Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Estrela da Amadora - Santa Clara · 07.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 0
87’
1 : 1
goals-icon
Calila D. (de Almeida L.)
82’
2 : 0
(Doue E.) Kalley Y.
change-icon
79’
2 : 0
79’
2 : 0
78’
1 : 1
goals-icon
Welinton (Klismahn)
78’
1 : 1
goals-icon
Romao G. (Victor P.)
(Cabral J.) Moustier T.
change-icon
69’
2 : 0
(Oliveira Botelho R.) Sola A.
change-icon
69’
2 : 0
65’
1 : 1
goals-icon
Santos B. (Vinicius)
64’
1 : 1
goals-icon
Paciencia G. (da Silva Costa W.)
(Encada J.) Cabral J.
goals-icon
59’
1 : 0
51’
0 : 1
0 : 0
(Antonetti L.) Van Hooijdonk S.
change-icon
46’
1 : 0
(Langa B.) Stoica I.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
45%
Sở hữu bóng
55%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Santa Clara Santa Clara
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Santa Clara Santa Clara
#
Bàn thắng
  • 11 Cabral J. Cabral J.
    7
  • 98 Kikas Kikas
    6
  • 99 Marcus A. Marcus A.
    5
  • 9 Pinho R. Pinho R.
    4
  • 7 Stoica I. Stoica I.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Estrela da Amadora) và 1-0 (sân của Santa Clara Azores).

Bạn có biết rằng Estrela da Amadora ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Santa Clara Azores ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Santa Clara Azores đã không thể thắng trong 8 trận gần đây nhất.

Santa Clara Azores đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bồ Đào Nha Liga Portugal sắp tới bao gồm trận đấu giữa Estrela da Amadora và Santa Clara sẽ diễn ra vào 07.02 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Estrela da Amadora

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Estrela da Amadora trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Estrela da Amadora

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Estrela da Amadora trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Estrela da Amadora Santa Clara

4 / 5 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Santa Clara

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Santa Clara

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Estrela da Amadora

4 / 10của trận đấu cuối cùng Estrela da Amadora trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
13
Santa Clara Santa Clara 34 36 9 9 16 32:41
14
Nacional da Madeira Nacional da Madeira 34 34 9 7 18 37:45
15
Estrela da Amadora Estrela da Amadora 34 30 6 12 16 38:56
16
Casa Pia Casa Pia 34 30 6 12 16 31:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 07 tháng 2 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Amadora,

