Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Eibar - Las Palmas · 29.03.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 32
CN 29 thg 3 2026 - 08:00
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 2
87’
4 : 1
(Guruzeta J.) Adu M.
change-icon
87’
4 : 1
87’
4 : 1
84’
3 : 2
goals-icon
Suarez A. (Barcia S.)
84’
3 : 2
goals-icon
Gil Calero I. (Fuster M.)
81’
4 : 1
80’
3 : 2
(Madariaga A.) Martinez Calvo J.
change-icon
75’
4 : 1
71’
4 : 1
(Garrido A.) Olaetxea L.
change-icon
71’
4 : 1
68’
3 : 2
goals-icon
Bravo I. (Jese)
68’
3 : 2
goals-icon
Pejino (Rodriguez K.)
(Marton J.) Bautista J.
change-icon
66’
4 : 1
58’
3 : 2
goals-icon
Pedrola E. (Garcia A.)
57’
4 : 1
3 : 1
Hiệp 1
(Cubero S.) Marton J.
goals-icon
43’
3 : 1
(Garrido A.) Marton J.
goals-icon
31’
2 : 1
17’
1 : 1
goals-icon
Fuster M. (Rozada V.)
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.25
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.23
32%
Sở hữu bóng
68%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Eibar Eibar
Las Palmas Las Palmas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eibar Eibar
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Jese Jese
    10
  • 14 Fuster M. Fuster M.
    8
  • 22 Garcia A. Garcia A.
    7
  • 5 Clemente E. Clemente E.
    5
  • 22 Lukovic M. Lukovic M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SD Eibar và UD Las Palmas là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi SD Eibar chơi trên sân nhà, SD Eibar đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-15 nghiêng về phía SD Eibar.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, SD Eibar đã thắng 8 trận, có 9 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-30 nghiêng về phía UD Las Palmas.

Bạn có biết rằng SD Eibar ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng UD Las Palmas ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Eibar và Las Palmas sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Eibar

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Eibar trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Eibar

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Eibar trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Eibar Las Palmas

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Las Palmas

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Las Palmas trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Las Palmas

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Las Palmas trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Eibar

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Eibar không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Malaga Malaga 42 73 21 10 11 75:52
5
Las Palmas Las Palmas 42 73 20 13 9 57:40
6
Castellon Castellon 42 72 20 12 10 70:51
7
Burgos Burgos 42 72 20 12 10 48:33
8
Eibar Eibar 42 67 19 10 13 52:40
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 29 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Eibar,

Ipurua Municipal Stadium

Trọng tài
Cid Camacho German Tây Ban Nha

Đội hình

Eibar Eibar
Las Palmas Las Palmas
Thống Kê Chính
2.25
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.23
32%
Sở hữu bóng
68%
9
Tổng số cú sút
21
7
Những cú sút vào khung thành
4
72% 219/305
Đường chuyền
574/658 87%
2
Đá phạt góc
10
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
21
7
Những cú sút vào khung thành
4
3.59
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.3
2
Sút xa khung thành
8
6
Cú sút trong Vùng
14
3
Cú sút ngoài Vùng
7
0
Các cú đánh bị chặn
9
0
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
72% 219/305
Đường chuyền
574/658 87%
35% 15/43
Đường Chuyền Dài
5/23 22%
46% 33/71
Đường chuyền ở phần ba cuối
174/222 78%
1.07
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.29
25% 3/12
Chuyền bóng
2/32 6%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
15
2
Đá phạt góc
10
10
Ném biên
26
Phòng thủ
15
Fouls
7
4
Thẻ vàng
2
48
Trận đấu tay đôi thắng
40
68% 13/19
Tranh bóng
5/10 50%
56
Phá bóng
20
15
Cắt bóng
14
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
0.3
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.59
-0.7
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.59

