Eindhoven - MVV Maastricht · 30.01.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Eindhoven và MVV Maastricht khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.
Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà, FC Eindhoven đã thắng 13 trận, có 5 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 52-28 nghiêng về phía FC Eindhoven.
Trong 46 lần gặp nhau gần đây, FC Eindhoven đã thắng 19 trận, có 10 trận hòa trong khi MVV Maastricht thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 79-68 nghiêng về phía FC Eindhoven.
Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của FC Eindhoven) và 2-0 (sân của MVV Maastricht).
Bạn có biết rằng FC Eindhoven ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
Eindhoven
MVV Maastricht
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Eindhoven
MVV Maastricht
Phỏng đoán
Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Eindhoven và MVV Maastricht sẽ diễn ra vào 30.01 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.
3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Eindhoven trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại
3 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
3 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy
6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie
4 / 10 trận đấu cuối cùng Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
| 11 |
|
38 | 47 | 14 | 5 | 19 | 51:69 |
| 12 |
|
38 | 46 | 12 | 10 | 16 | 58:62 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
| 20 |
|
38 | 35 | 9 | 8 | 21 | 50:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 30 tháng 1 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
6.4 | 26 | - | - | - | - | - | 12/14(86%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
- | 12/14(86%) | - | - | - | - | 3/5(60%) | 20 | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Blomme X.
Tiền vệ
|
4 | - | 2/4(100%) | 1 | 1/2(50%) | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|