Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Elversberg - FC Schalke 04 · 12.04.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 29
CN 12 thg 4 2026 - 07:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
1 : 3
goals-icon
Bachmann J. (Aouchiche A.)
(Poreba L.) Pfeiffer L.
change-icon
79’
2 : 2
(Gunther L.) Adam R.
change-icon
69’
2 : 2
(Conde A.) Schmahl J.
change-icon
69’
2 : 2
68’
1 : 3
goals-icon
Gantenbein A. (Ljubicic D.)
56’
1 : 2
goals-icon
Sylla M. (Ljubicic D.)
54’
1 : 2
goals-icon
Becker V. (Gomis C.)
51’
1 : 2
1 : 1
(Schnellbacher L.) Ntusu D.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
36’
2 : 1
(Keidel F.) Gyamerah J.
change-icon
29’
2 : 1
28’
1 : 1
goals-icon
El Faouzi S. (Becker T.)
25’
1 : 1
7’
1 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
57%
Sở hữu bóng
43%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Elversberg Elversberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elversberg Elversberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 25 Petkov L. Petkov L.
    13
  • 11 Ebnoutalib Y. Ebnoutalib Y.
    12
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    6
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    4
  • 10 Conte B. Conte B.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, SV 07 Elversberg đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía FC Schalke 04.

Kết quả mùa giải trước: 1-4 (sân của SV 07 Elversberg) và 1-2 (sân của FC Schalke 04).

Ở 2. Liga, SV 07 Elversberg đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng SV 07 Elversberg ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Schalke 04 ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Elversberg và FC Schalke 04 sẽ diễn ra vào 12.04 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Elversberg

4 / 10 trận đấu cuối cùng Elversberg trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Elversberg

1 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Elversberg chiến thắng trong hiệp 2

FC Schalke 04

3 / 10 trận đấu cuối cùng FC Schalke 04 trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

FC Schalke 04

4 / 10 trận đấu cuối cùng FC Schalke 04 trong 2. Liga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Elversberg

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Elversberg trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Elversberg

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Elversberg trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 70 21 7 6 50:31
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
4
Hannover 96 Hannover 96 34 60 16 12 6 60:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 12 tháng 4 2026
Đức

