Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Andorra Andorra la Vella - Huesca · 25.01.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 23
CN 25 thg 1 2026 - 08:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Cabanzon Y.) Marc Domenech
change-icon
85’
2 : 1
84’
1 : 2
74’
1 : 2
73’
1 : 2
goals-icon
Sebastian Magana I. (Carrillo A.)
73’
1 : 2
goals-icon
Enrich S. (Escobar J.)
(Garcia de Albeniz I.) Calvo A.
change-icon
72’
2 : 1
(De Frias A.) Olabarrieta A.
change-icon
72’
2 : 1
66’
1 : 2
63’
1 : 2
goals-icon
Camunas J. (Ojeda D.)
63’
1 : 2
goals-icon
Alvarez J. (Portillo F.)
59’
2 : 1
(Amengual J.) Min-su K.
change-icon
59’
2 : 1
53’
1 : 2
goals-icon
Cantero A. (Rodríguez E.)
1 : 1
Hiệp 1
36’
1 : 1
goals-icon
Kortajarena I. (Perez Hidalgo A.)
31’
2 : 0
(Nieto M.) Cabanzon Y.
goals-icon
22’
1 : 0
3’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
72%
Sở hữu bóng
28%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
Huesca Huesca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
Huesca Huesca
#
Bàn thắng
  • 21 Amengual J. Amengual J.
    10
  • 11 De Leon Billar L. De Leon Billar L.
    8
  • 6 Villahermosa D. Villahermosa D.
    7
  • 29 Min-su K. Min-su K.
    6
  • 9 Nieto M. Nieto M.
    5
#
Bàn thắng
  • 23 Sielva O. Sielva O.
    7
  • 18 Rodríguez E. Rodríguez E.
    5
  • 9 Enrich S. Enrich S.
    4
  • 4 Carrillo A. Carrillo A.
    3
  • 14 Pulido J. Pulido J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Andorra và SD Huesca là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

SD Huesca đã từng thắng 5 trận trong 8 trận đã đấu với FC Andorra.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, FC Andorra đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi SD Huesca thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-7 nghiêng về phía SD Huesca.

Bạn có biết rằng FC Andorra ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FC Andorra ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu LaLiga 2 (Tây Ban Nha) sắp tới giữa Andorra Andorra la Vella và Huesca sẽ diễn ra vào 25.01 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Andorra Andorra la Vella v Huesca và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Andorra Andorra la Vella

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Andorra Andorra la Vella trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Andorra Andorra la Vella

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra Andorra la Vella in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Huesca

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Huesca trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Huesca

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Huesca trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Huesca

3 / 8 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng LaLiga 2

Andorra Andorra la Vella

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Andorra Andorra la Vella không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Albacete Balompie Albacete Balompie 42 59 16 11 15 56:55
13
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 58 16 10 16 62:54
14
Granada Granada 42 48 12 12 18 50:56
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
20
Huesca Huesca 42 38 9 11 22 41:63
21
Cultural y Deportiva Leonesa Cultural y Deportiva Leonesa 42 37 9 10 23 39:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 25 tháng 1 2026
Andorra

Andorra, Encamp,

Estadi de la FAF

Trọng tài
Fuentes Molina Andres Tây Ban Nha

Đội hình

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
Huesca Huesca
Thống Kê Chính
1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.88
72%
Sở hữu bóng
28%
19
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
91% 542/597
Đường chuyền
148/222 67%
3
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
19
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
1.29
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.18
8
Sút xa khung thành
4
11
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
1
6
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
91% 542/597
Đường chuyền
148/222 67%
55% 23/42
Đường Chuyền Dài
22/57 39%
82% 155/189
Đường chuyền ở phần ba cuối
34/61 56%
0.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.76
20% 6/30
Chuyền bóng
5/14 36%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
1
16
Đá phạt
18
3
Đá phạt góc
1
16
Ném biên
15
Phòng thủ
18
Fouls
16
2
Thẻ vàng
4
53
Trận đấu tay đôi thắng
50
53% 9/17
Tranh bóng
8/13 62%
18
Phá bóng
29
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0.18
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.29
-0.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.29

