Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Twente - Excelsior · 24.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 1
goals-icon
Armantrading J. (Van Duinen M.)
(Zerrouki R.) Kjolo M.
change-icon
85’
1 : 0
(Orjasaeter S.) Verschueren A.
change-icon
85’
1 : 0
80’
0 : 1
77’
0 : 1
goals-icon
Naujoks N. (Hartjes L.)
76’
0 : 1
goals-icon
Zagre A. (Janssen S.)
(Van Den Belt T.) Weidmann D.
change-icon
74’
1 : 0
65’
0 : 1
goals-icon
Sanches Fernandes D. (Jonathans M.)
65’
0 : 1
goals-icon
Bronkhorst I. (Nolan M.)
(Hlynsson K.) Lammers S.
change-icon
56’
1 : 0
(van Wolfswinkel R.) Pjaca M.
change-icon
56’
1 : 0
55’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Carlen A. (Nadje C.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
65%
Sở hữu bóng
35%
14
Tổng số cú sút
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Twente Twente
Excelsior Excelsior
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Twente Twente
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    10
  • 11 Rots D. Rots D.
    9
  • 9 Van Wolfswinkel R. Van Wolfswinkel R.
    8
  • 10 Lammers S. Lammers S.
    6
  • 20 Van Den Belt T. Van Den Belt T.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi FC Twente Enschede chơi trên sân nhà, FC Twente Enschede đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-14 nghiêng về phía FC Twente Enschede.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, FC Twente Enschede đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-22 nghiêng về phía FC Twente Enschede.

Bạn có biết rằng FC Twente Enschede ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FC Twente Enschede ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Hà Lan) sắp tới giữa Twente và Excelsior sẽ diễn ra vào 24.01 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Twente v Excelsior và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Twente

4 / 10của trận đấu cuối cùng Twente trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Twente

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Twente in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Twente Excelsior

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Excelsior

4 / 10của trận đấu cuối cùng Excelsior trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Excelsior

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Twente Excelsior

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
N.E.C. N.E.C. 34 59 16 11 7 77:53
4
Twente Twente 34 58 15 13 6 59:40
5
Ajax Ajax 34 56 14 14 6 62:41
12
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 38 8 14 12 54:53
13
Excelsior Excelsior 34 38 10 8 16 43:56
14
Telstar Telstar 34 37 9 10 15 49:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Hà Lan

