Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Farul Constanta - Đội bóng Dinamo București · 04.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 4
goals-icon
Ticu V. (Karamoko M.)
89’
2 : 3
goals-icon
Pop A. (Armstrong D.)
(Isfan A.) Markovic J.
change-icon
80’
3 : 2
80’
2 : 3
goals-icon
Dutu M. (Ikoko J.)
80’
2 : 3
goals-icon
Mihai C. (Soro A.)
80’
2 : 3
goals-icon
Pop A. (Musi A.)
78’
2 : 3
(Radaslavescu E.) Cojocaru I.
change-icon
76’
3 : 2
75’
2 : 2
(Hình phạt) Larie I.
goals-icon
71’
2 : 1
69’
1 : 2
(Alibec D.) Vojtus J.
change-icon
63’
2 : 1
59’
1 : 2
goals-icon
Armstrong D. (Marginean A.)
1 : 1
(Grigoryan N.) Tanasa R.
change-icon
46’
2 : 1
(Pellegrini L.) Tiru B.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
45+2’
2 : 1
45+2’
1 : 2
45’
1 : 1
goals-icon
Boateng K. (Soro A.)
38’
1 : 1
35’
1 : 1
(Alibec D.) Radaslavescu E.
goals-icon
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.26
38%
Sở hữu bóng
62%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Farul Constanta Farul Constanta
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Farul Constanta Farul Constanta
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
#
Bàn thắng
  • 31 Isfan A. Isfan A.
    11
  • 8 Vina I. Vina I.
    7
  • 7 Alibec D. Alibec D.
    7
  • 71 Tanasa R. Tanasa R.
    5
  • 17 Larie I. Larie I.
    5
#
Bàn thắng
  • 7 Musi A. Musi A.
    7
  • 25 Cirjan C. Cirjan C.
    7
  • 9 Karamoko M. Karamoko M.
    7
  • 77 Armstrong D. Armstrong D.
    6
  • 4 Boateng K. Boateng K.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi FC Farul Constanta chơi trên sân nhà, FC Farul Constanta đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Dinamo Bucuresti 1948 thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía FC Dinamo Bucuresti 1948.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, FC Farul Constanta đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Dinamo Bucuresti 1948 thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía FC Farul Constanta.

Trận thắng gần đây nhất của FC Farul Constanta trước FC Dinamo Bucuresti 1948 trên sân nhà là ở năm 2021.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của FC Farul Constanta) và 0-2 (sân của FC Dinamo Bucuresti 1948).

Bạn có biết rằng FC Farul Constanta ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Superliga (România) sắp tới giữa Farul Constanta và Đội bóng Dinamo București sẽ diễn ra vào 04.02 lúc 13:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Farul Constanta v Đội bóng Dinamo București và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Farul Constanta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Farul Constanta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Farul Constanta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Farul Constanta in Superliga kết thúc trong thất bại

Đội bóng Dinamo București

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Dinamo București trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Dinamo București

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Dinamo București trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Dinamo București

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

Farul Constanta

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Farul Constanta không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
CFR Cluj CFR Cluj 30 53 15 8 7 49:40
5
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 52 14 10 6 42:28
6
Arges Pitesti Arges Pitesti 30 50 15 5 10 37:28
10
Otelul Galati Otelul Galati 30 41 11 8 11 39:32
11
Farul Constanta Farul Constanta 30 37 10 7 13 39:37
12
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 30 32 7 11 12 24:31
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
CFR Cluj CFR Cluj 10 43 4 4 2 8:7
4
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 10 39 3 4 3 13:12
5
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 10 34 1 3 6 8:14
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
6
Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești 9 25 2 3 4 9:15
7
Farul Constanta Farul Constanta 9 25 1 3 5 8:11
8
Hermannstadt Hermannstadt 9 25 3 4 2 13:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Thứ Tư 04 tháng 2 2026
România

