Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cremonese - Hellas Verona · 19.01.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 21
Th 2 19 thg 1 2026 - 12:30
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Grassi A.) Collocolo M.
change-icon
90’
1 : 0
(Barbieri T.) Floriani R.
change-icon
89’
1 : 0
87’
0 : 1
goals-icon
Oyegoke D. (Lirola P.)
(Vandeputte J.) Zerbin A.
change-icon
83’
1 : 0
74’
1 : 0
(Bonazzoli F.) Moumbagna F.
change-icon
73’
1 : 0
(Ceccherini F.) Folino F.
change-icon
73’
1 : 0
71’
0 : 1
goals-icon
Harroui A. (Ebosse E.)
66’
0 : 1
goals-icon
Serdar S. (Sarr A.)
0 : 0
Hiệp 1
41’
1 : 0
37’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.5
56%
Sở hữu bóng
44%
7
Tổng số cú sút
11
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cremonese Cremonese
Hellas Verona Hellas Verona
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cremonese Cremonese
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa US Cremonese và Hellas Verona là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 7 lần gặp nhau gần đây nhất khi US Cremonese chơi trên sân nhà, US Cremonese đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 2 trận.

Suốt 19 lần gặp nhau gần đây, US Cremonese đã thắng 4 trận, có 8 trận hòa trong khi Hellas Verona thắng 7 trận.

Trận thắng gần đây nhất của US Cremonese trước Hellas Verona trên sân nhà là ở năm 2008.

Bạn có biết rằng US Cremonese ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie A (Ý) sắp tới giữa Cremonese và Hellas Verona sẽ diễn ra vào 19.01 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Cremonese v Hellas Verona và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Cremonese

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cremonese trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cremonese

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Hellas Verona

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hellas Verona trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hellas Verona

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hellas Verona trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hellas Verona

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Cremonese

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
17
Lecce Lecce 38 38 10 8 20 28:50
16
Genoa Genoa 38 41 10 11 17 41:51
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
20
Pisa 1909 Pisa 1909 38 18 2 12 24 26:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Hai 19 tháng 1 2026
Ý

