Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Utrecht II - PSV Eindhoven · 19.01.2026

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 23
Th 2 19 thg 1 2026 - 14:00
Hoàn thành
5
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
6 : 3
90+2’
5 : 3
88’
5 : 3
83’
4 : 4
goals-icon
Beerens J. (Sidibe S.)
81’
4 : 4
(den Boggende T.) Dundas N.
change-icon
80’
5 : 3
71’
4 : 4
71’
4 : 4
goals-icon
Jones A. (Bouhoudane S.)
68’
4 : 3
(Menzo B.) Plantinga V.
change-icon
67’
4 : 3
(El Arguioui R.) Ebite S.
change-icon
67’
4 : 3
62’
3 : 4
goals-icon
Waayers E. (Bassey E.)
62’
3 : 4
goals-icon
Mulders B. (Van Den Berg J.)
57’
3 : 3
52’
2 : 4
46’
2 : 4
goals-icon
Nsosemo M. (Bouhamdi A.)
(van Ommeren J.) Ghaddari M.
change-icon
46’
3 : 3
2 : 3
Hiệp 1
30’
2 : 3
28’
2 : 2
18’
1 : 2
13’
1 : 2
11’
0 : 2
9’
1 : 1
(Iqbal Z.) El Arguioui R.
change-icon
9’
1 : 1
9’
0 : 1
goals-icon
Bouhoudane S. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

19
Tổng số cú sút
12
10
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Utrecht II Utrecht II
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Utrecht II Utrecht II
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 43 El Arguioui R. El Arguioui R.
    11
  • 39 Ohio N. Ohio N.
    9
  • 11 Demircan E. Demircan E.
    6
  • Den Boggende T. Den Boggende T.
    5
  • 15 Dundas N. Dundas N.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Jong FC Utrecht và Jong PSV Eindhoven là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Jong FC Utrecht chơi trên sân nhà, Jong FC Utrecht đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-15 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, Jong FC Utrecht đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-28 nghiêng về phía Jong PSV Eindhoven.

Trận thắng gần đây nhất của Jong FC Utrecht trước Jong PSV Eindhoven trên sân nhà là ở năm 2021.

Mùa trước Jong PSV Eindhoven thắng cả hai trận gặp Jong FC Utrecht (3-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Utrecht II và PSV Eindhoven, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 19.01 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Utrecht II

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Utrecht II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Utrecht II

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Utrecht II in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

3 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Utrecht II

4 / 10 trận đấu cuối cùng Utrecht II trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Waalwijk Waalwijk 38 58 16 10 12 71:59
7
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 56 17 5 16 66:64
8
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 55 14 13 11 59:54
11
Eindhoven Eindhoven 38 47 14 5 19 51:69
12
Utrecht II Utrecht II 38 46 12 10 16 58:62
13
VVV-Venlo VVV-Venlo 38 45 13 6 19 50:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Hai 19 tháng 1 2026
Trọng tài
Hardeman Thomas
Utrecht II Utrecht II
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
19
Tổng số cú sút
12
10
Những cú sút vào khung thành
5
74% 266/358
Đường chuyền
277/363 76%
Cú sút
19
Tổng số cú sút
12
10
Những cú sút vào khung thành
5
1.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.89
6
Sút xa khung thành
6
Đường chuyền
74% 266/358
Đường chuyền
277/363 76%
39% 24/61
Đường Chuyền Dài
21/55 38%
64% 81/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/110 65%
0.58
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.84
23% 3/13
Chuyền bóng
1/14 7%
Tấn công
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
5
Ngoại vi
3
Phòng thủ
10
Fouls
18
75
Trận đấu tay đôi thắng
59
64% 16/25
Tranh bóng
17/26 65%
7
Cắt bóng
12
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
3
Thủ môn
1.89
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.79
-1.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-3.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Utrecht II Utrecht II
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 43 El Arguioui R. El Arguioui R.
    11
  • 39 Ohio N. Ohio N.
    9
  • 11 Demircan E. Demircan E.
    6
  • Den Boggende T. Den Boggende T.
    5
  • 15 Dundas N. Dundas N.
    4
  • 53 Viereck N. Viereck N.
    4
  • Van der Wegen S. Van der Wegen S.
    3
  • 41 Ghaddari M. Ghaddari M.
    3
  • 15 Van de Haar J. Van de Haar J.
    2
  • 11 Jensen M. Jensen M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R. Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N. Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S. Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T. Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J. Van Den Berg J.
    7
  • 56 Koller J. Koller J.
    6
  • Jones A. Jones A.
    4
  • Thomas A. Thomas A.
    3
  • Kluit F. Kluit F.
    3
  • 31 Fernandez N. Fernandez N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
El Arguioui R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 58 1 0.37 - 0.04 6 13/14(93%) - -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 62 1 0.09 - 0.01 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Agougil O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.11 - 32/44(73%) - -
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.05 - 0.02 2 45/54(83%) - -
player-stats-img
Van Ommeren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.06 - 16/22(73%) 1 -
player-stats-img
Gadellaa K.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.02 - 23/42(55%) - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - 0.01 - 31/45(69%) - -
player-stats-img
Iqbal Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
El Arguioui R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2 0.2 3 1 1 2 4
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Agougil O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gadellaa K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iqbal Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Ommeren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
El Arguioui R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/14(93%) 1 - - 0.04 5/6(83%) 30 1/1(100%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 45/54(83%) - - - 0.02 7/10(70%) 80 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/14(79%) - - - 0.01 2/4(50%) 33 - - 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Agougil O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/44(73%) - - 1 0.11 16/24(67%) 70 2/3(67%) 1/6(17%) 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Gadellaa K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/42(55%) - - - 0.02 11/22(50%) 47 14/33(42%) - - - -
player-stats-img
Iqbal Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/45(69%) - - - 0.01 1/3(33%) 52 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Van Ommeren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - 0.06 6/9(67%) 32 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Merien F.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 3/9(33%) 4/8(50%) 2 - 2 6 - - -
player-stats-img
Agougil O.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Van Ommeren J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 5/11(45%) 1 4/5(80%) - - - - -
player-stats-img
Van Den Berg J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 7/8(88%) - 1/2(50%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
El Arguioui R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Gadellaa K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Iqbal Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gadellaa K.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.17 2 1.83 3 - 3 -
player-stats-img
Smolenaars T.
Thủ môn player-stats-team-img
-2.63 5 2.37 5 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close