Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mirandes - Elche · 01.02.2025

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 25
Th 7 1 thg 2 2025 - 08:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Panichelli J.) Butzke A.
change-icon
86’
4 : 0
(Benito I.) Dadie A.
change-icon
86’
4 : 0
81’
3 : 1
77’
3 : 1
goals-icon
Guti R. (Castro N.)
77’
3 : 1
goals-icon
Izquierdo J. (Salinas J.)
(Lachuer M.) Roca C.
change-icon
76’
4 : 0
(Izeta U.) Martin A.
change-icon
76’
4 : 0
66’
3 : 1
goals-icon
Donald J. (Febas A.)
66’
3 : 1
goals-icon
Bigas P. (Martin A.)
65’
3 : 1
goals-icon
Josan (Fernandez Mercau N.)
(Benito I.) Panichelli J.
goals-icon
64’
3 : 0
(Gutierrez Martinez J.) Rodriguez A.
change-icon
57’
3 : 0
(Rincon H.) Panichelli J.
goals-icon
50’
2 : 0
50’
1 : 1
49’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 0
38’
0 : 1
34’
1 : 0
22’
0 : 1
20’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

43%
Sở hữu bóng
57%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
12
6
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mirandes Mirandes
Elche Elche
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
Elche Elche
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    21
  • 25 Izeta U. Izeta U.
    15
  • 5 Reina Campos A. Reina Campos A.
    7
  • 3 Roca C. Roca C.
    6
  • 15 Tomeo P. Tomeo P.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 El Ghezouani M. El Ghezouani M.
    9
  • 25 Alvarez Martinez A. Alvarez Martinez A.
    8
  • 7 Fernandez Mercau N. Fernandez Mercau N.
    6
  • 8 Castro N. Castro N.
    4
  • 39 Kaba S. Kaba S.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CD Mirandes và Elche CF là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây nhất khi CD Mirandes chơi trên sân nhà, CD Mirandes đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Elche CF thắng 2 trận.

Suốt 12 lần gặp nhau gần đây, CD Mirandes đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Elche CF thắng 4 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Elche CF trên sân của CD Mirandes là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của CD Mirandes) và 0-0 (sân của Elche CF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mirandes và Elche sẽ diễn ra vào 01.02 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mirandes

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mirandes không vẽ

Mirandes

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Mirandes không vẽ

Mirandes Elche

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Elche

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Elche không vẽ

Elche

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Elche không vẽ

Mirandes

7 / 10 of last matches Mirandes in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levante UD Levante UD 42 79 22 13 7 69:42
2
Elche Elche 42 77 22 11 9 59:34
3
Real Oviedo Real Oviedo 42 75 21 12 9 56:42
4
Mirandes Mirandes 42 75 22 9 11 59:40
5
Racing de Santander Racing de Santander 42 71 20 11 11 65:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 01 tháng 2 2025
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Miranda de Ebro,

Estadio Municipal de Anduva

Trọng tài
Sanchez Villalobos Jose Antonio Tây Ban Nha

Đội hình

43%
Sở hữu bóng
57%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
12
6
Những cú sút vào khung thành
5
4
Sút xa khung thành
4
5
Ảnh bị chặn
3
5
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
19
Fouls
14
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
7
Khác
15
Ném phạt thành công
20
4
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
1
10
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mirandes Mirandes
Elche Elche
#
Bàn thắng
  • 9 Panichelli J. Panichelli J.
    21
  • 25 Izeta U. Izeta U.
    15
  • 5 Reina Campos A. Reina Campos A.
    7
  • 3 Roca C. Roca C.
    6
  • 15 Tomeo P. Tomeo P.
    4
  • 4 Gorrotxategi J. Gorrotxategi J.
    4
  • 2 Rincon H. Rincon H.
    3
  • 6 Lachuer M. Lachuer M.
    2
  • 3 Butzke A. Butzke A.
    1
  • 2 Benito I. Benito I.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 El Ghezouani M. El Ghezouani M.
    9
  • 25 Alvarez Martinez A. Alvarez Martinez A.
    8
  • 7 Fernandez Mercau N. Fernandez Mercau N.
    6
  • 8 Castro N. Castro N.
    4
  • 39 Kaba S. Kaba S.
    4
  • 17 Josan Josan
    4
  • 11 Rashani E. Rashani E.
    3
  • 20 Plano O. Plano O.
    3
  • 11 Valera G. Valera G.
    3
  • 7 De Santiago Alonso Y. De Santiago Alonso Y.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của LaLiga 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close