Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Empoli - Parma · 10.05.2025

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 36
Th 7 10 thg 5 2025 - 14:45
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
3 : 1
(Konate I.) Anjorin F.
goals-icon
86’
2 : 1
(Henderson L.) Konate I.
change-icon
84’
2 : 1
(Esposito S.) Solbakken O.
change-icon
84’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Balogh B. (Bonny A.)
(Cacace L.) Sambia J.
change-icon
77’
2 : 1
73’
1 : 1
goals-icon
Djuric M. (Hernani)
73’
2 : 0
(Grassi A.) Anjorin F.
change-icon
71’
2 : 0
65’
1 : 1
goals-icon
Hernani (Sohm S.)
65’
1 : 1
goals-icon
Djuric M. (Pellegrino Casanguila M.)
58’
1 : 1
goals-icon
Camara D. (Ondrejka J.)
1 : 0
Hiệp 1
31’
1 : 1
22’
1 : 1
(Henderson L.) Fazzini J.
goals-icon
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
46%
Sở hữu bóng
54%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Empoli Empoli
Parma Parma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Empoli Empoli
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    8
  • 29 Colombo L. Colombo L.
    6
  • 22 Fazzini J. Fazzini J.
    4
  • 11 Pellegri P. Pellegri P.
    3
  • 11 Gyasi E. Gyasi E.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    6
  • 9 Djuric M. Djuric M.
    5
  • 17 Ondrejka J. Ondrejka J.
    5
  • 27 Man D. Man D.
    4
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Empoli FC và Parma Calcio là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Empoli FC chơi trên sân nhà, Empoli FC đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-20 nghiêng về phía Empoli FC.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Empoli FC đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi Parma Calcio thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-30 nghiêng về phía Parma Calcio.

Trận thắng gần đây nhất của Parma Calcio trên sân của Empoli FC là ở năm 2009.

Bạn có biết rằng Empoli FC ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie A (Ý) sắp tới giữa Empoli và Parma sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Empoli v Parma và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Empoli

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Empoli trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Empoli

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Empoli in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Parma

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Parma trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Parma

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Parma trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Parma

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Empoli

3 / 10của trận đấu cuối cùng Empoli trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A
# Đội T Dim T V Đ B
15
Cagliari Calcio Cagliari Calcio 38 36 9 9 20 40:56
16
Parma Parma 38 36 7 15 16 44:58
17
Lecce Lecce 38 34 8 10 20 27:58
18
Empoli Empoli 38 31 6 13 19 33:59
19
Unione Venezia Unione Venezia 38 29 5 14 19 32:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Bảy 10 tháng 5 2025
Ý

Ý, Empoli,

Carlo Castellani

Trọng tài
Fabbri Michael Ý

Sự tham dự

12040

Đội hình

Empoli Empoli
Parma Parma
Thống Kê Chính
0.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
46%
Sở hữu bóng
54%
15
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
1
67% 212/315
Đường chuyền
265/378 70%
4
Đá phạt góc
0
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
4
Sút xa khung thành
2
6
Cú sút trong Vùng
2
9
Cú sút ngoài Vùng
1
7
Các cú đánh bị chặn
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
67% 212/315
Đường chuyền
265/378 70%
31% 23/75
Đường Chuyền Dài
28/74 38%
49% 50/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
43/100 43%
0.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.27
31% 4/13
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
3
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
21
4
Đá phạt góc
0
22
Ném biên
25
Phòng thủ
21
Fouls
16
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
63
Trận đấu tay đôi thắng
73
67% 10/15
Tranh bóng
10/17 59%
6
Cắt bóng
3
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.13
-0.91
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.87

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Empoli Empoli
Parma Parma
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    8
  • 29 Colombo L. Colombo L.
    6
  • 22 Fazzini J. Fazzini J.
    4
  • 11 Pellegri P. Pellegri P.
    3
  • 11 Gyasi E. Gyasi E.
    2
  • 13 Cacace L. Cacace L.
    2
  • 14 Anjorin F. Anjorin F.
    2
  • 22 De Sciglio M. De Sciglio M.
    1
  • 33 Grassi A. Grassi A.
    1
  • 31 Kouame C. Kouame C.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Bonny A. Bonny A.
    6
  • 9 Djuric M. Djuric M.
    5
  • 17 Ondrejka J. Ondrejka J.
    5
  • 27 Man D. Man D.
    4
  • 15 Del Prato E. Del Prato E.
    4
  • 23 Sohm S. Sohm S.
    4
  • 22 Cancellieri M. Cancellieri M.
    3
  • 8 Hernani Hernani
    3
  • 9 Pellegrino Casanguila M. Pellegrino Casanguila M.
    3
  • 4 Vogliacco A. Vogliacco A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close