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eibar Eibar
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3
  • 16 Madariaga A. Madariaga A.
    3
  • 11 Magunacelaya J. Magunacelaya J.
    2
  • 18 Adu M. Adu M.
    2
  • 8 Nolaskoain P. Nolaskoain P.
    2
  • 6 Alvarez S. Alvarez S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Jese Jese
    10
  • 14 Fuster M. Fuster M.
    8
  • 22 Garcia A. Garcia A.
    7
  • 5 Clemente E. Clemente E.
    5
  • 22 Lukovic M. Lukovic M.
    4
  • 11 Pedrola E. Pedrola E.
    4
  • 20 Rodriguez K. Rodriguez K.
    4
  • 9 Miyashiro T. Miyashiro T.
    4
  • 8 Gil Calero I. Gil Calero I.
    2
  • 3 Marmol M. Marmol M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 66 2 1.03 - 0.01 2 3/8(38%) - -
player-stats-img
Fuster M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 84 1 0.19 - 0.36 3 38/49(78%) - -
player-stats-img
Marmol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.01 - 0.51 1 131/149(88%) 1 -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 66 - - 1 0.57 - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.13 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Rodriguez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 68 - 0.14 - 0.07 1 78/92(85%) - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 75 1 0.5 - 0.03 2 18/25(72%) - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
7 87 - 0.05 - 0.01 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 24 - - - - - 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 87 - 0.2 - 0.21 1 6/16(38%) 1 -
player-stats-img
Horkas D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 20/35(57%) 1 -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.29 - - 1 30/44(68%) - -
player-stats-img
Loiodice E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.67 2 59/72(82%) - -
player-stats-img
Pedrola E.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 32 - - - 0.02 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Clemente E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.03 - 0.13 2 46/52(88%) - -
player-stats-img
Miyashiro T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 1.35 - 0.16 6 21/22(95%) - -
player-stats-img
Pejino
Phía trước player-stats-team-img
6.5 22 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Rozada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 1 0.13 1 34/38(89%) - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 15 - - - 0.1 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.01 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
Barcia S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 84 - 0.02 - 0.18 1 68/70(97%) - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Bravo I.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 22 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Jese
Phía trước player-stats-team-img
6 68 - 0.18 - 0.03 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 58 - 0.19 - 0.01 2 11/14(79%) - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Gil Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - 0.16 - 0.01 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Suarez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 12/12(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Miyashiro T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.07 3 2 2 6 -
player-stats-img
Fuster M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.18 - 1 - 1 2
player-stats-img
Clemente E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Jese
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Loiodice E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.91 1 - - 1 1
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.73 - - 1 2 -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Barcia S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 - - 1 1 -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Marmol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - 1 1 -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Rodriguez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rozada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bravo I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gil Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Horkas D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pedrola E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pejino
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suarez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Miyashiro T.
Phía trước player-stats-team-img
8 21/22(95%) 1 2 - 0.16 6/7(86%) 43 - - - 1 1
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 30/44(68%) - 1 - - 2/8(25%) 67 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Clemente E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 46/52(88%) - - - 0.13 19/23(83%) 79 - - - 1 -
player-stats-img
Loiodice E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 59/72(82%) 1 - - 0.67 20/25(80%) 100 1/1(100%) - 1/1(100%) 7 -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/8(38%) - - - 0.01 2/5(40%) 20 - - - 4 1
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/14(79%) - 1 - 0.01 7/8(88%) 19 - - - - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/16(38%) 1 1 - 0.21 2/6(33%) 35 1/1(100%) 1/6(17%) - 1 -
player-stats-img
Fuster M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 38/49(78%) 1 - - 0.36 14/24(58%) 81 - 2/12(17%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Jese
Phía trước player-stats-team-img
2 15/17(88%) - 1 - 0.03 8/10(80%) 26 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Marmol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 131/149(88%) 1 - - 0.51 37/47(79%) 169 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.1 3/4(75%) 12 - - - - -
player-stats-img
Pedrola E.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/11(82%) - - - 0.02 5/7(71%) 20 - - - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/6(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
1 19/22(86%) 1 - 1 0.57 4/6(67%) 34 - 1/1(50%) - - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - - 14 - - - 1 1
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) 1 - 1 0.13 3/5(60%) 47 - 2/3(67%) 3/3(100%) - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/25(72%) - - - 0.03 3/7(43%) 37 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.01 3/4(75%) 7 - - - - -
player-stats-img
Rozada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/38(89%) 1 - 1 0.13 10/11(91%) 58 - - - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/37(70%) - - - 0.01 4/9(44%) 56 1/5(20%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - - - 44 - - - - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 43 - - - - -
player-stats-img
Barcia S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 68/70(97%) - - - 0.18 10/10(100%) 84 - - - - -
player-stats-img
Bravo I.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 6/6(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Gil Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 3/3(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/14(79%) 1 - - 0.01 5/7(71%) 33 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Horkas D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 36/41(88%) - - - - - 50 - - - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/35(57%) - - - - - 44 11/26(42%) - - - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Pejino
Phía trước player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 2/4(50%) 12 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rodriguez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 78/92(85%) - - - 0.07 26/35(74%) 97 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Suarez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - - 1/1(100%) 14 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Loiodice E.
Tiền vệ player-stats-team-img
19 1/6(17%) 8/13(62%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Guruzeta J.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/6(17%) 7/9(78%) 1 3/5(60%) 2 3 - - -
player-stats-img
Miyashiro T.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(25%) 3/8(38%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 3 1/3(33%) 2 6 - - -
player-stats-img
Barcia S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/6(67%) 1/4(25%) 2 1/1(50%) 3 5 1 - -
player-stats-img
Bautista J.
Phía trước player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(75%) 2 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Fuster M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Marmol M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 1 - 6 3 - - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Nolaskoain P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 1/3(33%) 1 11 - - -
player-stats-img
Jese
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Amador J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) - - - 1 12 - - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 2 - 1 8 - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Pedrola E.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bravo I.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Clemente E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(75%) - 1/1(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Martinez Calvo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Rozada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Rodriguez K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Suarez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Gil Calero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Pejino
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Horkas D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 1 - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Horkas D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.59 4 3.59 3 - 2 2
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.7 3 0.3 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close