Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Doncaster Rovers - Carlisle United · 29.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Broadbent G.) Westbrooke Z.
change-icon
88’
4 : 0
88’
3 : 1
goals-icon
McArthur C. (Harper C.)
(Jamie Sterry) Nixon T.
change-icon
82’
4 : 0
80’
3 : 1
goals-icon
Hugill J. (Bevan J.)
(Wood R.) Kelly P.
change-icon
78’
4 : 0
(Molyneux L.) Ennis E.
change-icon
77’
4 : 0
74’
3 : 1
goals-icon
Embleton E. (Vela J.)
73’
3 : 0
(Sbarra J.) Clifton H.
change-icon
72’
3 : 0
(Street R.) Sharp B.
change-icon
72’
3 : 0
69’
3 : 0
68’
2 : 0
63’
1 : 1
goals-icon
Kelly G. (Dennis M.)
63’
1 : 1
goals-icon
Fusire S. (Wearne S.)
1 : 0
Hiệp 1
36’
1 : 0
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Carlisle United Carlisle United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    16
  • 17 Street R. Street R.
    11
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    8
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    7
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    6
#
Bàn thắng
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    6
  • 9 Kelly G. Kelly G.
    5
  • 6 Lavelle S. Lavelle S.
    4
  • 29 Armstrong L. Armstrong L.
    3
  • 14 Harris K. Harris K.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây nhất khi Doncaster Rovers chơi trên sân nhà, Doncaster Rovers đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 2 trận.

Suốt 15 lần gặp nhau gần đây, Doncaster Rovers đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 7 trận.

Bạn có biết rằng Doncaster Rovers ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Carlisle United ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Doncaster Rovers đã phải nhật 7 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải hạng ba quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Doncaster Rovers và Carlisle United sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Doncaster Rovers

4 / 10 trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Doncaster Rovers

3 / 10 trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Carlisle United

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Carlisle United chiến thắng trong hiệp 2

Doncaster Rovers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Doncaster Rovers

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Carlisle United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Carlisle United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
1
Doncaster Rovers Doncaster Rovers 46 84 24 12 10 73:50
2
Port Vale Port Vale 46 80 22 14 10 65:46
3
Bradford City Bradford City 46 78 22 12 12 64:45
22
Newport County Newport County 46 49 13 10 23 52:76
23
Carlisle United Carlisle United 46 42 10 12 24 44:71
24
Morecambe Morecambe 46 36 10 6 30 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 29 tháng 3 2025
Trọng tài
Oldham Scott Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 7 Molyneux L. Molyneux L.
    16
  • 17 Street R. Street R.
    11
  • 14 Sharp B. Sharp B.
    8
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    7
  • 11 Gibson J. Gibson J.
    6
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    4
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    3
  • 5 Olowu J. Olowu J.
    3
  • 2 Jamie Sterry Jamie Sterry
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    6
  • 9 Kelly G. Kelly G.
    5
  • 6 Lavelle S. Lavelle S.
    4
  • 29 Armstrong L. Armstrong L.
    3
  • 14 Harris K. Harris K.
    3
  • 6 Hayden A. Hayden A.
    3
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    2
  • 18 Adu-Adjei D. Adu-Adjei D.
    2
  • 23 Wyke C. Wyke C.
    2
  • 49 Sadi D. Sadi D.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close