Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

ORBIT College - Chippa United · 24.01.2026

Premiership

Premiership

Vòng 16
Th 7 24 thg 1 2026 - 08:30
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
0 : 2
goals-icon
Ndlovu S. (Kwayiba S.)
81’
0 : 2
goals-icon
Bonani A. (Evanga)
(Modimoeng L.) Wagaba M.
change-icon
80’
1 : 1
(Ralani B.) Lukhele A.
change-icon
80’
1 : 1
(Moleleki T.) Khoto G.
change-icon
69’
1 : 1
69’
0 : 2
goals-icon
Kammies S. (Matrose A.)
60’
0 : 1
(Mahlatsi L.) Mabele S.
change-icon
57’
1 : 0
(Potsana R.) Mahlangu P.
change-icon
57’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Figareidoo J. (Magqwaka A.)
0 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
52%
Sở hữu bóng
48%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

ORBIT College ORBIT College
Chippa United Chippa United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ORBIT College ORBIT College
Chippa United Chippa United
#
Bàn thắng
  • 14 Wagaba M. Wagaba M.
    4
  • 27 Lukhele A. Lukhele A.
    2
  • 11 Moleleki T. Moleleki T.
    2
  • 10 Ralani B. Ralani B.
    1
  • 70 Kapinga L. Kapinga L.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Kwayiba S. Kwayiba S.
    6
  • 10 Matrose A. Matrose A.
    3
  • 8 Mfecane K. Mfecane K.
    2
  • 9 Figareidoo J. Figareidoo J.
    2
  • 24 Magqwaka A. Magqwaka A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Sự kiện trận đấu

Orbit College FC đã có 4 trận thua liên tiếp ở Premiership.

Bạn có biết rằng Orbit College FC ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Orbit College FC đã thua 4 trận liên tiếp.

Chippa United FC đã không thể thắng trong 10 trận gần đây nhất.

Chippa United FC đã không thể thắng 14 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa ORBIT College và Chippa United, là một phần của Premiership (Nam Phi), được lên lịch vào 24.01 lúc 08:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

ORBIT College

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy ORBIT College trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

ORBIT College

6 / 10 của trận đấu cuối cùng ORBIT College in Premiership kết thúc trong thất bại

Chippa United

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Chippa United trong Premiership kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Chippa United

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Premiership

ORBIT College

4 / 10 trận đấu cuối cùng ORBIT College trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

ORBIT College

4 / 10 trận đấu cuối cùng ORBIT College trong Premiership kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premiership 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
TS Galaxy FC TS Galaxy FC 30 32 8 8 14 30:38
13
Chippa United Chippa United 30 28 6 10 14 24:44
14
Marumo Gallants Marumo Gallants 30 25 4 13 13 21:38
15
Magesi FC Magesi FC 30 24 5 9 16 24:43
16
ORBIT College ORBIT College 30 24 6 6 18 21:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Nam Phi

Nam Phi, Rustenburg,

Olympia Park

Trọng tài
Bambiso Masixole Nam Phi
ORBIT College ORBIT College
Chippa United Chippa United
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
15
1
Những cú sút vào khung thành
6
85% 361/427
Đường chuyền
350/415 84%
4
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
10
Tổng số cú sút
15
1
Những cú sút vào khung thành
6
0.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.51
5
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
4
1
Cú sút ngoài Vùng
11
4
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
85% 361/427
Đường chuyền
350/415 84%
39% 22/56
Đường Chuyền Dài
49/70 70%
73% 93/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/94 63%
1.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
30% 8/27
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
3
7
Đá phạt
14
4
Đá phạt góc
1
11
Ném biên
21
Phòng thủ
14
Fouls
7
2
Thẻ vàng
0
30
Trận đấu tay đôi thắng
49
79% 11/14
Tranh bóng
10/14 71%
8
Phá bóng
25
9
Cắt bóng
8
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
0.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.25
-0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ORBIT College ORBIT College
Chippa United Chippa United
#
Bàn thắng
  • 14 Wagaba M. Wagaba M.
    4
  • 27 Lukhele A. Lukhele A.
    2
  • 11 Moleleki T. Moleleki T.
    2
  • 10 Ralani B. Ralani B.
    1
  • 70 Kapinga L. Kapinga L.
    1
  • 2 Motshwari B. Motshwari B.
    1
  • 31 Mahlatsi L. Mahlatsi L.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Kwayiba S. Kwayiba S.
    6
  • 10 Matrose A. Matrose A.
    3
  • 8 Mfecane K. Mfecane K.
    2
  • 9 Figareidoo J. Figareidoo J.
    2
  • 24 Magqwaka A. Magqwaka A.
    2
  • 45 Ntsundwana S. Ntsundwana S.
    2
  • 28 Madingwane B. Madingwane B.
    1
  • 7 Evanga Evanga
    1
  • 25 Kammies S. Kammies S.
    1
  • 35 Majadibodu H. Majadibodu H.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Premiership

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close