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
Huesca Huesca
#
Bàn thắng
  • 21 Amengual J. Amengual J.
    10
  • 11 De Leon Billar L. De Leon Billar L.
    8
  • 6 Villahermosa D. Villahermosa D.
    7
  • 29 Min-su K. Min-su K.
    6
  • 9 Nieto M. Nieto M.
    5
  • 24 Le Normand T. Le Normand T.
    4
  • 31 Garca J. Garca J.
    3
  • 22 Cardona M. Cardona M.
    3
  • 4 Alonso G. Alonso G.
    2
  • 18 Marc Domenech Marc Domenech
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Sielva O. Sielva O.
    7
  • 18 Rodríguez E. Rodríguez E.
    5
  • 9 Enrich S. Enrich S.
    4
  • 4 Carrillo A. Carrillo A.
    3
  • 14 Pulido J. Pulido J.
    3
  • 7 Escobar J. Escobar J.
    3
  • 21 Ojeda D. Ojeda D.
    2
  • 11 Martinez L. Martinez L.
    2
  • 33 Luna Garcia D. Luna Garcia D.
    2
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - 0.1 - 97/108(90%) - -
player-stats-img
Cabanzon Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 85 1 0.53 - 0.25 8 33/37(89%) 1 -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.18 - 12/20(60%) - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 72 - 0.2 - 0.04 4 31/35(89%) - -
player-stats-img
Rodríguez E.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 53 - 0.02 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.14 - 48/55(87%) - -
player-stats-img
Gonzalez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.02 2 94/100(94%) - -
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.11 - 0.18 1 6/12(50%) - -
player-stats-img
Kortajarena I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 1 0.11 - 0.3 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Alvarez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.01 - 9/12(75%) 1 -
player-stats-img
Jimenez D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 10/30(33%) - -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.13 - 0.13 2 57/67(85%) - -
player-stats-img
Carrillo A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 73 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.04 1 60/64(94%) - -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 59 - - - 0.06 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Portillo F.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 64 - - - 0.02 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 31 - 0.03 - 0.02 1 15/16(94%) - -
player-stats-img
Pulido J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.3 - - 1 13/17(76%) - -
player-stats-img
Olabarrieta A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 18 - - - 0.01 - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Escobar J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 73 - - - 0.01 - 6/11(55%) - -
player-stats-img
Garcia de Albeniz I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 72 - - - 0.13 - 27/29(93%) 1 -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 59 - - 1 0.03 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Ojeda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 64 - 0.16 - 0.03 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Yaakobisvili A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 36/37(97%) - -
player-stats-img
Abad T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.05 - - 1 15/25(60%) 1 -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 18 - - - 0.01 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Enrich S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 17 - 0.04 - 0.01 1 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Cantero A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 37 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 31 - 0.23 - - 2 3/4(75%) - -
player-stats-img
Camunas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 26 - - - - - 5/6(83%) 1 -
player-stats-img
Sebastian Magana I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 17 - - - 0.01 - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cabanzon Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3 1.25 3 2 - 4 4
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.58 1 2 1 1 3
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Gonzalez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 2 -
player-stats-img
Abad T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.51 - - - - 1
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Enrich S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kortajarena I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - 1 1 -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ojeda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pulido J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rodríguez E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Camunas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 -
player-stats-img
Cantero A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carrillo A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Escobar J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia de Albeniz I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jimenez D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olabarrieta A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Portillo F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sebastian Magana I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yaakobisvili A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cabanzon Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 33/37(89%) - 1 - 0.25 16/19(84%) 64 1/3(33%) 2/10(20%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 31/35(89%) - - - 0.04 12/15(80%) 53 2/3(67%) - 4/5(80%) 2 -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 12/12(100%) - - - 0.06 9/9(100%) 30 - - - 4 -
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 12/20(60%) 1 - 1 0.18 4/8(50%) 46 1/3(33%) 1/4(25%) 4/7(57%) 4 -
player-stats-img
Gonzalez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 94/100(94%) - - - 0.02 11/15(73%) 113 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 57/67(85%) - - - 0.13 33/41(80%) 81 7/10(70%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Abad T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/25(60%) - - - - 1/5(20%) 45 - - - - -
player-stats-img
Carrillo A.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - - - 23 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - 1 - - 1/1(100%) 11 - - - 3 -
player-stats-img
Enrich S.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/4(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - 1 0.03 5/7(71%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/12(50%) 1 - - 0.18 2/5(40%) 27 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Cantero A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/55(87%) 1 - - 0.14 21/22(95%) 81 2/4(50%) 1/6(17%) - 3 -
player-stats-img
Escobar J.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/11(55%) - - - 0.01 1/1(100%) 18 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Garcia de Albeniz I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/29(93%) - - - 0.13 4/4(100%) 52 - 1/6(17%) - - -
player-stats-img
Kortajarena I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) 1 - - 0.3 7/8(88%) 33 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/16(94%) - - - 0.02 9/9(100%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Ojeda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - 1 - 0.03 4/5(80%) 23 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Pulido J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - 1 - - 2/4(50%) 33 - - - 2 1
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/64(94%) - - - 0.04 13/13(100%) 72 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 97/108(90%) - - - 0.1 16/24(67%) 126 7/14(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Alvarez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Camunas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Jimenez D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/30(33%) - - - - 1/6(17%) 44 8/28(29%) - - 1 -
player-stats-img
Olabarrieta A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - 0.01 2/5(40%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Portillo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 18/20(90%) - - - 0.02 4/6(67%) 29 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Rodríguez E.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 16 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Sebastian Magana I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - 0.01 - 10 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Yaakobisvili A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 36/37(97%) - - - - - 43 2/3(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Perez Hidalgo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 9/14(64%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gonzalez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 7/9(78%) 1/3(33%) 2 - 3 3 - - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 8 - - -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 7/8(88%) 1 2/4(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Pulido J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) 2 2/3(67%) - 6 - - -
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 2/8(25%) 3 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 7/8(88%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Escobar J.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Garcia de Albeniz I.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 4 2/3(67%) 2 1 - - -
player-stats-img
Rodríguez E.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 2 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Abad T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 4 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Cabanzon Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Cantero A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Portillo F.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kortajarena I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Enrich S.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Alonso J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Camunas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Alvarez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Jimenez D.
Thủ môn player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Sebastian Magana I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Carrillo A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Ojeda D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Olabarrieta A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Yaakobisvili A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Jimenez D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.88 4 1.88 1 - 6 -
player-stats-img
Yaakobisvili A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.8 - 0.2 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close