România, Ovidiu,

Stadionul Viitorul

Trọng tài
Fesnic Horatiu România

Đội hình

Farul Constanta Farul Constanta
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
Thống Kê Chính
1.72
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.26
38%
Sở hữu bóng
62%
9
Tổng số cú sút
23
4
Những cú sút vào khung thành
8
62% 193/309
Đường chuyền
396/495 80%
4
Đá phạt góc
10
1
Thẻ vàng
5
Cú sút
9
Tổng số cú sút
23
4
Những cú sút vào khung thành
8
2.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.41
4
Sút xa khung thành
6
6
Cú sút trong Vùng
13
3
Cú sút ngoài Vùng
10
1
Các cú đánh bị chặn
9
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
62% 193/309
Đường chuyền
396/495 80%
25% 19/76
Đường Chuyền Dài
16/50 32%
37% 43/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
91/137 66%
0.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.09
13% 1/8
Chuyền bóng
6/20 30%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
37
1
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
16
4
Đá phạt góc
10
24
Ném biên
20
Phòng thủ
16
Fouls
12
1
Thẻ vàng
5
47
Trận đấu tay đôi thắng
58
67% 12/18
Tranh bóng
11/20 55%
28
Phá bóng
26
12
Cắt bóng
17
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
2.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.43
-0.59
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Farul Constanta Farul Constanta
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București
#
Bàn thắng
  • 31 Isfan A. Isfan A.
    11
  • 8 Vina I. Vina I.
    7
  • 7 Alibec D. Alibec D.
    7
  • 71 Tanasa R. Tanasa R.
    5
  • 17 Larie I. Larie I.
    5
  • 20 Radaslavescu E. Radaslavescu E.
    4
  • 30 Grigoryan N. Grigoryan N.
    2
  • 25 Markovic J. Markovic J.
    2
  • 6 Dican V. Dican V.
    2
  • 27 Cojocaru I. Cojocaru I.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Musi A. Musi A.
    7
  • 25 Cirjan C. Cirjan C.
    7
  • 9 Karamoko M. Karamoko M.
    7
  • 77 Armstrong D. Armstrong D.
    6
  • 4 Boateng K. Boateng K.
    5
  • 3 Oprut R. Oprut R.
    5
  • 99 Pop A. Pop A.
    4
  • 29 Soro A. Soro A.
    4
  • 8 Gnahore E. Gnahore E.
    2
  • 27 Sivis M. Sivis M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.6 90 2 0.98 - 0.05 3 37/41(90%) - -
player-stats-img
Ikoko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 80 - - - 0.43 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.09 - 0.03 4 66/76(87%) - -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 10 1 0.18 - - 1 - - -
player-stats-img
Soro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 80 - - 1 0.29 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Marginean A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 59 - - - 0.02 - 30/41(73%) - -
player-stats-img
Radaslavescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 76 1 0.45 - 0.19 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.32 - 0.1 7 50/63(79%) - -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 31 - 0.07 1 0.03 2 2/7(29%) 1 -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.08 - 0.01 1 49/51(96%) 1 -
player-stats-img
Tiru B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Buzbuchi A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 8/30(27%) - -
player-stats-img
Diogo
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 15/34(44%) - -
player-stats-img
Karamoko M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 89 - 0.46 - 0.05 2 17/21(81%) 1 -
player-stats-img
Larie I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 1 0.79 - 0.01 1 32/43(74%) - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.02 - 0.01 1 40/51(78%) 1 -
player-stats-img
Vina I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.08 - 0.01 3 25/40(63%) 1 -
player-stats-img
Grigoryan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.11 - 0.02 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Dutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 10 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Markovic J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 10 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Pellegrini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 3/9(33%) - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 10 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Maftei D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.02 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Isfan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 80 - 0.26 - 0.18 2 16/24(67%) - -
player-stats-img
Tanasa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - 0.01 - 6/12(50%) - -
player-stats-img
Vojtus J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 27 - - - - - 5/8(63%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1 0.11 3 3 - 4 3
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 1.72 - 1 1 3 -
player-stats-img
Vina I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.1 1 1 - - 3
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - - 2
player-stats-img
Isfan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.43 1 - - 2 -
player-stats-img
Karamoko M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - 1 2 -
player-stats-img
Grigoryan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Larie I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Radaslavescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.91 - - - 1 -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Buzbuchi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diogo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ikoko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maftei D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marginean A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Markovic J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pellegrini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanasa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiru B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vojtus J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Karamoko M.
Phía trước player-stats-team-img
8 17/21(81%) - 1 - 0.05 6/8(75%) 44 - - 2/7(29%) 1 2
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 66/76(87%) - - - 0.03 11/16(69%) 101 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 50/63(79%) - - - 0.1 19/27(70%) 82 4/4(100%) 1/3(33%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 37/41(90%) - - - 0.05 3/3(100%) 64 - - - 2 -
player-stats-img
Isfan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/24(67%) - 1 - 0.18 9/16(56%) 43 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Ikoko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/36(92%) 1 - - 0.43 8/11(73%) 62 - 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Radaslavescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/17(71%) - - - 0.19 6/10(60%) 33 - 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/51(96%) - - - 0.01 3/4(75%) 77 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Diogo
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.02 3/6(50%) 46 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Grigoryan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/15(73%) - - - 0.02 3/4(75%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Larie I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/43(74%) - - - 0.01 3/10(30%) 53 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Marginean A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/41(73%) - - - 0.02 5/10(50%) 46 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Markovic J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/7(29%) 1 - 1 0.03 1/4(25%) 18 - 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Buzbuchi A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/30(27%) - - - - - 39 4/26(15%) - - - -
player-stats-img
Dutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/34(44%) - - - - - 43 1/20(5%) - - - -
player-stats-img
Maftei D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/23(65%) - - - 0.02 - 43 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/51(78%) - - - 0.01 9/14(64%) 79 1/5(20%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pellegrini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/9(33%) - - - - 1/6(17%) 26 1/3(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Soro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) 1 - 1 0.29 14/18(78%) 47 2/4(50%) 2/4(50%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Tanasa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/12(50%) - - - 0.01 3/5(60%) 21 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Tiru B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Vina I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/40(63%) - - - 0.01 5/19(26%) 63 1/8(13%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Vojtus J.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 1/3(33%) 12 1/2(50%) - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gnahore E.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/4(75%) 6/9(67%) - 1/4(25%) 3 5 - - -
player-stats-img
Karamoko M.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 3/12(25%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Ikoko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 6/8(75%) - 3/5(60%) 2 3 - - -
player-stats-img
Isfan A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 1/7(100%) 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Oprut R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 5/9(56%) 3 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Boateng K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 5/7(71%) 1 1/3(33%) 3 8 - - -
player-stats-img
Stoioanov N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/6(50%) 3/4(75%) 2 2/2(100%) 6 6 - - -
player-stats-img
Vina I.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) 3 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Vojtus J.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/6(17%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diogo
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 1/4(25%) 3 2 - - -
player-stats-img
Grigoryan N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Cirjan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Marginean A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Soro A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Tanasa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Maftei D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Pellegrini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Radaslavescu E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Armstrong D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Larie I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Tiru B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Pop A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Dutu M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Buzbuchi A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Markovic J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Mihai C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Epassy D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 2 2.43 2 - 6 -
player-stats-img
Buzbuchi A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.63 5 2.37 3 1 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close