Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

ADO Den Haag - Cambuur · 16.01.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 23
Th 6 16 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 3
88’
1 : 2
81’
0 : 3
goals-icon
Visser K. (van der Sande J.)
(Rottier E.) Thomas N.
change-icon
74’
1 : 2
(Waem M.) Jimenez M.
change-icon
74’
1 : 2
73’
0 : 3
goals-icon
Apkakou E. (Balk R.)
64’
1 : 2
61’
0 : 3
60’
0 : 3
goals-icon
Kooistra W. (Ferrah I.)
60’
0 : 3
goals-icon
Marsman B. (Sjostrand O.)
(Reischl L.) Bal J.
change-icon
46’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
23’
0 : 2
16’
0 : 1
14’
1 : 0
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

20
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

ADO Den Haag ADO Den Haag
Cambuur Cambuur
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ADO Den Haag ADO Den Haag
Cambuur Cambuur
#
Bàn thắng
  • 8 Vlak J. Vlak J.
    11
  • 19 Reischl L. Reischl L.
    10
  • 11 Rottier E. Rottier E.
    9
  • 2 Van Der Sloot S. Van Der Sloot S.
    8
  • 19 Bal J. Bal J.
    8
#
Bàn thắng
  • 38 Ferrah I. Ferrah I.
    12
  • 24 Sjostrand O. Sjostrand O.
    10
  • 10 Diemers M. Diemers M.
    9
  • 20 Van der Sande J. Van der Sande J.
    9
  • 7 Balk R. Balk R.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa ADO Den Haag và SC Cambuur là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi ADO Den Haag chơi trên sân nhà, ADO Den Haag đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi SC Cambuur thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-15 nghiêng về phía ADO Den Haag.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, ADO Den Haag đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi SC Cambuur thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-25 nghiêng về phía SC Cambuur.

Trận thắng gần đây nhất của ADO Den Haag trước SC Cambuur trên sân nhà là ở năm 2016.

Mùa trước SC Cambuur thắng cả hai trận gặp ADO Den Haag (2-1 trên sân nhà và 4-3 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa ADO Den Haag và Cambuur, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 16.01 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

ADO Den Haag

3 / 10 of last matches in all competitions ADO Den Haag played with a score of 0:0

ADO Den Haag

4 / 10 of last matches in Eerste Divisie ADO Den Haag played with a score of 0:0

ADO Den Haag Cambuur

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Cambuur

5 / 10 of last matches in all competitions Cambuur played with a score of 0:0

Cambuur

5 / 10 of last matches in Eerste Divisie Cambuur played with a score of 0:0

ADO Den Haag

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy ADO Den Haag trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
ADO Den Haag ADO Den Haag 38 89 29 2 7 90:37
2
Cambuur Cambuur 38 78 23 9 6 75:48
3
Willem II Willem II 38 68 20 8 10 59:42
4
De Graafschap De Graafschap 38 63 18 9 11 74:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 16 tháng 1 2026
Trọng tài
Hensgens Robin Hà Lan
ADO Den Haag ADO Den Haag
Cambuur Cambuur
Thống Kê Chính
20
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
83% 461/554
Đường chuyền
204/292 70%
Cú sút
20
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
2.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.03
5
Sút xa khung thành
4
Đường chuyền
83% 461/554
Đường chuyền
204/292 70%
54% 37/68
Đường Chuyền Dài
25/69 36%
73% 119/163
Đường chuyền ở phần ba cuối
33/76 43%
1.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.15
25% 8/32
Chuyền bóng
1/4 25%
Tấn công
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
4
Ngoại vi
2
Phòng thủ
20
Fouls
16
61
Trận đấu tay đôi thắng
60
60% 15/25
Tranh bóng
8/14 57%
6
Cắt bóng
12
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.04
-0.97
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ADO Den Haag ADO Den Haag
Cambuur Cambuur
#
Bàn thắng
  • 8 Vlak J. Vlak J.
    11
  • 19 Reischl L. Reischl L.
    10
  • 11 Rottier E. Rottier E.
    9
  • 2 Van Der Sloot S. Van Der Sloot S.
    8
  • 19 Bal J. Bal J.
    8
  • 7 Van Mieghem D. Van Mieghem D.
    7
  • 18 Peupion C. Peupion C.
    7
  • 45 Tomas D. Tomas D.
    5
  • 13 Kilo J. Kilo J.
    4
  • 24 Thomas N. Thomas N.
    4
#
Bàn thắng
  • 38 Ferrah I. Ferrah I.
    12
  • 24 Sjostrand O. Sjostrand O.
    10
  • 10 Diemers M. Diemers M.
    9
  • 20 Van der Sande J. Van der Sande J.
    9
  • 7 Balk R. Balk R.
    7
  • 4 Baouf I. Baouf I.
    6
  • 18 Rolke T. Rolke T.
    5
  • 41 Henstra I. Henstra I.
    5
  • 28 Souren N. Souren N.
    2
  • Marsman B. Marsman B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Nikiema K.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 38/51(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Nikiema K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Nikiema K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 38/51(75%) - - - - 1/4(25%) 59 8/21(38%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Nikiema K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Nikiema K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.97 1 1.03 2 - 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close