Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Colchester United - Crawley Town · 13.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 1
90’
0 : 1
(Bishop T.) Barbrook F.
change-icon
83’
1 : 0
(Anderson H.) Williams J.
change-icon
74’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Adeyemo T. (Lolos K.)
(Payne J.) Akachukwu R.
change-icon
73’
1 : 0
(Tovide S.) Goodwin W.
change-icon
73’
1 : 0
67’
0 : 1
goals-icon
Forster H. (Russell J.)
66’
0 : 1
goals-icon
Darcy R. (Richards T.)
66’
0 : 1
goals-icon
Odimayo A. (Malone S.)
57’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
44’
0 : 1
25’
0 : 1
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Colchester United Colchester United
Crawley Town Crawley Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colchester United Colchester United
Crawley Town Crawley Town
#
Bàn thắng
  • 10 Payne J. Payne J.
    13
  • 14 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 7 Anderson H. Anderson H.
    11
  • 16 Read A. Read A.
    7
  • 33 Mbick M. Mbick M.
    7
#
Bàn thắng
  • 13 McKirdy H. McKirdy H.
    8
  • 7 Forster H. Forster H.
    4
  • 49 Darcy R. Darcy R.
    3
  • 21 Loft R. Loft R.
    3
  • 26 Williams J. Williams J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Colchester United và Crawley Town khi Colchester United chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Colchester United và Crawley Town là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 11 lần gặp nhau gần đây nhất khi Colchester United chơi trên sân nhà, Colchester United đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Crawley Town thắng 4 trận.

Suốt 25 lần gặp nhau gần đây, Colchester United đã thắng 5 trận, có 9 trận hòa trong khi Crawley Town thắng 11 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Colchester United trước Crawley Town trên sân nhà là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Colchester United vs Crawley Town trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 13.03 lúc 15:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Colchester United Crawley Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Colchester United

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Colchester United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Colchester United

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Colchester United in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Colchester United