Ý, Cremona,

Stadio Giovanni Zini

Trọng tài
Arena Alberto Ruben Ý

Sự tham dự

10877

Đội hình

Cremonese Cremonese
Hellas Verona Hellas Verona
Thống Kê Chính
0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.5
56%
Sở hữu bóng
44%
7
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
4
79% 339/431
Đường chuyền
251/331 76%
3
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
7
Tổng số cú sút
11
1
Những cú sút vào khung thành
4
0.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
3
Sút xa khung thành
4
3
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
79% 339/431
Đường chuyền
251/331 76%
31% 20/65
Đường Chuyền Dài
21/50 42%
47% 32/68
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/115 59%
0.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
10% 2/20
Chuyền bóng
5/20 25%
Tấn công
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
4
13
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
6
23
Ném biên
15
Phòng thủ
13
Fouls
13
3
Thẻ vàng
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
46
80% 4/5
Tranh bóng
8/10 80%
20
Phá bóng
38
10
Cắt bóng
14
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.08
0.28
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cremonese Cremonese
Hellas Verona Hellas Verona
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2
  • 77 Okereke D. Okereke D.
    2
  • 5 Luperto S. Luperto S.
    1
  • 20 Vazquez F. Vazquez F.
    1
  • 9 De Luca M. De Luca M.
    1
  • 55 Folino F. Folino F.
    1
#
Bàn thắng
  • 16 Orban G. Orban G.
    7
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    4
  • 8 Serdar S. Serdar S.
    2
  • 7 Belghali R. Belghali R.
    2
  • 3 Frese M. Frese M.
    2
  • 63 Gagliardini R. Gagliardini R.
    1
  • 24 Bernede A. Bernede A.
    1
  • 21 Harroui A. Harroui A.
    1
  • 11 Akpa J. Akpa J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.05 - - 1 28/31(90%) - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 40/54(74%) - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 71 - 0.05 - 0.01 1 26/27(96%) - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 66 - 0.04 - 0.03 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 89 - 0.15 - - 1 51/59(86%) - -
player-stats-img
Ceccherini F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 73 - - - 0.01 - 33/41(80%) - -
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.2 - 0.06 4 8/13(62%) - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - 0.01 1 25/32(78%) - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 18/32(56%) - -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.12 - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.02 - 0.07 1 40/48(83%) - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 19 - - - 0.08 - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - - - 0.04 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.17 - 0.01 1 67/74(91%) - -
player-stats-img
Bondo W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 25/31(81%) - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.02 1 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.03 - 0.1 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 10/23(43%) - -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 24 - 0.01 - 0.01 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 83 - 0.03 - 0.21 1 25/33(76%) 1 -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.17 - 0.03 1 40/49(82%) - -
player-stats-img
Moumbagna F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 17 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.06 - 0.03 1 31/42(74%) - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 87 - - - 0.01 - 14/27(52%) - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 17 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 73 - 0.3 - - 2 8/13(62%) 1 -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.17 - 2 1 4 -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bondo W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ceccherini F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moumbagna F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
8 8/13(62%) - - - 0.06 5/8(63%) 42 - 1/10(10%) 1/3(33%) 1 2
player-stats-img
Ceccherini F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 33/41(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 61 3/6(50%) - - 2 -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - - 0.1 2/6(33%) 41 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/17(88%) - - - 0.04 8/9(89%) 29 3/3(100%) - - 2 2
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 67/74(91%) - - - 0.01 4/8(50%) 84 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/54(74%) - - - - 3/9(33%) 76 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - - 3/4(75%) 21 - - - 2 -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/32(72%) - - - 0.12 6/11(55%) 52 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/27(96%) - - - 0.01 3/3(100%) 41 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/27(52%) - - - 0.01 3/15(20%) 40 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/31(90%) - - - - - 50 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/32(78%) - - - 0.01 8/11(73%) 45 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/49(82%) - - - 0.03 7/12(58%) 61 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
1 25/33(76%) - - - 0.21 1/5(20%) 54 - 2/11(18%) - - 1
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.02 3/3(100%) 24 - - - 3 2
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/32(56%) - - - - - 40 5/19(26%) - - - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/42(74%) - - - 0.03 10/15(67%) 52 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Bondo W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/31(81%) - - - - 1/5(20%) 47 1/4(25%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 11 - - - - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - 0.07 12/18(67%) 67 5/7(71%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/59(86%) - - - - 3/5(60%) 70 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - 0.08 3/3(100%) 16 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Moumbagna F.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.03 6/10(60%) 23 - - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.01 3/6(50%) 19 3/4(75%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/23(43%) - - - - 1/6(17%) 31 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 6 - - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Santana Do Nascimento G.
Phía trước player-stats-team-img
15 4/11(36%) 2/4(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Sarr A.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/7(43%) 5/8(63%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/9(22%) 3/6(50%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ceccherini F.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/8(75%) 2/5(40%) 3 - - 4 - - -
player-stats-img
Bondo W.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 5/9(56%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Bradaric D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 5/5(100%) - 3/3(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Gagliardini R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 3/4(75%) 1 - 4 3 - - -
player-stats-img
Orban G.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/4(50%) 1/5(20%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 2/3(67%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/7(43%) 1/1(50%) - 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Nelsson V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/5(100%) - 2 - 4 10 - - -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 2 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Bernede A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Slotsager T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/6(83%) 1/1(50%) 1 - 1 9 - - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) - - - 1 6 - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Ebosse E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Harroui A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lirola P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Moumbagna F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Serdar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Oyegoke D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.28 4 0.28 - - 4 1
player-stats-img
Simone Perilli
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 1 0.08 - 1 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close