Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Eindhoven - Willem II · 18.01.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 23
CN 18 thg 1 2026 - 10:45
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 3
88’
0 : 3
goals-icon
Baartmans S. (Haen D.)
68’
0 : 3
goals-icon
Culum A. (Verheydt T.)
68’
0 : 3
goals-icon
Van Alst U. (El Allouchi M.)
(Van Veen K.) Janga R.
change-icon
63’
1 : 2
(Muller T.) van Schuppen B.
change-icon
63’
1 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Behounek R. (Stam F.)
(Blummel S.) Lukoki Mateso E.
change-icon
46’
1 : 2
(Simons S.) Dorenbosch D.
change-icon
46’
1 : 2
46’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
34’
1 : 2
19’
0 : 2
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

14
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
6
8
Sút xa khung thành
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Eindhoven Eindhoven
Willem II Willem II
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eindhoven Eindhoven
Willem II Willem II
#
Bàn thắng
  • 18 Janga R. Janga R.
    10
  • Simons S. Simons S.
    6
  • Simons T. Simons T.
    5
  • Muller T. Muller T.
    5
  • 9 Blummel S. Blummel S.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Haen D. Haen D.
    18
  • 28 Verheydt T. Verheydt T.
    11
  • 7 Doodeman N. Doodeman N.
    6
  • 11 Culum A. Culum A.
    4
  • 20 El Allouchi M. El Allouchi M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà, FC Eindhoven đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Willem II Tilburg thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía Willem II Tilburg.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, FC Eindhoven đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Willem II Tilburg thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-12 nghiêng về phía Willem II Tilburg.

Trận thắng gần đây nhất của Willem II Tilburg trên sân của FC Eindhoven là ở năm 2014.

FC Eindhoven đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Eerste Divisie.

Bạn có biết rằng FC Eindhoven ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Eindhoven và Willem II sẽ diễn ra vào 18.01 lúc 10:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Eindhoven v Willem II và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Eindhoven

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Eindhoven

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Willem II

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Willem II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Willem II

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Willem II in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Eindhoven

3 / 10 trận đấu cuối cùng Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Cambuur Cambuur 38 78 23 9 6 75:48
3
Willem II Willem II 38 68 20 8 10 59:42
4
De Graafschap De Graafschap 38 63 18 9 11 74:58
10
Dordrecht Dordrecht 38 47 12 11 15 48:56
11
Eindhoven Eindhoven 38 47 14 5 19 51:69
12
Utrecht II Utrecht II 38 46 12 10 16 58:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:45

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Trọng tài
Martens Richard Hà Lan
Eindhoven Eindhoven
Willem II Willem II
Thống Kê Chính
14
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
6
80% 371/465
Đường chuyền
389/481 81%
Cú sút
14
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
6
0.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.32
8
Sút xa khung thành
8
Đường chuyền
80% 371/465
Đường chuyền
389/481 81%
42% 30/72
Đường Chuyền Dài
41/89 46%
69% 101/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
73/101 72%
1.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.34
19% 6/32
Chuyền bóng
3/15 20%
Tấn công
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
0
Phòng thủ
11
Fouls
14
55
Trận đấu tay đôi thắng
54
64% 7/11
Tranh bóng
9/18 50%
4
Cắt bóng
5
Thủ môn
1.32
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.23
-0.68
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eindhoven Eindhoven
Willem II Willem II
#
Bàn thắng
  • 18 Janga R. Janga R.
    10
  • Simons S. Simons S.
    6
  • Simons T. Simons T.
    5
  • Muller T. Muller T.
    5
  • 9 Blummel S. Blummel S.
    4
  • 23 Huisman D. Huisman D.
    4
  • 99 Van Veen K. Van Veen K.
    4
  • 17 Douglas T. Douglas T.
    3
  • 4 Limouri F. Limouri F.
    2
  • 6 Essers C. Essers C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Haen D. Haen D.
    18
  • 28 Verheydt T. Verheydt T.
    11
  • 7 Doodeman N. Doodeman N.
    6
  • 11 Culum A. Culum A.
    4
  • 20 El Allouchi M. El Allouchi M.
    3
  • 4 Hoogma J. Hoogma J.
    2
  • 30 Behounek R. Behounek R.
    2
  • 8 Twigt C. Twigt C.
    2
  • 10 Meerveld R. Meerveld R.
    1
  • De Ruijter F. De Ruijter F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close