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Colchester United

Crawley Town

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Crawley Town không thua

Crawley Town

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Crawley Town không thua

Colchester United

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Colchester United không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 67 19 10 17 64:58
12
Colchester United Colchester United 46 66 18 12 16 62:49
13
Walsall Walsall 46 65 18 11 17 56:56
21
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 41 10 11 25 54:79
22
Crawley Town Crawley Town 46 40 8 16 22 44:68
23
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 39 10 9 27 39:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
Trọng tài
Finnie Will Anh
Colchester United Colchester United
Crawley Town Crawley Town
Thống Kê Chính
0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
55%
Sở hữu bóng
45%
13
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
2
71% 256/359
Đường chuyền
183/287 64%
6
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
6
Cú sút
13
Tổng số cú sút
10
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.37
4
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
71% 256/359
Đường chuyền
183/287 64%
32% 23/71
Đường Chuyền Dài
22/77 29%
68% 106/157
Đường chuyền ở phần ba cuối
43/91 47%
1.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
24% 4/17
Chuyền bóng
3/22 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
4
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
6
19
Ném biên
35
Phòng thủ
9
Fouls
18
0
Thẻ vàng
6
79
Trận đấu tay đôi thắng
42
59% 10/17
Tranh bóng
10/17 59%
47
Phá bóng
32
2
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.37
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
0.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Colchester United Colchester United
Crawley Town Crawley Town
#
Bàn thắng
  • 10 Payne J. Payne J.
    13
  • 14 Lisbie K. Lisbie K.
    11
  • 7 Anderson H. Anderson H.
    11
  • 16 Read A. Read A.
    7
  • 33 Mbick M. Mbick M.
    7
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    4
  • 19 Goodwin W. Goodwin W.
    4
  • 5 Tucker J. Tucker J.
    2
  • 3 Iandolo E. Iandolo E.
    1
  • 21 Edwards O. Edwards O.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 McKirdy H. McKirdy H.
    8
  • 7 Forster H. Forster H.
    4
  • 49 Darcy R. Darcy R.
    3
  • 21 Loft R. Loft R.
    3
  • 26 Williams J. Williams J.
    3
  • 32 Richards T. Richards T.
    3
  • 6 Anderson M. Anderson M.
    2
  • 41 Gordon K. Gordon K.
    2
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    2
  • 21 Bajrami G. Bajrami G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Flanagan T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.03 - 22/36(61%) - -
player-stats-img
Tucker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.08 - 0.01 1 24/44(55%) - -
player-stats-img
Chapman J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 11/46(24%) - -
player-stats-img
Read A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.1 - 0.45 2 40/46(87%) - -
player-stats-img
Matt Macey
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 11/25(44%) - -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.17 - 0.03 1 33/38(87%) 1 -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.19 - 0.01 2 19/32(59%) 1 -
player-stats-img
Malone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 66 - - - 0.31 - 18/21(86%) 1 -
player-stats-img
Lisbie K.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.13 - 0.02 2 9/15(60%) - -
player-stats-img
Payne J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 73 - 0.15 - 0.19 2 24/27(89%) - -
player-stats-img
Akachukwu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 17 - 0.14 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Bishop T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 83 - - - 0.15 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Vincent-Young K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.12 - 25/33(76%) - -
player-stats-img
Adeyemo T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 16 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hunt R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.02 1 33/47(70%) - -
player-stats-img
Tovide S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 73 - 0.07 - 0.17 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.01 1 14/22(64%) - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.24 - 0.16 2 18/25(72%) - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.01 1 22/32(69%) - -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 24 - 0.11 - 0.02 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Anderson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 74 - - - 0.02 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 23 - - - 0.01 - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Goodwin W.
Phía trước player-stats-team-img
6 17 - 0.15 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.07 - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Russell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 67 - - - 0.06 - 12/18(67%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Lisbie K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 2 -
player-stats-img
Payne J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 1 1 1
player-stats-img
Read A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Tovide S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.23 1 - 1 1 1
player-stats-img
Akachukwu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Goodwin W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hunt R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Tucker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Adeyemo T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anderson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bishop T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chapman J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flanagan T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matt Macey
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Russell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vincent-Young K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Lisbie K.
Phía trước player-stats-team-img
8 9/15(60%) - - - 0.02 4/8(50%) 39 - - 1/4(25%) 6 4
player-stats-img
Payne J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 24/27(89%) - - - 0.19 11/13(85%) 42 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 19/32(59%) - 1 - 0.01 1/8(13%) 72 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Read A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 40/46(87%) 1 - - 0.45 20/25(80%) 72 4/6(67%) 2/7(29%) 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Anderson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/17(71%) - - - 0.02 7/8(88%) 26 - - - - -
player-stats-img
Goodwin W.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - 1 - - 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
2 18/25(72%) 1 1 - 0.16 5/9(56%) 49 1/2(50%) 1/7(14%) 3/8(38%) 1 -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 22/32(69%) - - - 0.01 4/7(57%) 44 2/4(50%) - - 2 1
player-stats-img
Akachukwu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 2/3(67%) 11 - - - 2 -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/38(87%) - - - 0.03 7/10(70%) 53 5/8(63%) - - 1 -
player-stats-img
Bishop T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/41(88%) - - - 0.15 19/21(90%) 57 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/10(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 14 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.01 2/4(50%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - 0.01 5/10(50%) 37 - - - 1 -
player-stats-img
Malone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/21(86%) 1 - - 0.31 3/5(60%) 41 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/8(38%) - - - 0.07 2/5(40%) 21 - - - - -
player-stats-img
Tovide S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.17 5/8(63%) 31 - - - 2 -
player-stats-img
Tucker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/44(55%) - 1 - 0.01 3/12(25%) 62 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Vincent-Young K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/33(76%) - - - 0.12 12/15(80%) 49 - - - - -
player-stats-img
Adeyemo T.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 5 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Chapman J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/46(24%) - - - - 1/14(7%) 57 7/41(17%) - - - -
player-stats-img
Flanagan T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/36(61%) - - - 0.03 5/9(56%) 53 2/11(18%) - - 1 -
player-stats-img
Hunt R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/47(70%) - - - 0.02 11/15(73%) 73 5/9(56%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Matt Macey
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/25(44%) - - - - 2/13(15%) 33 6/20(30%) - - - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Russell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - 0.06 1/4(25%) 29 - 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
20 1/6(17%) 5/14(36%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
19 4/12(33%) 4/7(57%) 2 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Read A.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/3(100%) 7/13(54%) 2 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Lisbie K.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 8/12(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Flanagan T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/8(88%) 3/4(75%) - 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 2/5(40%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Russell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Tovide S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/7(43%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Tucker J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 10/11(91%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 15 - - -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/7(57%) 2/4(50%) 2 - 3 7 - - -
player-stats-img
Anderson H.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 4/6(67%) 1 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Vincent-Young K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 8/8(100%) - 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/5(80%) 2/4(50%) 2 - 1 9 - - -
player-stats-img
Adeyemo T.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Akachukwu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bishop T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 3 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Hunt R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Goodwin W.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/4(75%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Payne J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Malone S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Chapman J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Matt Macey
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Chapman J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.38 4 0.38 - - 4 -
player-stats-img
Matt Macey
Thủ môn player-stats-team-img
0.38 2 0.38 - - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close