Hà Lan, Enschede,

Grolsch Veste Stadium

Trọng tài
Lindhout Allard Hà Lan

Đội hình

Twente Twente
Excelsior Excelsior
Thống Kê Chính
1.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
65%
Sở hữu bóng
35%
14
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
1
83% 504/604
Đường chuyền
231/321 72%
11
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
8
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.37
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.08
6
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
4
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 504/604
Đường chuyền
231/321 72%
54% 31/57
Đường Chuyền Dài
28/60 47%
71% 132/186
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/69 51%
2.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.36
20% 4/20
Chuyền bóng
7/14 50%
Tấn công
53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
10
11
Đá phạt góc
5
29
Ném biên
12
Phòng thủ
10
Fouls
8
1
Thẻ vàng
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
58
75% 9/12
Tranh bóng
9/19 47%
23
Phá bóng
36
4
Cắt bóng
15
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.08
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.37
0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Twente Twente
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    10
  • 11 Rots D. Rots D.
    9
  • 9 Van Wolfswinkel R. Van Wolfswinkel R.
    8
  • 10 Lammers S. Lammers S.
    6
  • 20 Van Den Belt T. Van Den Belt T.
    5
  • 5 Rots M. Rots M.
    4
  • 12 Van Rooij B. Van Rooij B.
    3
  • 6 Zerrouki R. Zerrouki R.
    3
  • 17 Orjasaeter S. Orjasaeter S.
    3
  • 7 Pjaca M. Pjaca M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    10
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    6
  • 24 Yegoian I. Yegoian I.
    5
  • 12 Zagre A. Zagre A.
    4
  • 9 Wlodarczyk S. Wlodarczyk S.
    3
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    3
  • 2 Bronkhorst I. Bronkhorst I.
    2
  • 26 Jonathans M. Jonathans M.
    2
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    1
  • 7 Do-yong Y. Do-yong Y.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 76 - - - 0.25 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Bruns M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.08 - 0.18 1 64/70(91%) - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.35 - 96/102(94%) - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 - 0.18 1 22/29(76%) - -
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 85 - 0.4 - 0.53 6 28/31(90%) - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 85 - - - 0.34 - 59/74(80%) - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 69/80(86%) - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 65 - - - 0.05 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 22/42(52%) - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 - 0.05 - - 1 4/11(36%) - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Tyton P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 74 - 0.31 - 0.15 1 28/40(70%) - -
player-stats-img
Nolan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 65 - 0.1 - 0.01 1 13/21(62%) - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.08 - 21/31(68%) - -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 56 - 0.28 - 0.06 3 19/29(66%) - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.13 - - 2 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 76 - 0.35 - 0.01 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.18 - 0.38 1 51/62(82%) 1 -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 25 - - - 0.74 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Pjaca M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 34 - 0.07 - 0.04 1 18/18(100%) - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 16 - - - 0.01 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.02 - 0.06 1 22/26(85%) - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 56 - 0.03 - - 1 1/6(17%) - -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 34 - - - 0.29 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 25 - - - 0.01 - 4/10(40%) - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 14 - 0.22 - 0.02 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.07 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - 0.01 - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1 0.06 3 2 - 5 1
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 2 2 -
player-stats-img
Bruns M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nolan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pjaca M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 1 - - 1 -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.08 - - 1 1 -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tyton P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 28/31(90%) - - - 0.53 10/13(77%) 62 2/2(100%) 1/5(20%) 1/7(14%) 1 -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 51/62(82%) - - - 0.38 16/23(70%) 89 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 28/40(70%) - - - 0.15 8/13(62%) 53 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/6(17%) - - - - 1/4(25%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Pjaca M.
Phía trước player-stats-team-img
4 18/18(100%) - - - 0.04 6/6(100%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 59/74(80%) - - - 0.34 22/33(67%) 90 8/11(73%) 3/7(43%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bruns M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 64/70(91%) - - - 0.18 21/22(95%) 100 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/31(68%) - - - 0.08 13/21(62%) 49 - 1/3(25%) 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - - - 20 - - - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
2 22/29(76%) - - - 0.18 3/6(50%) 47 1/1(100%) 3/5(60%) 4/4(100%) - -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 19/29(66%) - - - 0.06 10/14(71%) 39 1/4(25%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/6(50%) - - - 0.02 2/5(40%) 10 - - - - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - 0.74 2/3(67%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - 0.06 5/7(71%) 47 1/1(100%) 1/1(100%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 46 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.05 4/5(80%) 23 1/2(50%) 2/2(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.29 2/3(67%) 11 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 96/102(94%) - - - 0.35 7/11(64%) 112 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 69/80(86%) - - - 0.02 7/12(58%) 91 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Nolan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/21(62%) - - - 0.01 3/6(50%) 39 - - - - -
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/11(36%) - - - - - 25 - - - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/17(76%) - - - 0.01 3/5(60%) 25 - - - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/35(80%) - - - 0.01 3/5(60%) 53 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/10(40%) - - - 0.01 2/5(40%) 19 - - - 1 -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/42(52%) - - - - 3/10(30%) 50 14/34(41%) - - - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - - - 47 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/26(85%) - - - 0.25 3/3(100%) 46 1/2(50%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.07 4/4(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - - 3/5(60%) 37 1/1(100%) - 4/4(100%) 1 -
player-stats-img
Tyton P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - - - 32 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 7 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Van Duinen M.
Phía trước player-stats-team-img
15 6/12(50%) 1/3(33%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 3/11(27%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Yegoian I.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Carlen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 3/5(60%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 2/10(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 4/8(50%) 2 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bruns M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/5(40%) 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Widell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/6(83%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Janssen S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Nadje C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Pjaca M.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bronkhorst I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
De Regt G.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Jonathans M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) 1/1(100%) - - - 9 - - -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Hartjes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 2 5 - 1 -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Nolan M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Henderikx S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 7 - - -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Naujoks N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Armantrading J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanches Fernandes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zagre A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Tyton P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gassel S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.37 3 0.37 - - 3 1
player-stats-img
Tyton P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 1 0.08 - - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close