Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cambuur - Fortuna Sittard · 29.01.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
1 : 3
goals-icon
Duarte D. (Cordoba I.)
90’
1 : 3
goals-icon
Erdogan D. (Ozyakup O.)
84’
1 : 2
goals-icon
Cordoba I. (Noslin T.)
83’
1 : 2
(Paulissen M.) Sambissa D.
change-icon
76’
2 : 1
(Breij M.) Pichel V.
change-icon
76’
2 : 1
(Uldrikis R.) Smit M.
change-icon
76’
2 : 1
75’
1 : 1
goals-icon
Yilmaz B. (Hình phạt)
72’
1 : 1
66’
1 : 1
goals-icon
Noslin T. (Embalo U.)
66’
1 : 1
goals-icon
Buitink T. (Ferati A.)
64’
1 : 1
(Hoedemakers M.) Rienstra B.
change-icon
64’
2 : 0
(Van der Water S.) Balk R.
change-icon
61’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
43’
2 : 0
(van Kaam D.) Hoedemakers M.
goals-icon
31’
1 : 0
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
15
1
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
7
2
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cambuur Cambuur
Fortuna Sittard Fortuna Sittard
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambuur Cambuur
Fortuna Sittard Fortuna Sittard
#
Bàn thắng
  • 25 Johnsen B. Johnsen B.
    3
  • 4 Hoedemakers M. Hoedemakers M.
    3
  • 25 Foor N. Foor N.
    2
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    2
  • 23 Jacobs J. Jacobs J.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Yilmaz B. Yilmaz B.
    9
  • 19 Gladon P. Gladon P.
    7
  • 21 Cordoba I. Cordoba I.
    5
  • 14 Noslin T. Noslin T.
    5
  • 15 Ozyakup O. Ozyakup O.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Cambuur và Fortuna Sittard khi SC Cambuur chơi trên sân nhà là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Cambuur và Fortuna Sittard là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi SC Cambuur chơi trên sân nhà, SC Cambuur đã thắng 9 trận, có 5 trận hòa trong khi Fortuna Sittard thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía SC Cambuur.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây, SC Cambuur đã thắng 13 trận, có 6 trận hòa trong khi Fortuna Sittard thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 50-47 nghiêng về phía Fortuna Sittard.

Trận thắng gần đây nhất của Fortuna Sittard trên sân của SC Cambuur là ở năm 2005.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cambuur vs Fortuna Sittard trong Hà Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 29.01 lúc 10:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Cambuur Fortuna Sittard bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Cambuur

8 / 10 of last matches Cambuur in all competitions had less than 3 goals

Cambuur

7 / 10 of last matches Cambuur in Giải vô địch quốc gia had less than 3 goals

Fortuna Sittard

8 / 10 of last matches Fortuna Sittard in all competitions had less than 3 goals

Fortuna Sittard

9 / 10 of last matches Fortuna Sittard in Giải vô địch quốc gia had less than 3 goals

Cambuur

8 / 10 of last matches Cambuur in all competitions had less than 2 goals

Cambuur

7 / 10 of last matches Cambuur in Giải vô địch quốc gia had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie
# Đội T Dim T V Đ B
12
N.E.C. N.E.C. 34 39 8 15 11 42:45
13
Fortuna Sittard Fortuna Sittard 34 36 10 6 18 39:62
14
Volendam Volendam 34 36 10 6 18 42:71
16
Emmen Emmen 34 28 6 10 18 33:65
17
Cambuur Cambuur 34 19 5 4 25 26:69
18
Groningen Groningen 34 18 4 6 24 31:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:45

Chủ Nhật 29 tháng 1 2023
Hà Lan

Hà Lan, Leeuwarden,

Cambuur Stadion

Trọng tài
Manschot Jeroen Hà Lan

Đội hình

48%
Sở hữu bóng
52%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
15
1
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
7
2
Ảnh bị chặn
1
5
Thủ môn cứu thua
0
Kỷ luật
13
Fouls
9
2
Thẻ vàng
4
Khác
15
Ném phạt thành công
13
6
Đá phạt góc
4
0
Ngoại vi
6
18
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cambuur Cambuur
Fortuna Sittard Fortuna Sittard
#
Bàn thắng
  • 25 Johnsen B. Johnsen B.
    3
  • 4 Hoedemakers M. Hoedemakers M.
    3
  • 25 Foor N. Foor N.
    2
  • 6 Paulissen M. Paulissen M.
    2
  • 23 Jacobs J. Jacobs J.
    2
  • 14 Breij M. Breij M.
    2
  • 10 Mahi M. Mahi M.
    1
  • 7 Sambissa D. Sambissa D.
    1
  • 28 Uldrikis R. Uldrikis R.
    1
  • 31 Van Wermeskerken S. Van Wermeskerken S.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Yilmaz B. Yilmaz B.
    9
  • 19 Gladon P. Gladon P.
    7
  • 21 Cordoba I. Cordoba I.
    5
  • 14 Noslin T. Noslin T.
    5
  • 15 Ozyakup O. Ozyakup O.
    3
  • 11 Embalo U. Embalo U.
    3
  • 14 Vita R. Vita R.
    2
  • 22 Siovas D. Siovas D.
    1
  • 10 Ferati A. Ferati A.
    1
  • 23 Bistrovic K. Bistrovic K.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close