Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Chesterfield - Morecambe · 26.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
4 : 2
goals-icon
Fairclough A. (Cooke C.)
80’
4 : 2
80’
4 : 1
(Gordon L.) Jamie Grimes
change-icon
77’
4 : 1
75’
3 : 1
69’
2 : 2
goals-icon
Paul Lewis (Songo'o Y.)
(Grigg W.) Pepple A.
change-icon
63’
3 : 1
(Duffy D.) Colclough R.
change-icon
63’
3 : 1
61’
2 : 1
59’
1 : 1
56’
1 : 1
46’
1 : 1
goals-icon
Hope H. (Angol L.)
46’
1 : 1
goals-icon
Jordan Slew (Ben Tollitt)
(McFadzean K.) Oldaker D.
change-icon
46’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
1 : 0
(Metcalfe J.) Jacobs M.
change-icon
32’
1 : 0
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

4.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
65%
Sở hữu bóng
35%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Chesterfield Chesterfield
Morecambe Morecambe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Morecambe Morecambe
#
Bàn thắng
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    12
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    10
  • 28 Berry J. Berry J.
    7
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    6
  • 8 Madden P. Madden P.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Chesterfield FC và Morecambe FC là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Chesterfield FC chơi trên sân nhà, Chesterfield FC đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Morecambe FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía Morecambe FC.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Chesterfield FC đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Morecambe FC thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-22 nghiêng về phía Morecambe FC.

Morecambe FC đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải hạng ba quốc gia.

Ở Giải hạng ba quốc gia, Morecambe FC đã thua 10 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Chesterfield và Morecambe sẽ diễn ra vào 26.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Chesterfield

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Chesterfield trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Chesterfield

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Chesterfield in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Morecambe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Morecambe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Morecambe trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Morecambe

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Chesterfield

4 / 10của trận đấu cuối cùng Chesterfield trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
6
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 72 20 12 14 68:49
7
Chesterfield Chesterfield 46 70 19 13 14 73:54
8
Thành phố Salford Thành phố Salford 46 69 18 15 13 64:54
22
Newport County Newport County 46 49 13 10 23 52:76
23
Carlisle United Carlisle United 46 42 10 12 24 44:71
24
Morecambe Morecambe 46 36 10 6 30 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 26 tháng 4 2025
Trọng tài
Corlett Matthew Anh
Chesterfield Chesterfield
Morecambe Morecambe
Thống Kê Chính
4.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
65%
Sở hữu bóng
35%
19
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
2
90% 571/636
Đường chuyền
268/338 79%
8
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
2
5.24
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.2
6
Sút xa khung thành
3
14
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
90% 571/636
Đường chuyền
268/338 79%
52% 29/56
Đường Chuyền Dài
28/56 50%
79% 172/218
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/72 56%
2.37
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.32
30% 6/20
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
34
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
0
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
11
8
Đá phạt góc
1
22
Ném biên
17
Phòng thủ
11
Fouls
9
1
Thẻ vàng
2
38
Trận đấu tay đôi thắng
48
58% 7/12
Tranh bóng
12/18 67%
9
Cắt bóng
6
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
5.24
-0.62
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Morecambe Morecambe
#
Bàn thắng
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    12
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    10
  • 28 Berry J. Berry J.
    7
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    6
  • 8 Madden P. Madden P.
    5
  • 27 Pepple A. Pepple A.
    5
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    4
  • 7 Liam Mandeville Liam Mandeville
    4
  • 44 Oldaker D. Oldaker D.
    3
  • 23 Jamie Grimes Jamie Grimes
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Angol L. Angol L.
    7
  • 18 Ben Tollitt Ben Tollitt
    6
  • 9 Dallas A. Dallas A.
    6
  • 19 Garner G. Garner G.
    5
  • 24 Songo'o Y. Songo'o Y.
    3
  • 6 Stott J. Stott J.
    3
  • 7 Edwards G. Edwards G.
    3
  • 9 Hope H. Hope H.
    2
  • 28 Jones C. Jones C.
    1
  • 46 Williams R. Williams R.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close