Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

De Graafschap - Excelsior · 07.03.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 29
Th 6 7 thg 3 2025 - 14:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Van Gilst T.) Besselink R.
change-icon
90’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Van Duinen M. (Eijgenraam J.)
83’
2 : 1
80’
1 : 2
goals-icon
Nolan M. (Fini S.)
(van de Haar J.) Seuntjens R.
change-icon
73’
2 : 1
(Van Der Heide A.) Warmerdam D.
change-icon
73’
2 : 1
70’
1 : 2
goals-icon
Armantrading J. (Sanches Fernandes D.)
70’
1 : 2
70’
1 : 2
goals-icon
Donkor J. (Omorowa R.)
65’
1 : 2
goals-icon
Warmerdam D. (Pierie K.)
(Symons K.) Schoppema L.
change-icon
54’
2 : 1
51’
2 : 1
(Niemeijer R.) Najah A.
change-icon
46’
2 : 1
(Kaak L.) El Kadiri I.
change-icon
46’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
41’
1 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

De Graafschap De Graafschap
Excelsior Excelsior
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

De Graafschap De Graafschap
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 17 Van Gilst T. Van Gilst T.
    11
  • 15 Van de Haar J. Van de Haar J.
    8
  • 11 El Kadiri I. El Kadiri I.
    7
  • 23 Brittijn P. Brittijn P.
    7
  • 10 Mahi M. Mahi M.
    5
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa De Graafschap và Excelsior Rotterdam khi De Graafschap chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa De Graafschap và Excelsior Rotterdam là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi De Graafschap chơi trên sân nhà, De Graafschap đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-14 nghiêng về phía De Graafschap.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, De Graafschap đã thắng 12 trận, có 12 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 47-41 nghiêng về phía De Graafschap.

Trận thắng gần đây nhất của Excelsior Rotterdam trên sân của De Graafschap là ở năm 2013.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa De Graafschap và Excelsior sẽ diễn ra vào 07.03 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

De Graafschap

4 / 10 của trận đấu cuối cùng De Graafschap trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

De Graafschap

4 / 10 của trận đấu cuối cùng De Graafschap trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn

De Graafschap Excelsior

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Excelsior

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Excelsior

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior trong Eerste Divisie, ít nhất một đội đã không ghi bàn

De Graafschap

2 / 10của trận đấu cuối cùng De Graafschap trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
1
Volendam Volendam 38 82 26 4 8 87:48
2
Excelsior Excelsior 38 74 22 8 8 74:38
3
Cambuur Cambuur 38 71 22 5 11 63:42
5
Dordrecht Dordrecht 38 68 20 8 10 69:46
6
De Graafschap De Graafschap 38 65 19 8 11 73:50
7
Telstar Telstar 38 61 17 10 11 69:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 07 tháng 3 2025
Trọng tài
van der Laan Jannick Hà Lan
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

De Graafschap De Graafschap
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 17 Van Gilst T. Van Gilst T.
    11
  • 15 Van de Haar J. Van de Haar J.
    8
  • 11 El Kadiri I. El Kadiri I.
    7
  • 23 Brittijn P. Brittijn P.
    7
  • 10 Mahi M. Mahi M.
    5
  • 30 Seuntjens R. Seuntjens R.
    5
  • 56 Warmerdam D. Warmerdam D.
    5
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    5
  • 10 Niemeijer R. Niemeijer R.
    3
  • 22 Fortes J. Fortes J.
    2
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    5
  • 33 Armantrading J. Armantrading J.
    4
  • 17 Fini S. Fini S.
    4
  • 20 Hartjes L. Hartjes L.
    4
  • 4 Widell C. Widell C.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close