Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Oss - ADO Den Haag · 12.12.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 20
Th 6 12 thg 12 2025 - 14:00
Hoàn thành
3
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 4
85’
3 : 4
goals-icon
Tomas D. (Waem M.)
77’
3 : 4
goals-icon
Thomas N. (Jimenez M.)
(Doucoure S.) Wildeboer T.
change-icon
77’
4 : 3
73’
3 : 3
65’
2 : 4
goals-icon
Bal J. (Peupion C.)
65’
2 : 4
goals-icon
de Bruin F. (Reischl L.)
(Remans M.) Mol L.
change-icon
62’
3 : 3
62’
2 : 3
(Zimmerman J.) Erkan M.
change-icon
61’
2 : 3
(Vianello D.) De Wit K.
change-icon
61’
2 : 3
54’
1 : 3
53’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
23’
0 : 2
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
36%
Sở hữu bóng
64%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Oss Oss
ADO Den Haag ADO Den Haag
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Oss Oss
ADO Den Haag ADO Den Haag
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Vlak J. Vlak J.
    11
  • 19 Reischl L. Reischl L.
    10
  • 11 Rottier E. Rottier E.
    9
  • 2 Van Der Sloot S. Van Der Sloot S.
    8
  • 19 Bal J. Bal J.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa TOP Oss và ADO Den Haag là 1-5. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi TOP Oss chơi trên sân nhà, TOP Oss đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi ADO Den Haag thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-8 nghiêng về phía ADO Den Haag.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, TOP Oss đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi ADO Den Haag thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-17 nghiêng về phía ADO Den Haag.

Mùa trước ADO Den Haag thắng cả hai trận gặp TOP Oss (1-0 trên sân nhà và 5-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng TOP Oss ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Oss và ADO Den Haag sẽ diễn ra vào 12.12 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Oss

6 / 10của trận đấu cuối cùng Oss trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Oss

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Oss in Eerste Divisie kết thúc trong một trận hòa

Oss ADO Den Haag

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

ADO Den Haag

1 / 10của trận đấu cuối cùng ADO Den Haag trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Oss ADO Den Haag

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Oss

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Oss không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
ADO Den Haag ADO Den Haag 38 89 29 2 7 90:37
2
Cambuur Cambuur 38 78 23 9 6 75:48
3
Willem II Willem II 38 68 20 8 10 59:42
15
Vitesse Vitesse 38 44 15 11 12 64:55
16
Oss Oss 38 44 11 11 16 54:64
17
AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II 38 40 12 4 22 61:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 12 tháng 12 2025
Trọng tài
Oostrom Ingmar Hà Lan
Oss Oss
ADO Den Haag ADO Den Haag
Thống Kê Chính
2.22
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
36%
Sở hữu bóng
64%
10
Tổng số cú sút
18
5
Những cú sút vào khung thành
6
72% 199/275
Đường chuyền
401/484 83%
7
Đá phạt góc
11
Cú sút
10
Tổng số cú sút
18
5
Những cú sút vào khung thành
6
3.62
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.44
4
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
10
1
Cú sút ngoài Vùng
8
1
Các cú đánh bị chặn
9
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
72% 199/275
Đường chuyền
401/484 83%
53% 39/74
Đường Chuyền Dài
46/80 57%
53% 41/77
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/133 75%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.33
38% 8/21
Chuyền bóng
11/37 30%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
23
Đá phạt
19
7
Đá phạt góc
11
13
Ném biên
24
Phòng thủ
19
Fouls
23
70
Trận đấu tay đôi thắng
49
38% 5/13
Tranh bóng
3/11 27%
6
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
2.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.62
-1.56
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.62

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Oss Oss
ADO Den Haag ADO Den Haag
#
Bàn thắng
  • Hinoke M. Hinoke M.
    9
  • 9 Remans M. Remans M.
    8
  • 9 Wildeboer T. Wildeboer T.
    8
  • 29 De Wit K. De Wit K.
    3
  • 43 Miguel L. Miguel L.
    3
  • Erkan M. Erkan M.
    3
  • 22 Doucoure S. Doucoure S.
    3
  • 11 Slagveer L. Slagveer L.
    3
  • 36 Esajas M. Esajas M.
    2
  • 36 Mariani M. Mariani M.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Vlak J. Vlak J.
    11
  • 19 Reischl L. Reischl L.
    10
  • 11 Rottier E. Rottier E.
    9
  • 2 Van Der Sloot S. Van Der Sloot S.
    8
  • 19 Bal J. Bal J.
    8
  • 7 Van Mieghem D. Van Mieghem D.
    7
  • 18 Peupion C. Peupion C.
    7
  • 45 Tomas D. Tomas D.
    5
  • 13 Kilo J. Kilo J.
    4
  • 24 Thomas N. Thomas N.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close