stats-img
Zidane L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/37(54%) - - - 0.01 5/9(56%) 44 13/30(43%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sola A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/2(100%) 10/12(83%) - 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Alcaraz R.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/6(67%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/3(33%) 3/9(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 4/11(36%) 4 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/8(38%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 1/5(20%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Arnaiz J.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Serna P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 3 2/2(100%) 1 2 - - 1
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Williams Ntambue Kayumba L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Diallo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Oppong O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Saenz P.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diakite M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Lama M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 5/5(100%) 1/1(100%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pascual J.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Ruiz Alonso S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Petit Abad G.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Rodelas S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Flores
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Trigueros M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Zidane L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Zidane L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.64 4 1.64 1 - 1 -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.07 1 0.93 2 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close