Estadio Jose Gomes

Trọng tài
Verissimo Fabio Bồ Đào Nha

Đội hình

Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Santa Clara Santa Clara
Thống Kê Chính
0.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
45%
Sở hữu bóng
55%
12
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
84% 304/361
Đường chuyền
363/442 82%
3
Đá phạt góc
6
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
5
0.95
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.06
5
Sút xa khung thành
8
5
Cú sút trong Vùng
13
7
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 304/361
Đường chuyền
363/442 82%
46% 19/41
Đường Chuyền Dài
16/39 41%
74% 66/89
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/132 66%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1
33% 5/15
Chuyền bóng
11/25 44%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
35
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
15
3
Đá phạt góc
6
23
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
9
4
Thẻ vàng
1
46
Trận đấu tay đôi thắng
57
44% 7/16
Tranh bóng
12/22 55%
30
Phá bóng
20
16
Cắt bóng
7
3
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
3
1.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.95
1.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Estrela da Amadora Estrela da Amadora
Santa Clara Santa Clara
#
Bàn thắng
  • 11 Cabral J. Cabral J.
    7
  • 98 Kikas Kikas
    6
  • 99 Marcus A. Marcus A.
    5
  • 9 Pinho R. Pinho R.
    4
  • 7 Stoica I. Stoica I.
    3
  • 19 Moreira P. Moreira P.
    3
  • 4 Lekovic S. Lekovic S.
    2
  • 11 Ronaldo F. Ronaldo F.
    1
  • 20 Van Hooijdonk S. Van Hooijdonk S.
    1
  • 39 Doue E. Doue E.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3
  • 9 Da Silva Costa W. Da Silva Costa W.
    1
  • 32 MT MT
    1
  • 21 Venancio F. Venancio F.
    1
  • 64 Victor P. Victor P.
    1
  • 2 Calila D. Calila D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.02 - 0.01 1 37/39(95%) - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Marcus A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.07 - 0.36 2 31/36(86%) - -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 69 1 0.44 - 0.04 3 21/27(78%) - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.19 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.21 - 49/55(89%) - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 31/35(89%) 1 -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 69 - 0.08 - 0.01 3 25/29(86%) - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - - 1 61/67(91%) - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 77 - - - 0.04 - 35/42(83%) - -
player-stats-img
Langa B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.02 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 1 34/43(79%) - -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 77 - 0.02 - 0.15 1 22/28(79%) - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 26 - 0.27 - 0.08 4 5/7(71%) - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 16/22(73%) 1 -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 21 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.43 - 0.06 3 28/33(85%) 1 -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 25 - 0.06 - 0.15 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.33 - 0.02 3 8/14(57%) 1 -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
6.6 13 - 0.18 - 0.01 2 7/7(100%) - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 80 - - - 0.05 - 32/36(89%) 1 -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.12 - 29/41(71%) - -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 18/25(72%) - -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 87 - 0.05 - 0.08 1 33/38(87%) - -
player-stats-img
Da Silva Costa W.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 64 - 0.06 - 0.02 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
6.1 65 - 0.18 - 0.05 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - - - 0.01 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 10 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 13 - - - 0.05 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.2 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21 - - - - - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.09 - 2 - 3 1
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.79 2 - 2 2 1
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 2 1
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.28 - 1 - 2 1
player-stats-img
Marcus A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.3 1 - - 2 -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - - 1
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - 1 1 -
player-stats-img
Da Silva Costa W.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.81 - - - 1 -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Langa B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
6 5/7(71%) - - - 0.08 4/4(100%) 15 1/1(100%) 1/2(50%) - - 1
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/9(78%) - - - 0.15 6/8(75%) 18 - 1/3(33%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 49/55(89%) - - - 0.21 20/24(83%) 79 2/3(67%) 3/6(50%) 2/4(50%) 3 -
player-stats-img
Marcus A.
Phía trước player-stats-team-img
5 31/36(86%) 2 - - 0.36 15/17(88%) 67 - 2/5(40%) 3/8(38%) 1 -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/27(78%) - 1 - 0.04 6/9(67%) 50 1/2(50%) - 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
4 12/15(80%) - 1 - 0.05 8/8(100%) 29 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/33(85%) - 1 - 0.06 13/17(76%) 47 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/41(71%) - - - 0.12 3/9(33%) 60 - - - 2 -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/14(57%) - 1 - 0.02 2/6(33%) 25 - 1/1(100%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/7(43%) - - - - 1/4(25%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 61/67(91%) - - - - 1/5(20%) 77 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
2 7/7(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Da Silva Costa W.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/15(87%) - - - 0.02 3/5(60%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.15 6/12(50%) 41 1/1(100%) 1/3(33%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Langa B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/12(83%) - - - 0.02 5/6(83%) 21 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/43(79%) - - - 0.01 1/5(20%) 56 6/13(46%) - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.05 3/5(60%) 17 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) - - - 0.04 7/10(70%) 65 1/3(33%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 33/38(87%) 1 - - 0.08 7/9(78%) 61 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 2/4(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - - - 33 - - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.2 3/4(75%) 10 - 3/3(100%) - - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/36(89%) - - - 0.05 10/10(100%) 43 2/4(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) 1 - 1 0.19 8/10(80%) 70 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.01 6/8(75%) 65 7/12(58%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - 1
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.01 3/5(60%) 46 - - - 1 -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/35(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 55 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/22(73%) - - - - - 31 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/39(95%) - - - 0.01 3/4(75%) 53 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 10 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Marcus A.
Phía trước player-stats-team-img
20 1/4(25%) 5/16(31%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 2/3(67%) 9/14(64%) 2 4/7(57%) - - - - -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/1(100%) 6/14(43%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 6/13(46%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 8/11(73%) - 2/6(33%) 2 1 - - -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 5/9(56%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Otavio
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 2 - 5 3 - - -
player-stats-img
Encada J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) 2 - 4 2 - 1 -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 6/7(86%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Doue E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Oliveira Botelho R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 2 2/2(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Stoica I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Antonetti L.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Schappo B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(50%) 4/4(100%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 5/5(100%) - - - - 7 - - -
player-stats-img
Da Silva Costa W.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Luan Patrick
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(75%) - 1/2(50%) - 9 - - -
player-stats-img
Moustier T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Van Hooijdonk S.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kalley Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Langa B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Sola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ribeiro R.
Thủ môn player-stats-team-img
1.29 4 1.29 - - 1 -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 3 1.2 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close