Đức, Spiesen-Elversberg,

Ursapharm-Arena An der Kaiserlinde

Trọng tài
Bacher Michael Đức

Đội hình

Elversberg Elversberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Thống Kê Chính
2.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
57%
Sở hữu bóng
43%
11
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
3
80% 347/432
Đường chuyền
236/341 69%
8
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
3
0.92
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.4
6
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
7
1
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
80% 347/432
Đường chuyền
236/341 69%
49% 36/73
Đường Chuyền Dài
17/62 27%
68% 101/148
Đường chuyền ở phần ba cuối
74/138 54%
1.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.4
33% 8/24
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
7
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
14
8
Đá phạt góc
2
37
Ném biên
17
Phòng thủ
14
Fouls
9
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
65
64% 7/11
Tranh bóng
18/25 72%
18
Phá bóng
31
8
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
1.4
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.92
-0.6
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elversberg Elversberg
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 25 Petkov L. Petkov L.
    13
  • 11 Ebnoutalib Y. Ebnoutalib Y.
    12
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    6
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    4
  • 10 Conte B. Conte B.
    4
  • 31 Rohr M. Rohr M.
    3
  • 24 Schnellbacher L. Schnellbacher L.
    3
  • 17 Schmahl J. Schmahl J.
    3
  • 49 Stange O. Stange O.
    3
  • 14 Malanga J. Malanga J.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    14
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    7
  • 10 Dzeko E. Dzeko E.
    6
  • 4 Kurucay H. Kurucay H.
    4
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4
  • 24 Aouchiche A. Aouchiche A.
    3
  • 11 Lasme B. Lasme B.
    2
  • 33 Becker V. Becker V.
    2
  • 23 El Faouzi S. El Faouzi S.
    2
  • 25 Katic N. Katic N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 - 0.01 1 0.56 1 15/21(71%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 90 1 0.79 - 0.05 3 16/23(70%) - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.11 - 0.09 1 18/28(64%) - -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 68 - 0.14 1 0.42 2 18/23(78%) 1 -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.06 - 0.02 2 69/80(86%) - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.35 - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 22 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 16/37(43%) - -
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 82 - 0.16 - 0.06 2 31/37(84%) - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 61 - - - 0.05 - 30/32(94%) - -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.29 - 0.05 1 62/77(81%) - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 22 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 33/34(97%) - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Schnellbacher L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 1 0.27 - 0.07 1 2/6(33%) - -
player-stats-img
Conde A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 68 - 0.25 - 0.01 2 13/15(87%) 1 -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 29 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.15 - 0.01 2 5/5(100%) - -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 78 - - - 0.01 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 36 - - - - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.11 1 20/27(74%) - -
player-stats-img
Gunther L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 69 - - - 0.13 - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Pfeiffer L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 21/29(72%) - -
player-stats-img
Pherai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.13 - 0.3 2 11/17(65%) - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.02 - 30/34(88%) - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 54 - - - - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 51 - - - 0.06 - 26/35(74%) 1 1
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.89 1 - - 3 -
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Conde A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 2
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Pherai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.01 - - - 1 1
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 1 - 2 2 -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.81 - - - 1 -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - 1 1 -
player-stats-img
Schnellbacher L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.31 - - - 1 -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gunther L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pfeiffer L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
6 16/23(70%) - 1 - 0.05 7/13(54%) 40 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Gunther L.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/27(63%) - - - 0.13 6/11(55%) 45 - - - - -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
4 20/27(74%) - - - 0.11 12/17(71%) 53 1/3(33%) 1/6(17%) 1/6(17%) 3 1
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 18/25(72%) - - - 0.35 12/18(67%) 50 1/2(50%) 5/7(71%) 1/4(25%) 1 1
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 15/21(71%) - - 1 0.56 6/12(50%) 49 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/28(64%) 1 - - 0.09 5/12(42%) 46 1/2(50%) - 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 18/23(78%) 1 - 1 0.42 9/13(69%) 37 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 12 - - - 1 1
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/37(84%) - - - 0.06 14/19(74%) 49 2/3(67%) 1/2(50%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Conde A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/15(87%) - - - 0.01 1/2(50%) 24 - - - - -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 69/80(86%) - - - 0.02 13/18(72%) 92 9/16(56%) - - - -
player-stats-img
Schnellbacher L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/6(33%) - - - 0.07 1/1(100%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Pherai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/17(65%) 1 - - 0.3 7/13(54%) 35 2/4(50%) 1/2(50%) - 1 3
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.01 7/9(78%) 43 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/77(81%) - 1 - 0.05 13/19(68%) 95 9/19(47%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - - - 16 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 10 - - - 2 -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/32(94%) - - - 0.05 13/15(87%) 53 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/37(43%) - - - - 1/11(9%) 46 9/30(30%) - - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/2(50%) 14 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - 0.02 2/3(67%) 37 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/29(72%) - - - 0.01 3/7(43%) 39 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/35(74%) - - - 0.06 12/16(75%) 53 2/7(29%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Pfeiffer L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/34(97%) - - - - 1/1(100%) 44 - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) - - - 0.01 7/12(58%) 32 - - - - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 4/6(67%) 13 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
18 7/13(54%) 4/5(80%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/2(50%) 5/13(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
El Faouzi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/12(58%) - 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Pherai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 1/10(10%) 5 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 5/9(56%) - 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ljubicic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/7(57%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/9(33%) 1/1(50%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Becker T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 5/5(100%) - 2/3(67%) 2 8 - - -
player-stats-img
N’Diaye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) 1 - 3 3 - - -
player-stats-img
Aouchiche A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Becker V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) - 3/5(60%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gantenbein A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Gomis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) - 1 - 4 4 - - -
player-stats-img
Conde A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gunther L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kurucay H.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Sanchez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Bachmann J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Schallenberg R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Schnellbacher L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pfeiffer L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.3 - 1.7 2 - 2 -
player-stats-img
Karius L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.51 3 0.49 1 1 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close